Tìm kiếm Bài giảng
Unit 4. Our past

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Huỳnh Anh
Ngày gửi: 19h:02' 03-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Võ Ngọc Huỳnh Anh
Ngày gửi: 19h:02' 03-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
TIẾNG ANH 8
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
(present simple)
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
(present simple)
I am Vietnamese.
He is handsome.
My parents are Vietnamese.
Tom and Lisa are my friends.
B. Công Thức Động Từ tobe (am, is, are)
The sun rises in the East and sets in the West.
She watches TV.
We go to the beach.
C. Công Thức Động Từ Thường
GHI CHÚ:
Trạng từ chỉ mức độ thường xuyên đứng trước ĐỘNG TỪ THƯỜNG, đứng sau động từ TO BE.
Trạng từ chỉ tần suất
I always drink lots of water.
Mary is always on time.
Goodbye
 








Các ý kiến mới nhất