Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Our world heritage sites. Lesson 7. Communication and culture

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 09h:20' 05-04-2021
Dung lượng: 388.1 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người

1.If we meet at 9:30, we (have) _________________plenty of time.
2. If you (find) _________________ a skeleton in the cellar, don’t mention it to anyone.
3.The zookeeper would have punished her with a fine if she ( feed) _________________ the animals..
4.If you pass your examination, we (have) _________________a celebration.
5.Lisa would find the milk if she (look) _________________ for it in the fridge.
6.What (happen) _________________if I press this button?
7. The door will be unlocked if you (press)_________________ the green button.
8. I should have voted for her if I (have) _________________ a vote then.
9. If you go to Paris, where you (stay) _________________?
10. If you (swim) _________________ in this lake, you’ll shiver from cold.
1.If someone offered to buy you one of those rings, which you (choose) _________________?
2. The flight may be cancelled if the fog (get) _________________thick.
3. If the milkman (come) _________________, tell him to leave two pints.
4. I (call) _________________ the office if I were you.
5.Someone (sit) _________________on your glasses if you leave them there.
6. You would hear my explanation if you (not talk) _________________so much.
7. What I (do) _________________if I hear the burglar alarm?
8. If you (read) _________________the instructions carefully, you wouldn’t have answered the wrong question.
9. If Mel (ask) _________________ her teacher, he’d have answered her questions.
10.I would repair the roof myself if I (have) _________________a long ladder.
 
Gửi ý kiến