Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 8. Our world heritage sites. Lesson 4. Speaking

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Hoàng Linh Sang
Ngày gửi: 11h:22' 16-03-2019
Dung lượng: 311.0 KB
Số lượt tải: 1381
Số lượt thích: 0 người
BREATHTAKING, SCENERY, MAGNIFICENT, CRUISE, ITINERARY, SUPERB, CUISINE, AUTHENTIC, ABUNDANT, ELEGANCE, ISLET
Let’s visit hue
What is it?
HUE IMPERIAL CITADEL
TOMB OF TU DUC
TOMB OF MINH MANG
TOMB OF KHAI DINH
QUOC HOC HIGH SCHOOL
THIEN MU PAGODA
VOCABULARY
1. Bell tower: tháp chuông
2. Impression /ɪmˈpreʃn/(n) ấn tượng, cảm tưởng
Impress /ɪmˈpres/(v) gây ấn tượng, làm cảm kích
Make an impression: tạo ấn tượng
3. Knowledgeable /ˈnɒlɪdʒəbl/ (adj) thông thạo, am tường
4. Mosaic /məʊˈzeɪɪk/ (n) đồ khảm
5. Prestigious /preˈstɪdʒəs/ (adj) có uy tín, có thanh thế
. 6Poetic /pəʊˈetɪk (adj) có chất thơ, nên thơ
7. Recognisable /ˈrekəɡnaɪzəbl/ (adj) có thể công nhận
8. Tradition /trəˈdɪʃn/ (n) truyền thống
9. Tomb /tuːm/ (n): lăng tẩm
Making suggestions
1. suggest (v)
Suggest + Noun phrase
Can you suggest a more effective method of learning English?
Suggest + V-ing
I’d like to suggest visiting Quoc Hoc High School
Suggest that clause
I suggest that you go to the airport earlier than usual. The road is broken now, and it’s hard for you to get through.
2. shall
Shall I come again tomorrow?

3. How about + Noun phrase/V-ing
How about some more rice, Mai?
How about going out for an ice-cream?
4. Let’s & Let’s not + V (bare inf): đề nghị ai cùng làm việc gì với mình
Let’s plant some trees around the house. We need green shade.
Let’s not argue about it.
5. Why not… & Why don’t … V
Why not spend some more money on these beautiful clothes!
Why don’t you take a rest after a hard day’s work?
6. What do you think about V-ing? Đề nghị ai cùng làm 1 việc nào đó với mình
What do you think about going to swimming pool?
7. Wouldn’t it be better to V? để thuyết phục ai làm gì
Wouldn’t it be better to help out and lend a hand for the community?
1. suggest
Suggest + Noun phrase
Suggest + V-ing
Suggest that clause
2. shall
3. How about + Noun phrase/V-ing
4. Let’s & Let’s not
5. Why not… & Why don’t … V
6. What do you think about V-ing?
7. Wouldn’t it be better to V?


468x90
 
Gửi ý kiến