bài 11. oxide (có AI)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh bé hai
Ngày gửi: 13h:19' 30-03-2026
Dung lượng: 50.7 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: huỳnh bé hai
Ngày gửi: 13h:19' 30-03-2026
Dung lượng: 50.7 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Tình huống
Trong đoạn video trên các em hãy cho
biết, chúng ta vừa nói đến chất hóa học
nào, thuộc loại hợp chất hóa học gì?
Hãy nêu tên gọi và công thức hóa
học?
Thông tin
CaO là một loại oxide
tên hóa học là Calcium Oxide
(có tên thường gọi là vôi sống)
Công thức hóa học CaO
Mời các bạn cùng tìm hiểu nhé!
NỘI DUNG
I. KHÁI NIỆM OXIDE
II. PHÂN LOẠI OXIDE
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
I. KHÁI NIỆM OXIDE
Củ cải sẽ đồng hành cùng
các bạn qua 4 trạm để tìm
hiểu về oxide và nhận được
thật nhiều viên kẹo nhé
Trạm 1. Khởi động
Tìm hiểu về một số oxide trong tự nhiên
Đá thạch anh
Silicon dioxide (SiO₂)
Si + O2 → SiO2
Đá ruby
aluminium oxide
(Al₂O₃)
Al + O2 → Al₂O₃
Là một loại đá quý thuộc nhóm khoáng chất với thành phần chính
là aluminium oxide (Al₂O₃).
Đá khô
Carbon dioxide (CO2)
C + O2 → CO2
Băng khô, đá khói, nước đá khô, băng
khói, đá CO2 là một dạng rắn
Đố bạn
Điểm giống nhau của 3 phản ứng hóa
học sau là gì?
Si + O2 → SiO2
Al + O2 → Al₂O₃
C + O2 → CO2
- Kim loại hoặc phi kim, đều tác
dụng với oxygen
- Sản phẩm là hợp chất
- 2 chất tham gia tạo ra 1 sản phẩm
chứa oxygen
Chúc mừng các bạn đã vượt qua trạm 1
Trạm 2. Vượt chướng ngại vật
Nhiệm vụ
Hãy trao đổi đôi
bạn trả lời các
câu hỏi trong
phiếu học tập
số 1
Phiếu học tập 1
1. Nêu khái niệm Oxide là gì?
2. Mỗi oxide được tạo ra
từ mấy nguyên tố hóa
học?
3. Dựa vào thành phần
hóa học oxide được chia
làm mấy loại?
TRẢ LỜI
1. Nêu khái niệm Oxide
là gì?
2. Các oxide trên
được tạo ra từ bao
nhiêu nguyên tố hóa
học?
3. Dựa vào thành phần hóa
học oxide được chia làm mấy
loại
Oxide là hợp chất của oxygen
với 1 nguyên tố khác
2 nguyên tố hóa học
Oxide kim loại và oxide phi kim
I. Khái niệm
Kim loại + Khí Oxygen
Dựa
vào
thành
phần
hóa
học
Ba + O2
Cu + O2
S+ O2
Oxide kim loại
BaO
CuO
- Oxide là hợp chất của oxygen với 1
nguyên tố khác.
- Dựa vào thành phần hóa học của
oxide người ta chia oxide ra làm 2 loại :
oxide kim loại và oxide phi kim
SO2
C + O2
CO2
Phi kim + Khí Oxygen
Oxide Phi kim
Chúc mừng các bạn đã vượt qua trạm 2
Trạm 3. Tăng tốc
Trò chơi lật hình tìm tên công thức đúng tên gọi
Hình thức: trong thời gian 1 phút, lần
lượt từng đội chơi lật từng ảnh, ghép
tên và công thức hóa học sao cho đúng.
Đội nào tìm được nhiều công thức
đúng và thời gian ngắn nhất sẽ thắng.
