Unit 11. Our pets

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 14-05-2012
Dung lượng: 18.8 MB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:30' 14-05-2012
Dung lượng: 18.8 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Tuesday, April 10th, 2012
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
- dog:
con mèo
- cat:
con chim
- bird:
con cá
- fish:
- pet:
con vật nuôi
- have:
có
con chó
1. Look, listen and repeat.
Li Li: Oh, there are many pets in this shop.
Do you have pets?
Mai: Yes. I have a cat. What about you?
Li Li: I have a dog.
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
Tuesday, April 10th, 2012
I have
I have
a dog.
a cat.
+ a + tên con vật.
Tuesday, April 10th, 2012
2. Look and say.
I have a dog.
Giới thiệu mình có một con vật nuôi nào đó:
I have + a tên con vật.
ex: I have a cat.
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
3. Let’s talk.
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
Tuesday, April 10th, 2012
1. Look, listen and repeat.
- dog:
con mèo
- cat:
con chim
- bird:
con cá
- fish:
- pet:
con vật nuôi
- have:
có
con chó
2. Look and say.
Giới thiệu mình có một con
vật nuôi nào đó:
I have + a + tên con vật.
ex: I have a cat.
3. Let’s talk.
Tuesday, April 10th, 2012
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
Homework
Learn by heart new words and
structure.
- Prepare for the next period.
Goodbye
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
1. Look, listen and repeat.
- dog:
con mèo
- cat:
con chim
- bird:
con cá
- fish:
- pet:
con vật nuôi
- have:
có
con chó
1. Look, listen and repeat.
Li Li: Oh, there are many pets in this shop.
Do you have pets?
Mai: Yes. I have a cat. What about you?
Li Li: I have a dog.
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
Tuesday, April 10th, 2012
I have
I have
a dog.
a cat.
+ a + tên con vật.
Tuesday, April 10th, 2012
2. Look and say.
I have a dog.
Giới thiệu mình có một con vật nuôi nào đó:
I have + a tên con vật.
ex: I have a cat.
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
3. Let’s talk.
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
Tuesday, April 10th, 2012
1. Look, listen and repeat.
- dog:
con mèo
- cat:
con chim
- bird:
con cá
- fish:
- pet:
con vật nuôi
- have:
có
con chó
2. Look and say.
Giới thiệu mình có một con
vật nuôi nào đó:
I have + a + tên con vật.
ex: I have a cat.
3. Let’s talk.
Tuesday, April 10th, 2012
Unit 11: Our Pets
Section A (1, 2, 3)
Homework
Learn by heart new words and
structure.
- Prepare for the next period.
Goodbye
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất