Bài 42. Ozon và hiđro peoxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Thanh Son
Ngày gửi: 16h:48' 12-02-2008
Dung lượng: 753.0 KB
Số lượt tải: 340
Nguồn: suu tam
Người gửi: Thanh Son
Ngày gửi: 16h:48' 12-02-2008
Dung lượng: 753.0 KB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích:
0 người
Bài 40:
OZON VÀ HIĐRO PEOXIT
GVHD: Lê Văn Dũng
SV: Trần Danh Minh
I. OZON
3
Cấu tạo phân tử
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng
1. Cấu tạo phân tử của ozon.
2. Tính chất vật lý.
- Khí màu xanh nhạt, mùi đặc trưng.
- Hoá lỏng ở -1120C xanh đậm.
- Tan nhiều trong nước hơn oxi 15 lần.
4. Ứng dụng của ozon.
3
Ngăn cản tia tử ngoại, bảo vệ trái đất.
Làm xạch không khí,
khử trùng.
Tẩy trắng
II. HIĐRO PEOXIT
Tớnh ch?t hoỏ h?c
Tớnh ch?t v?t lý
Ứng dụng
C?u t?o phõn t?
2. Tính chất vật lý của peoxit
- Chất lỏng không màu.
- Nặng hơn nước 1,5 lần (D = 1,45 g/cm3).
- Hoá rắn ở -0,48oC.
- Tan rất tốt trong nước.
a. Tính oxi hoá:
VD
-1 +3 -2 +5
-1 -1 0 -2
3. Tính chất hoá học của peoxit.
b. Tính khử:
VD
+1 -1 0 0
c. Phản ứng phân huỷ:
- H2O2 không bền, dễ bị phân huỷ, đặc biệt khi có xúc tác MnO2
3. Ứng dụng:
H2O2
Tẩy trắng bột giấy, sợi tơ, lông, vải.
Nguyên liệu tẩy trắng trong bột gặt
Chất bảo vệ mt khai thác mỏ.
Dùng trong công nghiệp hoá chất.
Khử trùng hạt giống trong NN
Chất sát trùng
Chọn đáp án đúng.
Câu 1: Tính oxi hoá của các chất biến đổi như sau ?
A. O2 > O3 > S > Na
B. O3 > O2 > S > Na
C. Na > O2 > O3 > S
D. Na > O3 > O2 > S
Câu 2: H2O2 vừa có tính oxi hoá vừa có tinh khử là do ?
A. Độ âm điện của O là 3,5.
B. Số oxi hoá của O trong H2O2 là -1.
C. Hoá trị của O trong H2O2 là 1.
D. Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án đúng.
Không tiếp xúc với tia tử ngoại
OZON VÀ HIĐRO PEOXIT
GVHD: Lê Văn Dũng
SV: Trần Danh Minh
I. OZON
3
Cấu tạo phân tử
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng
1. Cấu tạo phân tử của ozon.
2. Tính chất vật lý.
- Khí màu xanh nhạt, mùi đặc trưng.
- Hoá lỏng ở -1120C xanh đậm.
- Tan nhiều trong nước hơn oxi 15 lần.
4. Ứng dụng của ozon.
3
Ngăn cản tia tử ngoại, bảo vệ trái đất.
Làm xạch không khí,
khử trùng.
Tẩy trắng
II. HIĐRO PEOXIT
Tớnh ch?t hoỏ h?c
Tớnh ch?t v?t lý
Ứng dụng
C?u t?o phõn t?
2. Tính chất vật lý của peoxit
- Chất lỏng không màu.
- Nặng hơn nước 1,5 lần (D = 1,45 g/cm3).
- Hoá rắn ở -0,48oC.
- Tan rất tốt trong nước.
a. Tính oxi hoá:
VD
-1 +3 -2 +5
-1 -1 0 -2
3. Tính chất hoá học của peoxit.
b. Tính khử:
VD
+1 -1 0 0
c. Phản ứng phân huỷ:
- H2O2 không bền, dễ bị phân huỷ, đặc biệt khi có xúc tác MnO2
3. Ứng dụng:
H2O2
Tẩy trắng bột giấy, sợi tơ, lông, vải.
Nguyên liệu tẩy trắng trong bột gặt
Chất bảo vệ mt khai thác mỏ.
Dùng trong công nghiệp hoá chất.
Khử trùng hạt giống trong NN
Chất sát trùng
Chọn đáp án đúng.
Câu 1: Tính oxi hoá của các chất biến đổi như sau ?
A. O2 > O3 > S > Na
B. O3 > O2 > S > Na
C. Na > O2 > O3 > S
D. Na > O3 > O2 > S
Câu 2: H2O2 vừa có tính oxi hoá vừa có tinh khử là do ?
A. Độ âm điện của O là 3,5.
B. Số oxi hoá của O trong H2O2 là -1.
C. Hoá trị của O trong H2O2 là 1.
D. Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án đúng.
Không tiếp xúc với tia tử ngoại
cam on nhiu ha
thanks u. have a nice day







Các ý kiến mới nhất