HƯỚNG DẪN ---------------------------------------ĐỌC TÊN OXIDE (kim loại)
* Nguyên tố chỉ có 1 hóa trị:
ZnO :
Tên oxide = tên nguyên tố + oxide
Zinc oxide
Al2O3 : Aluminium oxide
* Kim loại có nhiều loại hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố (kèm hóa trị) + oxide
Fe2O3 : Iron (III) oxide
CuO: Copper (II) oxide
ĐỌC TÊN OXIDE (Phi kim)
----------------------------------------
* Phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxide= (tiền tố của Phi Kim) tên Phi Kim + (tiền tố của oxygen) oxide
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono; 2 – di ; 3 – tri ; 4 – tetra ; 5 – penta
Tiền tố mono chỉ gọi cho nguyên tố O
- Gọi tên của:
+ SO3 : Sulfur trioxide
+ P2O5: Diphosphorus pentaoxide
Nhiệm vụ
Các em dựa vào hướng dẫn gọi tên oxide, thảo luận hoàn
thành phiếu học tập số 2 trong 5 phút, hết thời gian chúng ta
treo bản phụ lên bảng.
Phiếu học tập số 2
Oxide
Tên gọi
Phương trình hóa học
FeO
N2O5
Na2O
CO
THẢO LUẬN
Oxide
Phiếu học tập 2
Tên gọi
Iron(II) oxide
Phản ứng hóa học
FeO
N2O5
Dinitrogen pentaoxide
2N2 + 5O2 → 2N2O5
Na2O
Sodium oxide
CO
Carbon monooxide
2Fe + O2 → 2FeO
4Na + O2 →2 Na2O
2C + O2 → 2CO
I. Khái niệm
Oxide là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là Oxygen
- Cách gọi tên oxide của nguyên tố có 1 hóa trị:
Tên oxide = Tên kim loại + Oxide
- Cách gọi tên oxide của kim loại nhiều hóa trị:
Tên oxide = Tên kim loại +(hóa trị kim loại) + Oxide
- Cách gọi tên của Oxide phi kim:
Tên oxide = Tiền tố ngtử Phi kim +Tên phi kim + tiền tố ngtử Oxygen + Oxide
Chú ý : Khi gọi tên của các oxide phi kim khi gọi cần kèm theo tiền tố chỉ số
nguyên tử:
1- Mono ; 2- Di ;
3- Tri;
4- tetra ;
5- Penta
Tiền tố mono chỉ gọi cho nguyên tố O
Chúc mừng các bạn đã vượt qua trạm 3
Trạm 4. Về đích
Trả lời câu hỏi để
nhận thêm phần
thưởng. Dựa vào số
lượng phần thưởng
sẽ đánh giá việc hoạt
động của các nhóm,
nhóm nào tích cực
hơn nhóm nào.
Câu 1 :
Trong các chất sau đây, chất nào là
oxide: Na2SO4, P2O5, CaCO3 , SO2?
A.
Na2SO4, P2O5
B
.
C
.
D
P2O5, CaCO3
CaCO3 , SO2
P2O5, SO2
Câu 2 :
Chọn chất thích hợp để hoàn thành
PTHH sau: 2Mg + O2 → ..........
A.
MgO
B.
2MgO2
C.
2MgO
D.
MgO2
Câu 3 :
Oxide nào dưới đây không phải là oxide
acid?
A.
Nitrogen monoxide
B.
sulfur dioxide
C.
Carbon dioxide
D.
Sodium oxide.
Câu 4 :
Oxide nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào
sự hình thành mưa acid?
A.
P2O5
B.
NO2
C.
SO2
D.
CO
Chúc mừng các bạn đã vượt qua trạm 4 về đích thành công
Nhận xét - Đánh giá
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài
- Xem trước Phần II. Phân loại oxide
Phiếu học tập 1
1. Nêu khái niệm Oxide
là gì?
2. Các oxide trên
được tạo ra từ bao
nhiêu nguyên tố hóa
học?
3. Dựa vào thành phần hóa
học oxide được chia làm mấy
loại
……………………….
…………………………….
………………………………….
