Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 6. Our Tet holiday. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thu
Ngày gửi: 22h:06' 19-12-2018
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 579
Số lượt thích: 0 người
UNIT 6: OUR TET HOLIDAY
A CLOSER LOOK 1
Thursday,December20th, 2018
I. Vocabulary
1 billion dollar
wish
pagoda
special food
relatives
calendar
furniture
present
1.Listen and repeat the words repeat the
a. wish
b. fireworks
c. furniture
d. present
e. shopping
h. relative
i. pagoda
j. calendar
k. special food
f. tree
g. flower
I. Vocabulary
wish (v) : mong ước
furniture (n) : đồ đạt trong nhà
present ( n) : quà
relative (n): họ hàng , bà con
pagoda (n) : chùa
calendar (n) : tờ lịch
special food ( n) : thức ăn đặc biệt
1. Listen and repeat the words in the box.
a. wish
b. fireworks
c. furniture
d. present
e. shopping
h. relative
i. pagoda
j. calendar
k. special food
f. tree
g. flower
2.Matching
give
make
decorate
cook
visit
clean
buy
plant
watch
do
hang
go to
our house
a pagoda
trees
the furniture
lucky number
a calendar
a wish
relatives
the shopping
special
fireworks
peach blossoms
Verbs Nouns
2.Match the verbs with the suitable nouns.
3. Matching
Match the verbs with the suitable nouns:
Nouns
a wish
special food
firework
the furniture
lucky money
our house
the shopping
a pagoda
peach blossoms
relatives
a calendar
trees




Verbs
go to
cook
visit
give
clean
make
decorate
hang
plant
watch
do
buy
2. she
/ʃ/
/s/
1. see
see
she
II.Pronunciation:
1
2
Pronunciation:
celebrate
school
special
she
shopping
spring
blossoms
should
summer
wish
rice
rubbish
5. Listen and practice reading the short poem.
Pay attention to The sounds /ʃ/ and /s/.
- Learn by heart the new words
- Do 4/60.
- Do A, B. 1,2 / 40, 41 (WB)
- Prepare for A Closer Look 2
468x90
 
Gửi ý kiến