Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài 11. oxide (có AI)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh bé hai
Ngày gửi: 13h:19' 30-03-2026
Dung lượng: 50.7 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP

Tình huống

Trong đoạn video trên các em hãy cho
biết, chúng ta vừa nói đến chất hóa học
nào, thuộc loại hợp chất hóa học gì?
Hãy nêu tên gọi và công thức hóa
học?

Thông tin

CaO là một loại oxide

tên hóa học là Calcium Oxide
(có tên thường gọi là vôi sống)

Công thức hóa học CaO

Mời các bạn cùng tìm hiểu nhé!

NỘI DUNG
I. KHÁI NIỆM OXIDE
II. PHÂN LOẠI OXIDE
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE

I. KHÁI NIỆM OXIDE
Củ cải sẽ đồng hành cùng
các bạn qua 4 trạm để tìm
hiểu về oxide và nhận được
thật nhiều viên kẹo nhé

Trạm 1. Khởi động

Tìm hiểu về một số oxide trong tự nhiên

Đá thạch anh
Silicon dioxide (SiO₂)

Si + O2 → SiO2

Đá ruby

aluminium oxide
(Al₂O₃)

Al + O2 → Al₂O₃

Là một loại đá quý thuộc nhóm khoáng chất với thành phần chính
là aluminium oxide (Al₂O₃). 

Đá khô

Carbon dioxide (CO2)

C + O2 → CO2

Băng khô, đá khói, nước đá khô, băng
khói, đá CO2 là một dạng rắn

Đố bạn

Điểm giống nhau của 3 phản ứng hóa
học sau là gì?

Si + O2 → SiO2
Al + O2 → Al₂O₃
C + O2 → CO2

- Kim loại hoặc phi kim, đều tác
dụng với oxygen
- Sản phẩm là hợp chất
- 2 chất tham gia tạo ra 1 sản phẩm
chứa oxygen

Chúc mừng các bạn đã vượt qua trạm 1

Trạm 2. Vượt chướng ngại vật
Nhiệm vụ

Hãy trao đổi đôi
bạn trả lời các
câu hỏi trong
phiếu học tập
số 1

Phiếu học tập 1
1. Nêu khái niệm Oxide là gì?
2. Mỗi oxide được tạo ra
từ mấy nguyên tố hóa
học?
3. Dựa vào thành phần
hóa học oxide được chia
làm mấy loại?

TRẢ LỜI

1. Nêu khái niệm Oxide
là gì?

2. Các oxide trên
được tạo ra từ bao
nhiêu nguyên tố hóa
học?

3. Dựa vào thành phần hóa
học oxide được chia làm mấy
loại

Oxide là hợp chất của oxygen
với 1 nguyên tố khác

2 nguyên tố hóa học

Oxide kim loại và oxide phi kim

I. Khái niệm
Kim loại + Khí Oxygen

Dựa
vào
thành
phần
hóa
học

Ba + O2
Cu + O2

S+ O2

Oxide kim loại

BaO
CuO

- Oxide là hợp chất của oxygen với 1
nguyên tố khác.
- Dựa vào thành phần hóa học của
oxide người ta chia oxide ra làm 2 loại :
oxide kim loại và oxide phi kim

SO2

C + O2

CO2

Phi kim + Khí Oxygen

Oxide Phi kim

Chúc mừng các bạn đã vượt qua trạm 2

Trạm 3. Tăng tốc
Trò chơi lật hình tìm tên công thức đúng tên gọi

Hình thức: trong thời gian 1 phút, lần
lượt từng đội chơi lật từng ảnh, ghép
tên và công thức hóa học sao cho đúng.
Đội nào tìm được nhiều công thức
đúng và thời gian ngắn nhất sẽ thắng.