THẢO LUẬN
Oxide
Phiếu học tập 2
Tên gọi
Phản ứng hóa học
FeO
N2O5
Na2O
CO
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Tình huống
Trong đoạn video trên các em hãy cho
biết, chúng ta vừa nói đến chất hóa học
nào, thuộc loại hợp chất hóa học gì?
Hãy nêu tên gọi và công thức hóa
học?
Thông tin
CaO là một loại oxide
tên hóa học là Calcium Oxide
(có tên thường gọi là vôi sống)
Công thức hóa học CaO
Mời các bạn cùng tìm hiểu nhé!
NỘI DUNG
I. KHÁI NIỆM OXIDE
II. PHÂN LOẠI OXIDE
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
I. KHÁI NIỆM OXIDE
Củ cải sẽ đồng hành cùng
các bạn qua 4 trạm để tìm
hiểu về oxide và nhận được
thật nhiều viên kẹo nhé
Trạm 1. Khởi động
Tìm hiểu về một số oxide trong tự nhiên
Đá thạch anh
Silicon dioxide (SiO₂)
Si + O2 → SiO2
Đá ruby
aluminium oxide
(Al₂O₃)
Al + O2 → Al₂O₃
Là một loại đá quý thuộc nhóm khoáng chất với thành phần chính
là aluminium oxide (Al₂O₃).
Đá khô
Carbon dioxide (CO2)
C + O2 → CO2
Băng khô, đá khói, nước đá khô, băng
khói, đá CO2 là một dạng rắn
Đố bạn
Điểm giống nhau của 3 phản ứng hóa
học sau là gì?
Si + O2 → SiO2
Al + O2 → Al₂O₃
C + O2 → CO2
- Kim loại hoặc phi kim, đều tác
dụng với oxygen
- Sản phẩm là hợp chất
- 2 chất tham gia tạo ra 1 sản phẩm
chứa oxygen
Chúc mừng các bạn đã vượt qua trạm 1
Trạm 2. Vượt chướng ngại vật
Nhiệm vụ
Hãy trao đổi đôi
bạn trả lời các
câu hỏi trong
phiếu học tập
số 1
Phiếu học tập 1
1. Nêu khái niệm Oxide là gì?
2. Mỗi oxide được tạo ra
từ mấy nguyên tố hóa
học?
3. Dựa vào thành phần
hóa học oxide được chia
làm mấy loại?
TRẢ LỜI
1. Nêu khái niệm Oxide
là gì?
2. Các oxide trên
được tạo ra từ bao
nhiêu nguyên tố hóa
học?
3. Dựa vào thành phần hóa
học oxide được chia làm mấy
loại
Oxide là hợp chất của oxygen
với 1 nguyên tố khác
2 nguyên tố hóa học
Oxide kim loại và oxide phi kim
I. Khái niệm
Kim loại + Khí Oxygen
Dựa
vào
thành
phần
hóa
học
Ba + O2
Cu + O2
S+ O2
Oxide kim loại
BaO
CuO
- Oxide là hợp chất của oxygen với 1
nguyên tố khác.
- Dựa vào thành phần hóa học của
oxide người ta chia oxide ra làm 2 loại :
oxide kim loại và oxide phi kim
SO2
C + O2
CO2
Phi kim + Khí Oxygen
Oxide Phi kim
Chúc mừng các bạn đã vượt qua trạm 2
Trạm 3. Tăng tốc
Trò chơi lật hình tìm tên công thức đúng tên gọi
Hình thức: trong thời gian 1 phút, lần
lượt từng đội chơi lật từng ảnh, ghép
tên và công thức hóa học sao cho đúng.
Đội nào tìm được nhiều công thức
đúng và thời gian ngắn nhất sẽ thắng.
