ôn ttaapj giữa kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Phú Chon
Ngày gửi: 19h:29' 06-11-2024
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Trương Phú Chon
Ngày gửi: 19h:29' 06-11-2024
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
1 người
(Trương Phú Chon)
ĐỊA LÍ 9
Tiết 13: ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Giáo viên: Trương Thị Hoa Tím
CHƯƠNG 1. ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM
Bài 1. Dân tộc và dân số
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
- Dựa vào những hiểu biết cá nhân, cho
biết nước ta có bao nhiêu dân tộc? Kể tên
một số dân tộc mà em biết.
- Các dân tộc Việt Nam có những đặc
điểm nào khác nhau?
Dân tộc Tày
Dân tộc Thái
Dân tộc Hà Nhì
Dân tộc H mông
Dân tộc Dao đỏ
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
- Dân tộc Kinh chiếm khoảng 85% dân số.
- Các dân tộc thiểu số chiếm khoảng 15% dân số (2021).
- Các dân tộc luôn đoàn kết, tạo nên cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
- Mật độ dân số nước ta cao hơn trung bình thế
giới: 297 người/km2 (2021).
- Dân cư phân bố khác nhau giữa các khu vực:
Sự phân bố dân cư khác nhau giữa
những khu vực nào ở nước ta?
H.2. Bản đồ dân số Việt Nam, năm 2021
Sự phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
Thành thị
Nông thôn
Miền núi
Đồng bằng
2. Các loại hình quần cư
Đặc điểm
Quần cư nông thôn
Mật độ
dân số
Thấp
Cấu trúc Làng, xã, xóm, bản, thôn,…
quần cư
Quần cư thành thị
Cao
Tổ dân phố, phường,
thị trấn,…
Hoạt
Nông, lâm, thủy sản; chuyển Công nghiệp, dịch vụ
động dịch cơ cấu kinh tế, phát triển
kinh tế thủ công nghiệp, dịch vụ,…
Chức
năng
Hành chính, văn hóa, xã hội; Đa chức năng: trung tâm kinh
chức năng đang thay đổi theo tế, văn hóa, hành chính, chính
hướng đa dạng hóa.
trị, đổi mới sáng tạo,…
XÂY DỰNG
NÔNG TRẠI
Câu 1. Vật nuôi nào ở nước ta được gọi là
“đầu cơ nghiệp”?
Con trâu
Câu 2. Điền tiếp vào câu sau: “nhất nước, nhì
phân, tam cần, tứ….”
Giống
Câu 3. Phần lớn nguồn lao động nước ta tập
trung trong khu vực kinh tế nào?
Nông, lâm, thuỷ sản
Câu 4. Vùng kinh tế trọng điểm lúa lớn nhất cả
nước là
Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 5. Địa danh “Lục Ngạn” ở tỉnh Bắc Giang nhắc
ta nghĩ tới cây ăn quả nào?
Quả vải
Câu 6. Những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta
chuyển dịch theo hướng
Công nghiệp hoá
Bài 4.
Nông nghiệp
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố nông nghiệp
02
Nhân tố tự nhiên
Nhân tố kinh tế - xã hội
01
a. Nhân tố tự nhiên
Yêu cầu: *Dựa vào thông tin mục 1.a: đánh giá những thuận
lợi và khó khăn của các tài nguyên thiên nhiên đối với sản xuất
nông nghiệp.
Nhóm 1:
Địa hình và đất.
Nhóm 2:
Tài nguyên khí hậu.
Nhóm 3:
Tài nguyên nước
Nhóm 4:
Tài nguyên sinh vật
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Địa hình và đất:
+ Địa hình đồi núi và các cao nguyên; đất feralit => vùng chuyên
canh cây công nghiệp, cây ăn quả; đồng cỏ chăn nuôi.
+ Đồng bằng có đất phù sa => vùng chuyên canh cây lương thực,
thực phẩm (rau, đậu,...).
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Khí hậu:
+ Nguồn nhiệt ẩm dồi dào => phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới;
cho năng suất cao.
+ Khí hậu phân hoá đa dạng => cơ cấu mùa vụ, sản phẩm đa dạng;
quy hoạch vùng chuyên canh.
Một số loại rau, củ ôn đới
25
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Nguồn nước:
+ Sông ngòi dày đặc; nhiều hồ, đầm phân bố khắp cả nước.
+ Nguồn nước ngầm khá phong phú.
=> cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp.
27
Tại sao thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh
nông nghiệp Việt Nam?
- Chống lụt vào mùa bão.
- Cung cấp nước vào mùa khô
- Cải tạo đất, mở rộng diện tích đất canh tác
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
*Khó khăn
- Đất ở nhiều nơi đang bị thoái hoá.
- Khí hậu nóng ẩm, nhiều loại sâu bệnh.
