Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 4. Our past

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Dự
Ngày gửi: 09h:46' 31-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 274
Số lượt thích: 0 người
Thursday, October 28, 2021
UNIT 4 OUR PAST
LESSON: 4 & 5 : LANGUAGE FOCUS
- Past simple
Prepositions of time : in, at, after, before, between.
Used to.
1. Write the past simple form for each verb.

* Structures:
+ ) S + V-ed/V2 + O
- ) S + did + not ( didn’t) + V(infinitive) + O
?) Did + S + V(infinitive) + O ?
=> Yes, S + did
=> No, S + didn’t
* Practice
a) run g) be
b) fly h) ride
c) take i) eat
d) go j) sit
e) have k) come
f) do
ran
flew
took
went
had
did
was/were
rode
ate
sat
came
2. Complete the dialogue below. Use the past simple.
a)
Lan: ………………………………
Nga: No, I ate noodles.
b)
Ba: How did you get to school?
Did you eat rice for lunch?
Nam:………………………….....
I got to school by bike / bus .
c)
Minh:………………………….......
Hoa: I was at home.
Where were you yesterday ?
d)
Chi: Which subject did you have yesterday?
Ba: ………………………
I had Math. / Music / English
*Look at the pictures and answer.
What did you do yesterday ?
I rode on a buffalo
*Look at the pictures and give question.
They went to school by bike
How did they go to school ?
*Look at the pictures and make question.
He came home.
Where did he go?
3. Complete the sentences. Use the preposition in the table .
- in :
- on :
- at :
- between:
- after :
- before :
Lúc: Đứng trước thời gian. (giờ)
Vào: Đứng trước tháng / năm / mùa.
Vào: Đứng trước thứ trong tuần hoặc ngày trong tháng.
Giữa: Đøng trước hai mèc thêi gian
Sau: Đøng tr­ưíc mét mèc thêi gian
trước: Đøng trước mét mèc thêi gian
I’ll see you …………. Wednesday.
I’m going to Laos ……………….January.
We must be there …………….. 8.30 and 9.15.
The bank closes ………3 pm. If you arrive ………........
3 pm, the bank will be closed.
e) I’ll be home …………seven because I want to see seven o’clock news.
on
after
in
at
before
between
4. Look at the pictures. Complete the dailogue. Use used to and the verd in the box.
“Used to” Chỉ một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ và bây giờ không còn nữa
S + used to + V(infinitive) + O
* Structures:

* Example:
Last year, I used to walk to school .
live stay have be
Nga: Where is it? It isn’t Ha Noi.
Hoa: No, it’s Hue. I (o) _____________there.
Nga: Is that you. Hoa?
Hoa: Yes. I (1) _______________ long hair.
Nga: Who is in this photo?
Hoa: That is Loan. She (2) ____________my next-door neighbor
Nga: Are they your parents?
Hoa : No. They’re my aunt and uncle. They (3) ___________ in Hue, too.
used to stay

used to have

used to be

used to live

* What did you use to do last summer vacation?

- Review grammar.
- Do Ex in workbook.
-Prepare the next lesson:
Unit 5 – Gs + Listen& read
goodbye
see you again
468x90
 
Gửi ý kiến