Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 41. Oxi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang Trương Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:58' 09-02-2009
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích: 0 người
Oxi
Kí hiệu hoá học: O
KLNT: 16
Số thứ tự: 8
Cấu hình e: 1s21s22p4
CTPT: O2
KLPT: 32
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hóa học
IV. ứng dụng
V. điều chế
I. Cấu tạo phân tử:
Cấu hình e của O: 1s21s22p4
Nguyên tử oxi có 2 e độc thân
Hai nguyên tử oxi liên kết cộng hoá trị không cực, tạo thành phân tử O2:
II. Tính chất vật lý
- Chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí (dO2/KK = 1,1).
- Hoá lỏng ở nhiệt độ -183o C (áp suất khí quyển). Oxi lỏng có màu xanh nhạt.
- ít tan trong nước (100 ml nước ở 20o C, 1 atm hoà tan được 3 ml O2).
III. Tính chất hóa học
O + 2e ? O-2
- Oxi có độ âm điện lớn (3,5), do đó:
- Cấu hình e của O: 1s21s22p4
- Oxi tác dụng với nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hoá mạnh.
- Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt.) và phi kim (trừ halogen).
Mg + O2
1. Tác dụng với kim loại:
3Fe +2O2 ? Fe3O4
4Na + O2 ? 2Na2O
Tác dụng với Na:
Tác dụng với Fe:
- Quan sát thí nghiệm:
- Nhận xét các hiện tượng xảy ra.
- Phương trình phản ứng:
(xem movie)
(xem movie)
2. Tác dụng với phi kim:
Tác dụng với S:
- Quan sát thí nghiệm:
- Nhận xét các hiện tượng xảy ra.
- Phương trình phản ứng:
(xem minh họa)
Tác dụng với P:
(xem minh họa)
S + O2 ? SO2
4P + 5O2 ? 2P2O5
3. Tác dụng với hợp chất:
ở nhiệt độ cao, nhiều hợp chất cháy trong O2, tạo ra oxit, là những hợp chất cộng hóa trị có cực
IV. ứng dụng
Dựa vào hình vẽ, hãy kể ra những ứng dụng của oxi mà em biết trong cuộc sống.
- Khí O2 cần cho sự hô hấp của người và động vật.
- Khí O2 cần để đốt nhiên liệu trong đời sống và sản xuất.
Kết luận:
Y khoa
CN hóa chất
25%
10%
5%
5%
Hàn cắt kim loại
Thuốc nổ, nhiên liệu tên lửa
55%
Luyện thép
V. điều chế
1. Trong phòng thí nghiệm:
Phân hủy những hợp chất chứa oxi kém bền như : KMnO4, KClO3, H2O2.
+) Phân hủy KMnO4:
+) Phân hủy KClO3:
(xem movie)
+) Phân hủy H2O2:
2. Trong công nghiệp:
Từ không khí:
Không khí
K.khí khô không có CO2
Loại bỏ CO2 (cho K.K. đi qua dd NaOH)
Loại bỏ hơi nước ở -25oC
Làm lạnh K.K. ở P = 200 atm
+ Từ không khí:
K.K. lỏng
Chưng cất phân đoạn
N2
Nhiệt độ sôi
- 196oC
Ar
- 186oC
O2
- 183oC
Sơ đồ sản xuất O2 từ không khí
+ Từ nước:
Điện phân nước (có mặt H2SO4 hoặc NaOH):
3. Trong tự nhiên:
O2 trong không khí là sản phẩm của quá trình quang hợp:
 
Gửi ý kiến