-Cho
Thiên
tai những
=> chất khó
lượng
và sản
sản.
biết
khăn
về lượng
mặt tựnông
nhiên
trong phát triển
-nông
Các tác
độngởcủa
biến
nghiệp
nước
ta.đổi khí hậu
=> Ảnh hưởng tới sản xuất nông nghiệp.
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NƯỚC
30
Những thiên tai ở Việt Nam
Bài 5.
Lâm nghiệp và thuỷ sản
*Khai thác thông tin mục 1.a, Bảng 5 và H.5.1, hoàn thành nội dung đặc
điểm tài nguyên rừng ở nước ta qua những con số sau đây:
- Năm 2021:
+ 14,7 triệu ha: …………………………………………………
tổng diện tích rừng của nước ta.
+ 42%: tỉ……………………………
lệ che phủ rừng.
+ 37,8%: tỉ…………………………………………………………………………………………..…
lệ diện tích rừng của Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
+ 37%: tỉ…………………………………………………………………………………………..…
lệ diện tích rừng tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ
……………………………………………………………………………………………..…
+ 40%: tỉ
lệ diện tích rừng trồng của Bắc Trung Bộ và D. hải miền Trung
Rừng sản xuất: cung cấp gỗ cho công nghiệp, dân dụng và xuất khẩu.
Rừng phòng hộ điều tiết nước, chắn sóng, chắn cát và bảo vệ môi trường.
Rừng đặc dụng là các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên: chứa đựng các hệ sinh thái tự
nhiên quan trọng, có các loài đặc hữu cần được bảo vệ.
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Bông, vải là nguyên liệu chính cho
ngành công nghiệp nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Tỉnh nào ở nước ta có ngành công
nghiệp khai thác dầu khí phát triển
nhất?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Nhà máy thuỷ điện nào ở nước ta có
công suất lớn nhất?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Kể tên 3 sản phẩm được làm từ sữa
bò?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Khoáng sản được khai thác nhiều
nhất ở tỉnh quảng Ninh là?
ĐÁP ÁN
Dệt và sản xuất trang phục
Sữa chua, sữa tươi,
phô mai
Bà Rịa-Vũng Tàu
Than đá
Sơn La
BÀI TẬP VẬN DỤNG:
3. Vấn đề phát triển công nghiệp xanh:
Vì sao nước ta cần phát triển công nghiệp xanh?
1
Dặn
dò
Xem lại bài đã học
2
3
Hoàn thành bài tập SBT
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra giữa kì I
Tiết 13: ÔN TẬP GIỮA KÌ I
Giáo viên: Trương Thị Hoa Tím
CHƯƠNG 1. ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM
Bài 1. Dân tộc và dân số
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
- Dựa vào những hiểu biết cá nhân, cho
biết nước ta có bao nhiêu dân tộc? Kể tên
một số dân tộc mà em biết.
- Các dân tộc Việt Nam có những đặc
điểm nào khác nhau?
Dân tộc Tày
Dân tộc Thái
Dân tộc Hà Nhì
Dân tộc H mông
Dân tộc Dao đỏ
Bài 1. DÂN TỘC VÀ DÂN SỐ
1. Dân tộc
a. Các dân tộc ở Việt Nam
- Dân tộc Kinh chiếm khoảng 85% dân số.
- Các dân tộc thiểu số chiếm khoảng 15% dân số (2021).
- Các dân tộc luôn đoàn kết, tạo nên cộng đồng các dân tộc Việt Nam.
Bài 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
1. Phân bố dân cư
- Mật độ dân số nước ta cao hơn trung bình thế
giới: 297 người/km2 (2021).
- Dân cư phân bố khác nhau giữa các khu vực:
Sự phân bố dân cư khác nhau giữa
những khu vực nào ở nước ta?
H.2. Bản đồ dân số Việt Nam, năm 2021
Sự phân bố dân cư khác nhau giữa các khu vực
Thành thị
Nông thôn
Miền núi
Đồng bằng
2. Các loại hình quần cư
Đặc điểm
Quần cư nông thôn
Mật độ
dân số
Thấp
Cấu trúc Làng, xã, xóm, bản, thôn,…
quần cư
Quần cư thành thị
Cao
Tổ dân phố, phường,
thị trấn,…
Hoạt
Nông, lâm, thủy sản; chuyển Công nghiệp, dịch vụ
động dịch cơ cấu kinh tế, phát triển
kinh tế thủ công nghiệp, dịch vụ,…
Chức
năng
Hành chính, văn hóa, xã hội; Đa chức năng: trung tâm kinh
chức năng đang thay đổi theo tế, văn hóa, hành chính, chính
hướng đa dạng hóa.
trị, đổi mới sáng tạo,…
XÂY DỰNG
NÔNG TRẠI
Câu 1. Vật nuôi nào ở nước ta được gọi là
“đầu cơ nghiệp”?
Con trâu
Câu 2. Điền tiếp vào câu sau: “nhất nước, nhì
phân, tam cần, tứ….”
Giống
Câu 3. Phần lớn nguồn lao động nước ta tập
trung trong khu vực kinh tế nào?
