Bài 41. Một số hợp chất của sắt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Mai Phương
Ngày gửi: 16h:46' 25-02-2013
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Mai Phương
Ngày gửi: 16h:46' 25-02-2013
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
1 người
(Dương Trọng Nhân)
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA SẮT
ĐIỀU CHẾ
HỢP CHẤT SẮT (III)
Ôxit sắt (III)
Nhiệt phân Fe(OH)3:
2Fe(OH)3 Fe2O3 +3H2O
Từ Quặng pirit sắt
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Làm già hỗn hợp CTAB (Aldrich) Fe(NO3)3.9H2O, (NH2)2CO, H2O theo tỉ lệ 1gam : 2mmol : 15mmol : 35ml trong bình teflon. Lấy sản phẩm đem lọc rửa, sấy khô ở 1000C, rồi đem nung ở 5000C Fe2O3
t0
t0
ĐIỀU CHẾ
Fe(OH)3
Fe(OH)3 được điều chế bằng cách cho muối sắt (III) phản ứng với dung dịch kiềm:
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3
Thủy phân ferit
NaFeO2 + 2H2O Fe(OH)3 + NaOH
Các muối sắt (III) được điều chế bằng cách oxi hóa các muối sắt (II) hoặc sắt (II) hiddroxxit bằng các axit tương ứng:
3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O
ỨNG DỤNG
Fe2O3 tạo màu phổ biến nhất trong ngành ceramic
Sắt III oxit được dung để làm bột màu sơn , bằng cách nhiệt phân hiđroxit , cacbonat hay nitrat trong không khí
4FeCO3 + O2 2Fe2O3 + 4CO2
Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
ỨNG DỤNG
7000C
t0
ỨNG DỤNG
FeCl3, Fe(NO3)3 ứng dụng trong xử lý nước thải.
ỨNG DỤNG
Fe3O4 ứng dụng trong công nghệ chế tạo vật liệu dạng hạt kích thước nano
Fe2O3
Fe(OH)3
FeCl3
Fe(NO3)3
H14FeO11S
C2Fe4O
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!
ĐIỀU CHẾ
HỢP CHẤT SẮT (III)
Ôxit sắt (III)
Nhiệt phân Fe(OH)3:
2Fe(OH)3 Fe2O3 +3H2O
Từ Quặng pirit sắt
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Làm già hỗn hợp CTAB (Aldrich) Fe(NO3)3.9H2O, (NH2)2CO, H2O theo tỉ lệ 1gam : 2mmol : 15mmol : 35ml trong bình teflon. Lấy sản phẩm đem lọc rửa, sấy khô ở 1000C, rồi đem nung ở 5000C Fe2O3
t0
t0
ĐIỀU CHẾ
Fe(OH)3
Fe(OH)3 được điều chế bằng cách cho muối sắt (III) phản ứng với dung dịch kiềm:
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3
Thủy phân ferit
NaFeO2 + 2H2O Fe(OH)3 + NaOH
Các muối sắt (III) được điều chế bằng cách oxi hóa các muối sắt (II) hoặc sắt (II) hiddroxxit bằng các axit tương ứng:
3Fe(OH)2 + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 8H2O
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + 7H2O
ỨNG DỤNG
Fe2O3 tạo màu phổ biến nhất trong ngành ceramic
Sắt III oxit được dung để làm bột màu sơn , bằng cách nhiệt phân hiđroxit , cacbonat hay nitrat trong không khí
4FeCO3 + O2 2Fe2O3 + 4CO2
Fe(NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
ỨNG DỤNG
7000C
t0
ỨNG DỤNG
FeCl3, Fe(NO3)3 ứng dụng trong xử lý nước thải.
ỨNG DỤNG
Fe3O4 ứng dụng trong công nghệ chế tạo vật liệu dạng hạt kích thước nano
Fe2O3
Fe(OH)3
FeCl3
Fe(NO3)3
H14FeO11S
C2Fe4O
CẢM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ THEO DÕI!
 







Các ý kiến mới nhất