Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mỹ Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:38' 05-12-2009
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
*MATCHING:
UNIT 4
BIG OR SMALL ?
PERIOD: 23
LESSON 4: C1-3.
1,(to) Get up :
Thức dậy
I. VOCABULARY
2/ (to) Get dressed:
Mặc quần áo
I.VOCABULARY.
3/ (to) brush my teeth:

đánh răng
her
his
I. VOCABULARY
4/(to) Wash my face:

Rửa mặt
His
her
I. VOCABULARY.
5/ (to) have breakfast:
ăn sáng
I. VOCABULARY
6/ (to) Go to school:
Đi học
I.VOCABULARY.
Matching:
1.(to) Get up
2.(to) Get dressed
3. (to) brush (my) teeth
4. (to) Wash (my) face
a
c
5. (to) have breakfast
6. (to) Go to school
b
d
e
f
b
.
II. MODEL SENTENCES.
..
Nam:…………………………………………………………..?

Ba:……………………………………….

Nam:………………………………………………………………..?

Hai: …………………………………………..
Nam: What do you do (every morning/then)?
(they)


Ba: I get up .
Then brush my teeth.
(They) (their)
have breakfast








Nam: What does he do (every morning/then) ?
(she)
Hai: He gets up
Then brushes his teeth
(She) (her) teeth
has breakfast




* Form: ‘’The present simple” with “ordinary”
(Thì hiện tại đơn với động thường.)
-What + do/does/+ S + time(every morning)?
S + V/Vs/Ves +…………….
*Meaning:-Bạn(bạn ấy)thường làm gì vào mỗi buổi(sáng)?
- (Mình/bạn ấy) thường (thức dậy)
*Use: Diển tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên lặp đi, lặp lại ở hiện tại
*Note: Nếu động từ sau chủ ngữ ở ngôi thứ 3số ít(câu khẳng định)(he/she) ta thêm “s” nhưng động từ nào tận cùng là o, x, ch, sh, z ta thêm “es”
Ex: Brush -> Brushes, Go -> Goes nhưng Have -> has
*Pronunciation:




get/dressed
brush/teeth
get /up
wash/face
have/breakfast
go / school
III. PRACTICE:
*PICTURES – CUES DRILL.
get/dressed
brush/teeth
get /up
wash/face
have/breakfast
go / school
III. PRACTICE:
*PICTURES – CUES DRILL.
get/dressed
brush/teeth
get /up
wash/face
have/breakfast
go / school
III. PRACTICE:
*PICTURES – CUES DRILL.
get/dressed
brush/teeth
get /up
wash/face
have/breakfast
go / school
III. PRACTICE:
*PICTURES – CUES DRILL.
get/dressed
brush/teeth
get /up
wash/face
have/breakfast
go / school
III. PRACTICE:
*PICTURES – CUES DRILL.
get/dressed
brush/teeth
get /up
wash/face
have/breakfast
go / school
III. PRACTICE:
*PICTURES – CUES DRILL.
get/dressed
brush/teeth
get /up
wash/face
have/breakfast
go / school
III. PRACTICE:
*PICTURES – CUES DRILL.
get/dressed
brush/teeth
get /up
wash/face
have/breakfast
go / school
III. PRACTICE:
*PICTURES – CUES DRILL.
get/dressed
brush/teeth
get /up
wash/face
have/breakfast
go / school
III. PRACTICE:
*PICTURES – CUES DRILL.
get/dressed
brush/teeth
get /up
wash/face
have/breakfast
go / school
III. PRACTICE:
*PICTURES – CUES DRILL.
get/dressed
brush/teeth
get /up
wash/face
have/breakfast
go / school
III. PRACTICE.
*PICTURES – CUES DRILL
S1: What do you do
every morning?
S2: I (get up)
S1: What does he do
every morning?
S2: He (gets up)
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
2
7
3
5
6
9
8
Group 1
Group 2
Example exchange:S1- What (does he) do every morning?
S2-( He gets) up
IV. FURTHER PRACTICE.
EX: I get up.
I get up, I get dressed .
I get up, I get dressed ...............
* CHAIN GAME.
IV. CONSOLIDATION
- Learn vocabulary, model sentences,form,use of the simple present by heart.
Practice what you do every morning or afternoon
-Do the exerces c1-2 in your exercies book
- Be ready for c4-7
V. HOMEWORK.
Thank you very much
goodbye every body
1.Q: -What does he do every morning?
A: - He gets up.
2.Q: -What do they do every morning?
A: - They get dressed
3.Q: – What does Nam do every morning?
A: - He bruhes his teeth
4.Q: - What does she do every morning?
A: - She washes her face
5.Q: – What do Hoa and Mai do every morning?
A: - They have breakfast
6. Q: –What do they do every morning?
A: - They go to shool
7.Q: - What does Na do every morning?
A: - She gets dressed
8.Q: -What do you do every morning?
A: - I go to school
9.Q: – What does your sister do every morning?
A: - She gets up
 
Gửi ý kiến