Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 3. People's background

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Trân
Ngày gửi: 09h:19' 31-12-2020
Dung lượng: 470.8 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích: 0 người
Hello class!
Unit 3. PEOPLE’S BACKGROUND
Lesson 5. Language focus
Friday, October 16th, 2020
Pronunciation
Practise these sentences
1. The fat man has a red pen.
2. This handbag will be sent to Helen.
3. Sam said apples were very expensive then.
4. There’re ten pans on the shelf.
5. Ben sat on the bench with a yellow cat.
6. Ann never gets bad marks in French.
 
Grammar. The past perfect tense
Form (Công thức)
KD: S + had + V3/ ed
PD: S + hadn’t + V3/ed
NV: Had + S + V3/ed ?

Usage: (cách dùng)
- Used to indicate an action that happens before another action in the past
- Used to describe an action before a point of time in the past.



Signal:
Until then, by the time, prior to that time, before, after, for, as soon as, by, ...
Before, after, when by, by the time, by the end of + time in the past …
Eg.
When I got up this morning, my father had already left.

By the time I met you, I had worked in that company for five years.
Grammar. The past perfect tense
1. had broken
2. had done
3. had met
4. hadn’t turned off
5. had ever seen
6, had been
7. had left
8. Had moved
9 hadn’t seen
10. had broken in
Exercise 1
1. had just finished; came
2. had seldom travelled; went
3. went; had already taken
4. Did…manage; had gone; got
5. had just got; phoned; was
 
Exercise 2
Homework
Learn vocabulary
Prepare for the next lesson
Goodbye!
468x90
 
Gửi ý kiến