Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Our greener world. Lesson 4. Communication

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị phượng
Ngày gửi: 10h:43' 16-06-2023
Dung lượng: 9.1 MB
Số lượt tải: 1070
Số lượt thích: 0 người
LESSON 4:

* Everyday English
 Giving warnings

* A survey on ways to go green

* Vocabulary
- Warning (n)

/ˈwɔː.nɪŋ/:

Lời cảnh báo

- do a survey /ˈsɜːveɪ/ :

làm một cuộc khảo sát

- Breeze (n)  /briːz/:

Làn gió nhẹ lướt qua

- Air conditioner (n)

Điều hòa

- Throw away (v):

Vứt đi , quẳng đi

- Decorate (v):

Trang trí

- Turn on (v):

Bật lên

* Checking Vocabulary
- Warning (n):

Lời cảnh báo

- do a survey :

làm một cuộc khảo sát

- Breeze (n)  :

Làn gió nhẹ lướt qua

- Air conditioner (n)

Điều hòa

- Throw away (v):

Vứt đi , quẳng đi

- Decorate (v):

Trang trí

- Turn on (v):

Bật lên

Listen and read the dialogue between Mi and Mike.
Pay attention to the highlighted sentences.

Mi: You are giving the goldfish too much food.
Don't do that.
Mike: Why?
Mi: If you give them too much food, they will die.
Mike: I see. Thank you.

Work in pairs. Student A is watering flowers in
the garden. Student B is giving some warnings.
Act out the dialogue. Remember to use the
highlighted language in 1.

Example:
A: You are giving too much water to the flowers.
Don't water them too much!
B: Why?
A: If you give them too much water, they will die.
B: I see. Thank you.

A survey on ways to go green
The 3Rs Club in your school is doing a survey.
Answer the following questions by choosing
A, B, or C.

Check your answers with the key on page 57,
count the points and see how green you are.
* Answer key:
Q1: A(0) B(2)
Q2: A(1) B(0)
Q3: A(0) B(2)
Q4: A(1) B(0)
Q5: A(0) B(2)
Q6: A(2) B(0)
 

C(2)
C(2)
C(0)
C(2)
C(0)
C(2)

n!
e
e
r
g
e
'r
u
o
Y
:
s
t
in
9-12 po
!
n
e
e
r
g
e
b
o
t
y
r
T
:
s
5-8 point
at
n
e
e
r
g
't
n
e
r
a
u
o
Y
1-4 points:
all!

Interview a classmate, using the questions in 3.
Compare your answers. How many different
answers do you have?

Example:
A: What's your answer to Question 1?
B: It's A. What's your answer?
...

A: What's your answer to Question 1?
B: It's C. What's your answer?
A: My answer is A. What's your answer to Question 2?
B: It's C. What's your answer?
A: Oh, me too. What's your answer to Question 3?
B: It's B. What's your answer?
A: Well, I choose A.

- Learn by heart new words
- Review some exercises.
- Prepare lesson 5 (Unit 11 Skills 1)

.
e
y
b
d
Goo

n
i
a
g
a
u
o
y
e
Se
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