Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 10. Our houses in the future. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Phong
Ngày gửi: 00h:44' 22-03-2022
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích: 0 người
HAI XUAN SECONDARY SCHOOL
WELCOME TO CLASS 6A!
Teacher: NGUYỄN NHƯ PHONG
a.
* Warm up: Match the words with the pictures.
1. UFO
2. Houseboat
3. Motorhome
4. Skyscraper
5. Palace
e.
d.
c.
b.
LESSON 2: A CLOSER LOOK 1
UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE
Vocabulary:
Electric cooker
Vocabulary
1. electric cooker (n) /i’lektrik kʊkə/ - nồi cơm điện
washing machine
Vocabulary
1. electric cooker (n) /i’lektrik kʊkə/ - nồi cơm điện
2. washing machine (n) /’wɒꭍɪŋ məꭍi:n/ - máy giặt
fridge
Vocabulary
1. electric cooker (n) /i’lektrik kʊkə/ - nồi cơm điện
2. washing machine (n) /’wɒꭍɪŋ məꭍi:n/ - máy giặt
3. fridge (n) /friddʒ/ - tủ lạnh
dishwasher
Vocabulary
1. electric cooker (n) /i’lektrik kʊkə/ - nồi cơm điện
2. washing machine (n) /’wɒꭍɪŋ məꭍi:n/ - máy giặt
3. fridge (n) /friddʒ/ - tủ lạnh
4. dishwasher (n) /dɪꭍwɒꭍə/ - tủ lạnh
wireless TV
Vocabulary
1. electric cooker (n) /i’lektrik kʊkə/ - nồi cơm điện
2. washing machine (n) /’wɒꭍɪŋ məꭍi:n/ - máy giặt
3. fridge (n) /friddʒ/ - tủ lạnh
4. dishwasher (n) /dɪꭍwɒꭍə/ - tủ lạnh
5. wireless TV (n) /’waɪə׀əs/ - TV không dây
smart clock
* Checking vocabulary:
1.
dishwasher
2.
fridge
3.
electric cooker
4.
washing machine
wireless TV
5.
Vocabulary
1. electric cooker (n) /i’lektrik kʊkə/ - nồi cơm điện
2. washing machine (n) /’wɒꭍɪŋ məꭍi:n/ - máy giặt
3. fridge (n) /friddʒ/ - tủ lạnh
4. dishwasher (n) /dɪꭍwɒꭍə/ - tủ lạnh
5. wireless TV (n) /’waɪə׀əs/ - TV không dây
6. smart clock (n) /smɑ:t klɔk/ - đồng hồ thông minh
II. Practice:
Listen and repeat the words / phrases in the box. Then put them in the appropriate columns. You may use some more than once.
electric cooker
fridge
washing machine
computer
dishwasher
electric fan
wireless TV
smart clock
wireless TV
electric fan
smart clock
computer
wireless TV
smart clock
computer
electric cooker
fridge
dishwasher
washing machine
Match the appliances in A with what they can help us to do in B.
Work in pairs. Ask and answer questions about appliances, using the information in 2.
Example:
A: What can an electric cooker help us to do?
B: It can help us to cook rice.
Notice :
- Help sb to do st: giúp ai làm gì đó
LUCKY NUMBER!
1
2
3
4
5
6
2. dishwasher / wash and dry dishes
A: What can a dishwasher help us to do?
B: It can help us to wash and dry dishes.
Lucky Number
Lucky Number
3. fridge / keep food fresh
A: What can a fridge help us to do?
B: It can help us to keep food fresh.
Lucky Number
Lucky Number
4. washing machine / wash and dry clothes
A: What can a washing machine help us to do?
B: It can help us to wash and dry clothes.
5. computer / receive and send emails
A:What can a computer help us to do?
B: It can help us to receive and send emails.
Listen and repeat the words.
‘picture
‘kitchen
‘village
‘robot
‘housework
‘mountains
‘bedroom
‘palace
Listen and repeat the sentences. Pay attention to the stress of the underlined words.
1.
The picture is on the wall of the bedroom.
2.
3.
There’s a very big kitchen in the palace.
4.
Their village is in the mountains.
The robot helps me to do the housework.
HOMEWORK
- Learn by heart new words.
- Prepare: A closer look 2.
Do exercise: A1,2.
B1,2.
THANK YOU
FOR
your attention!!!
 
Gửi ý kiến