Nông, lâm, thuỷ sản
Câu 4. Vùng kinh tế trọng điểm lúa lớn nhất cả
nước là
Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 5. Địa danh “Lục Ngạn” ở tỉnh Bắc Giang nhắc
ta nghĩ tới cây ăn quả nào?
Quả vải
Câu 6. Những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta
chuyển dịch theo hướng
Công nghiệp hoá
Bài 4.
Nông nghiệp
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố nông nghiệp
02
Nhân tố tự nhiên
Nhân tố kinh tế - xã hội
01
a. Nhân tố tự nhiên
Yêu cầu: *Dựa vào thông tin mục 1.a: đánh giá những thuận
lợi và khó khăn của các tài nguyên thiên nhiên đối với sản xuất
nông nghiệp.
Nhóm 1:
Địa hình và đất.
Nhóm 2:
Tài nguyên khí hậu.
Nhóm 3:
Tài nguyên nước
Nhóm 4:
Tài nguyên sinh vật
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Địa hình và đất:
+ Địa hình đồi núi và các cao nguyên; đất feralit => vùng chuyên
canh cây công nghiệp, cây ăn quả; đồng cỏ chăn nuôi.
+ Đồng bằng có đất phù sa => vùng chuyên canh cây lương thực,
thực phẩm (rau, đậu,...).
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Khí hậu:
+ Nguồn nhiệt ẩm dồi dào => phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới;
cho năng suất cao.
+ Khí hậu phân hoá đa dạng => cơ cấu mùa vụ, sản phẩm đa dạng;
quy hoạch vùng chuyên canh.
Một số loại rau, củ ôn đới
25
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông
nghiệp
a. Nhân tố tự nhiên
*Thuận lợi
- Nguồn nước:
+ Sông ngòi dày đặc; nhiều hồ, đầm phân bố khắp cả nước.
+ Nguồn nước ngầm khá phong phú.
=> cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp.
27
Tại sao thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh
nông nghiệp Việt Nam?
- Chống lụt vào mùa bão.
- Cung cấp nước vào mùa khô
- Cải tạo đất, mở rộng diện tích đất canh tác
Bài 4. NÔNG NGHIỆP
*Khó khăn
- Đất ở nhiều nơi đang bị thoái hoá.
- Khí hậu nóng ẩm, nhiều loại sâu bệnh.
-Cho
Thiên
tai những
=> chất khó
lượng
và sản
sản.
biết
khăn
về lượng
mặt tựnông
nhiên
trong phát triển
-nông
Các tác
độngởcủa
biến
nghiệp
nước
ta.đổi khí hậu
=> Ảnh hưởng tới sản xuất nông nghiệp.
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG NƯỚC
30
Những thiên tai ở Việt Nam
Bài 5.
Lâm nghiệp và thuỷ sản
*Khai thác thông tin mục 1.a, Bảng 5 và H.5.1, hoàn thành nội dung đặc
điểm tài nguyên rừng ở nước ta qua những con số sau đây:
- Năm 2021:
+ 14,7 triệu ha: …………………………………………………
tổng diện tích rừng của nước ta.
+ 42%: tỉ……………………………
lệ che phủ rừng.
+ 37,8%: tỉ…………………………………………………………………………………………..…
lệ diện tích rừng của Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
+ 37%: tỉ…………………………………………………………………………………………..…
lệ diện tích rừng tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ
……………………………………………………………………………………………..…
+ 40%: tỉ
lệ diện tích rừng trồng của Bắc Trung Bộ và D. hải miền Trung
Rừng sản xuất: cung cấp gỗ cho công nghiệp, dân dụng và xuất khẩu.
Rừng phòng hộ điều tiết nước, chắn sóng, chắn cát và bảo vệ môi trường.
Rừng đặc dụng là các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên: chứa đựng các hệ sinh thái tự
nhiên quan trọng, có các loài đặc hữu cần được bảo vệ.
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Bông, vải là nguyên liệu chính cho
ngành công nghiệp nào?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Tỉnh nào ở nước ta có ngành công
nghiệp khai thác dầu khí phát triển
nhất?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Nhà máy thuỷ điện nào ở nước ta có
công suất lớn nhất?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Kể tên 3 sản phẩm được làm từ sữa
bò?
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
Khoáng sản được khai thác nhiều
nhất ở tỉnh quảng Ninh là?
ĐÁP ÁN
Dệt và sản xuất trang phục
Sữa chua, sữa tươi,
phô mai
Bà Rịa-Vũng Tàu
Than đá
Sơn La
BÀI TẬP VẬN DỤNG:
3. Vấn đề phát triển công nghiệp xanh:
Vì sao nước ta cần phát triển công nghiệp xanh?
1
Dặn
dò
Xem lại bài đã học
2
3
Hoàn thành bài tập SBT
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra giữa kì I
 







Các ý kiến mới nhất