Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Our Customs and Traditions. Lesson 3. A Closer Look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hà
Ngày gửi: 11h:38' 03-09-2019
Dung lượng: 8.0 MB
Số lượt tải: 796
Số lượt thích: 0 người
ENGLISH 8
Nguyen Khuyen Secondary School
Unit 4: Our customs and traditions
Grammar:
Should/ shouldn’t:
a. Use: to express advice
b. Form: S + should / shouldn’t + bare-infinitive…
Fill in the blanks with should/ shouldn’t
1. You ………... respect old people.
2. According to tradition, you …………… sweep the floor on the first day of Tet.
should
shouldn’t
3. Children ………………. take things from adults
with both hands
should
4. You ………………. wear shorts when going to the pagoda.
shouldn’t
5.You ………………. bring a gift when visiting someone’s house.
should
b
c
e
d
a
Make the situations in A and the advice in B:
Grammar:
2. Have to:
a. Use: to express obligation or necessity
b. Form:
have to
have to
has to
had to
don’t have to
does..have to
didn’t have to
should
have to
should
don’t have to
have to use
shouldn’t worry


Do 1,2,3/46,47 (workbook)
- Prepare for Unit 6 Looking back + Project
Thanks for
your attendance
Good bye
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