HƯỚNG DẪN ---------------------------------------ĐỌC TÊN OXIDE (kim loại)
* Nguyên tố chỉ có 1 hóa trị:
ZnO :
Tên oxide = tên nguyên tố + oxide
Zinc oxide
Al2O3 : Aluminium oxide
* Kim loại có nhiều loại hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố (kèm hóa trị) + oxide
Fe2O3 : Iron (III) oxide
CuO: Copper (II) oxide
ĐỌC TÊN OXIDE (Phi kim)
----------------------------------------
* Phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxide= (tiền tố của Phi Kim) tên Phi Kim + (tiền tố của oxygen) oxide
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono; 2 – di ; 3 – tri ; 4 – tetra ; 5 – penta
Tiền tố mono chỉ gọi cho nguyên tố O
- Gọi tên của:
+ SO3 : Sulfur trioxide
+ P2O5: Diphosphorus pentaoxide
Nhiệm vụ
Các em dựa vào hướng dẫn gọi tên oxide, thảo luận hoàn
thành phiếu học tập số 2 trong 5 phút, hết thời gian chúng ta
treo bản phụ lên bảng.
Phiếu học tập số 2
Oxide
Tên gọi
Phương trình hóa học
FeO
N2O5
Na2O
CO
THẢO LUẬN
Oxide
Phiếu học tập 2
Tên gọi
Iron(II) oxide
Phản ứng hóa học
FeO
N2O5
Dinitrogen pentaoxide
2N2 + 5O2 → 2N2O5
Na2O
Sodium oxide
CO
Carbon monooxide
2Fe + O2 → 2FeO
4Na + O2 →2 Na2O
2C + O2 → 2CO
I. Khái niệm
Oxide là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là Oxygen
- Cách gọi tên oxide của nguyên tố có 1 hóa trị:
Tên oxide = Tên kim loại + Oxide
- Cách gọi tên oxide của kim loại nhiều hóa trị:
Tên oxide = Tên kim loại +(hóa trị kim loại) + Oxide
- Cách gọi tên của Oxide phi kim:
Tên oxide = Tiền tố ngtử Phi kim +Tên phi kim + tiền tố ngtử Oxygen + Oxide
Chú ý : Khi gọi tên của các oxide phi kim khi gọi cần kèm theo tiền tố chỉ số
nguyên tử:
1- Mono ; 2- Di ;
3- Tri;
4- tetra ;
5- Penta
Tiền tố mono chỉ gọi cho nguyên tố O
Chúc mừng các bạn đã vượt qua trạm 3
Trạm 4. Về đích
Trả lời câu hỏi để
nhận thêm phần
thưởng. Dựa vào số
lượng phần thưởng
sẽ đánh giá việc hoạt
động của các nhóm,
nhóm nào tích cực
hơn nhóm nào.
Câu 1 :
Trong các chất sau đây, chất nào là
oxide: Na2SO4, P2O5, CaCO3 , SO2?
A.
Na2SO4, P2O5
B
.
C
.
D
P2O5, CaCO3
CaCO3 , SO2
P2O5, SO2
Câu 2 :
Chọn chất thích hợp để hoàn thành
PTHH sau: 2Mg + O2 → ..........
A.
MgO
B.
2MgO2
C.
2MgO
D.
MgO2
Câu 3 :
Oxide nào dưới đây không phải là oxide
acid?
A.
Nitrogen monoxide
B.
sulfur dioxide
C.
Carbon dioxide
D.
Sodium oxide.
Câu 4 :
Oxide nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào
sự hình thành mưa acid?
A.
P2O5
B.
NO2
C.
SO2
D.
CO
Chúc mừng các bạn đã vượt qua trạm 4 về đích thành công
Nhận xét - Đánh giá
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài
- Xem trước Phần II. Phân loại oxide
Phiếu học tập 1
1. Nêu khái niệm Oxide
là gì?
2. Các oxide trên
được tạo ra từ bao
nhiêu nguyên tố hóa
học?
3. Dựa vào thành phần hóa
học oxide được chia làm mấy
loại
……………………….
…………………………….
………………………………….
THẢO LUẬN
Oxide
Phiếu học tập 2
Tên gọi
Phản ứng hóa học
FeO
N2O5
Na2O
CO
 







Các ý kiến mới nhất