Bài 42. Ozon và hiđro peoxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Kiệt
Ngày gửi: 11h:53' 21-02-2008
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Kiệt
Ngày gửi: 11h:53' 21-02-2008
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG
Tiếp xúc tia tử ngoại
Không tiếp xúc tia tử ngoại
HIỆN TƯỢNG MÙ QUANG HÓA
A . OZON
CTPT: O3.
Phân tử khối: 48u
CTCT: O= O? O
I . Dạng thù hình.
Hiện tượng từ một nguyên tố tạo ra các đơn chất khác nhau gọi là hiện tượng thù hình. Các đơn chất đó gọi là dạng thù hình.
Ví dụ 1: Nguyên tố cacbon có hai dạng thù hình là kim cương và than chì.
Ví dụ 2: Nguyên tố oxi có hai dạng thù hình là oxi (O2) và ozon (O3).
II . Tính chất vật lí.
1 . Là chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng
2 . Hóa lỏng ở -112oC, khi hóa lỏng có màu xanh đậm.
3 . Tan trong nước nhiều hơn oxi 15 lần
III . Tính chất hóa học.
O3 kém bền
O3 ? O2 +[ O ]
UV
( 3O2 2O3)
nguyên tử oxi có tính oxi hóa mạnh hơn oxi phân tử O2 ? O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.
Ví dụ 1: O2 không oxi hóa được Ag nhưng O3 oxi hóa được Ag.
2Ag + O3 ? Ag2O + O2
chất khử chất oxi hóa
Ví dụ 2: O3 oxi hóa được I- (KI) thành I2 còn O2 thì không.
-1 0 -2 0 0
2KI + O3 + H2O ? 2KOH + I2 + O2
chất khử chất oxi hóa
? Dng dung d?ch KI v h? tinh b?t lm thu?c th? d? nh?n bi?t ozon.
IV . Ứng dụng.
1 . Trong đời sống: khử trùng nước, khử mùi.
2 . Trong y khoa: chữa sâu răng.
3 . Trong thương mại: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
4 . Lượng ozon trong không khí dưới 10-6% về thể tích lm không khí trong lành.
B .HIDRO PEOXIT
CTPT: H2O2
CTCT: H -O -O - H
CTe: H : O : O : H
Phân tử khối: 34u
I . Tính chất vật lí.
-Là chất lỏng không màu,
-nặng hơn nước 1,5 lần.
-Hóa rắn ở -0,48OC
-tan vô hạn trong nước.
II . Tính chất hóa học.
1 . Tính bền: H2O2 kém bền.
MnO2
2H2O2 2H2O + O2 phản ứng tỏa nhiệt.
-1 -2
2 . Tính oxi hóa. ( O? O)
-1 -1 -2 0
H2O2 + 2KI ? 2KOH + I2
chất oxi hóa chất khử
-1 +3 -2 +5
H2O2 + KNO2 ? H2O + KNO3
chất oxi hóa chất khử
3 . Tính khử.
-1 +7 +2
5H2O2+2KMnO4 +3H2SO4 ? 2MnSO4 + K2SO4
0
chất khử chất oxi hóa + 5 O2 + 8 H2O
-1 +1 0 0
H2O2 + Ag2O ? 2 Ag + O2 + H2O
chất khử chất oxi hóa
III . Ứng dụng.
- Nhờ khả năng oxi hóa, H2O2 được dùng tẩy trắng bột giấy, vải sợi, bột giặt.
-Ngoài ra còn dùng trong công nghiệp hóa chất, khử trùng hạt giống.
Tiếp xúc tia tử ngoại
Không tiếp xúc tia tử ngoại
HIỆN TƯỢNG MÙ QUANG HÓA
A . OZON
CTPT: O3.
Phân tử khối: 48u
CTCT: O= O? O
I . Dạng thù hình.
Hiện tượng từ một nguyên tố tạo ra các đơn chất khác nhau gọi là hiện tượng thù hình. Các đơn chất đó gọi là dạng thù hình.
Ví dụ 1: Nguyên tố cacbon có hai dạng thù hình là kim cương và than chì.
Ví dụ 2: Nguyên tố oxi có hai dạng thù hình là oxi (O2) và ozon (O3).
II . Tính chất vật lí.
1 . Là chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng
2 . Hóa lỏng ở -112oC, khi hóa lỏng có màu xanh đậm.
3 . Tan trong nước nhiều hơn oxi 15 lần
III . Tính chất hóa học.
O3 kém bền
O3 ? O2 +[ O ]
UV
( 3O2 2O3)
nguyên tử oxi có tính oxi hóa mạnh hơn oxi phân tử O2 ? O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2.
Ví dụ 1: O2 không oxi hóa được Ag nhưng O3 oxi hóa được Ag.
2Ag + O3 ? Ag2O + O2
chất khử chất oxi hóa
Ví dụ 2: O3 oxi hóa được I- (KI) thành I2 còn O2 thì không.
-1 0 -2 0 0
2KI + O3 + H2O ? 2KOH + I2 + O2
chất khử chất oxi hóa
? Dng dung d?ch KI v h? tinh b?t lm thu?c th? d? nh?n bi?t ozon.
IV . Ứng dụng.
1 . Trong đời sống: khử trùng nước, khử mùi.
2 . Trong y khoa: chữa sâu răng.
3 . Trong thương mại: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
4 . Lượng ozon trong không khí dưới 10-6% về thể tích lm không khí trong lành.
B .HIDRO PEOXIT
CTPT: H2O2
CTCT: H -O -O - H
CTe: H : O : O : H
Phân tử khối: 34u
I . Tính chất vật lí.
-Là chất lỏng không màu,
-nặng hơn nước 1,5 lần.
-Hóa rắn ở -0,48OC
-tan vô hạn trong nước.
II . Tính chất hóa học.
1 . Tính bền: H2O2 kém bền.
MnO2
2H2O2 2H2O + O2 phản ứng tỏa nhiệt.
-1 -2
2 . Tính oxi hóa. ( O? O)
-1 -1 -2 0
H2O2 + 2KI ? 2KOH + I2
chất oxi hóa chất khử
-1 +3 -2 +5
H2O2 + KNO2 ? H2O + KNO3
chất oxi hóa chất khử
3 . Tính khử.
-1 +7 +2
5H2O2+2KMnO4 +3H2SO4 ? 2MnSO4 + K2SO4
0
chất khử chất oxi hóa + 5 O2 + 8 H2O
-1 +1 0 0
H2O2 + Ag2O ? 2 Ag + O2 + H2O
chất khử chất oxi hóa
III . Ứng dụng.
- Nhờ khả năng oxi hóa, H2O2 được dùng tẩy trắng bột giấy, vải sợi, bột giặt.
-Ngoài ra còn dùng trong công nghiệp hóa chất, khử trùng hạt giống.
 








Các ý kiến mới nhất