HƯỚNG DẪN ---------------------------------------ĐỌC TÊN OXIDE (kim loại)
* Nguyên tố chỉ có 1 hóa trị:
ZnO :

Tên oxide = tên nguyên tố + oxide

Zinc oxide

Al2O3 : Aluminium oxide

* Kim loại có nhiều loại hóa trị:
Tên oxide = tên nguyên tố (kèm hóa trị) + oxide
Fe2O3 : Iron (III) oxide
CuO: Copper (II) oxide

ĐỌC TÊN OXIDE (Phi kim)
----------------------------------------

* Phi kim có nhiều hóa trị:
Tên oxide= (tiền tố của Phi Kim) tên Phi Kim + (tiền tố của oxygen) oxide
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono; 2 – di ; 3 – tri ; 4 – tetra ; 5 – penta

Tiền tố mono chỉ gọi cho nguyên tố O

- Gọi tên của:
+ SO3 : Sulfur trioxide
+ P2O5: Diphosphorus pentaoxide

Nhiệm vụ

Các em dựa vào hướng dẫn gọi tên oxide, thảo luận hoàn
thành phiếu học tập số 2 trong 5 phút, hết thời gian chúng ta
treo bản phụ lên bảng.
Phiếu học tập số 2
Oxide

Tên gọi

Phương trình hóa học

FeO

 

 

N2O5

 

 

Na2O

 

 

CO

 

 

THẢO LUẬN

Oxide

Phiếu học tập 2
Tên gọi
Iron(II) oxide

Phản ứng hóa học

FeO

 

N2O5

 

Dinitrogen pentaoxide

  2N2 + 5O2 → 2N2O5

Na2O

 

Sodium oxide

 

CO

  Carbon monooxide

 

 

2Fe + O2 → 2FeO

4Na + O2 →2 Na2O
2C + O2 → 2CO

I. Khái niệm
Oxide là hợp chất của 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là Oxygen
- Cách gọi tên oxide của nguyên tố có 1 hóa trị:
Tên oxide = Tên kim loại + Oxide
- Cách gọi tên oxide của kim loại nhiều hóa trị:
Tên oxide = Tên kim loại +(hóa trị kim loại) + Oxide
- Cách gọi tên của Oxide phi kim:
Tên oxide = Tiền tố ngtử Phi kim +Tên phi kim + tiền tố ngtử Oxygen + Oxide
Chú ý : Khi gọi tên của các oxide phi kim khi gọi cần kèm theo tiền tố chỉ số
nguyên tử:
1- Mono ; 2- Di ;
3- Tri;
4- tetra ;
5- Penta
Tiền tố mono chỉ gọi cho nguyên tố O

Chúc mừng các bạn đã vượt qua trạm 3

Trạm 4. Về đích
Trả lời câu hỏi để
nhận thêm phần
thưởng. Dựa vào số
lượng phần thưởng
sẽ đánh giá việc hoạt
động của các nhóm,
nhóm nào tích cực
hơn nhóm nào.

Câu 1 :

Trong các chất sau đây, chất nào là
oxide: Na2SO4, P2O5, CaCO3 , SO2?
A.

Na2SO4, P2O5

B
.
C
.
D

P2O5, CaCO3
CaCO3 , SO2
P2O5, SO2

Câu 2 :

Chọn chất thích hợp để hoàn thành
PTHH sau: 2Mg + O2 → ..........
A.

MgO

B.

2MgO2

C.

2MgO

D.

MgO2

Câu 3 :

Oxide nào dưới đây không phải là oxide
acid?
A.

Nitrogen monoxide

B.

sulfur dioxide

C.

Carbon dioxide

D.

Sodium oxide.

Câu 4 :
Oxide nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào
sự hình thành mưa acid?
A.

P2O5

B.

NO2

C.

SO2

D.

CO

Chúc mừng các bạn đã vượt qua trạm 4 về đích thành công

Nhận xét - Đánh giá

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài
- Xem trước Phần II. Phân loại oxide

Phiếu học tập 1
1. Nêu khái niệm Oxide
là gì?

2. Các oxide trên
được tạo ra từ bao
nhiêu nguyên tố hóa
học?

3. Dựa vào thành phần hóa
học oxide được chia làm mấy
loại

……………………….

…………………………….

………………………………….

THẢO LUẬN

Oxide

Phiếu học tập 2
Tên gọi

Phản ứng hóa học

FeO

 

 

N2O5

 

 

Na2O

 

 

CO

 

 
 
Gửi ý kiến