Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 4. Our Customs and Traditions. Lesson 3. A Closer Look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 15h:08' 04-09-2020
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 746
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 8
Nguyen Khuyen Secondary School
Unit 4: Our customs and traditions
Grammar:
Should/ shouldn’t:
a. Use: to express advice
b. Form: S + should / shouldn’t + bare-infinitive…
Fill in the blanks with should/ shouldn’t
1. You ………... respect old people.
2. According to tradition, you …………… sweep the floor on the first day of Tet.
should
shouldn’t
3. Children ………………. take things from adults
with both hands
should
4. You ………………. wear shorts when going to the pagoda.
shouldn’t
5.You ………………. bring a gift when visiting someone’s house.
should
b
c
e
d
a
Make the situations in A and the advice in B:
Grammar:
2. Have to:
a. Use: to express obligation or necessity
b. Form:
have to
have to
has to
had to
don’t have to
does..have to
didn’t have to
should
have to
should
don’t have to
have to use
shouldn’t worry


Do 1,2,3/46,47 (workbook)
- Prepare for Unit 6 Looking back + Project
Thanks for
your attendance
Good bye
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