Bài 13. Peptit và protein

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Thị Thuý Phượng Qt (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:05' 03-04-2009
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 327
Nguồn:
Người gửi: Văn Thị Thuý Phượng Qt (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:05' 03-04-2009
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích:
0 người
Viết phản ứng thủy phân hoàn toàn polipeptit dạng tổng quát ?
Thí dụ khi thủy phân hoàn toàn tripeptit Gly-Ala-Gly trong dung dịch HCl và NaOH ?
Câu 1: Chất nào sau đây có pư màu biure
Câu 2: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Đó là một nonapeptit có công thức
Arg – Pro – Pro – Gly – Phe – Ser – Pro – Phe – Arg
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit có chứa phenylalanin (Phe)
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Đáp án
5 tripeptit là: Pro – Phe – Arg ; Ser – Pro – Phe ;
Phe – Ser – Pro ; Gly – Phe – Ser ; Pro – Gly – Phe
- Phản ứng thủy phân:
H2N – CH – CO – NH – CH – CO… NH – CH – COOH+(n-1)HOH
R1 R2 Rn
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + … + NH2 – CH – COOH
R1 R2 Rn
- Thí dụ :
NH2- CH2 – CO – NH -CH(CH3)- CO – NH -CH2-COOH + 2HOH
→ 2 NH2-CH2-COOH + NH2-CH(CH3)- COOH
NH2- CH2 – CO – NH -CH(CH3)- CO– NH -CH2-COOH + 2HOH + 3HCl
→ 2 NH3Cl - CH2-COOH + NH3Cl - CH(CH3)- COOH
NH2- CH2 – CO –NH -CH(CH3)- CO – NH -CH2-COOH + 3NaOH
→ 2 NH2-CH2-COONa + NH2-CH(CH3)- COONa + H2O
gly-ala-gly
t0
Đáp án
I- KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
* Khái niệm: Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
* Phân loại: gồm 2 loại
- Protein đơn giản: được tạo thành bởi các gốc -aminoaxít (n>50)
- Protein phức tạp: protein đơn giản + “Phi protein”(axít nucleic, lipit, cacbohidrat)
* Vai trò: là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
II. SƠ LƯỢC VỀ CẤU TRÚC PHÂN TỬ PROTEIN
* Phân tử được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau hoặc với các thành phân phi protein khác.
* Các protein khác nhau do khác về bản chất các mắt xích - amino axit, số lượng và trật tự sắp xếp của chúng
* Có 4 bậc cấu trúc của phân tử protein
Cấu trúc bậc I của phân tử insulin
Cấu trúc bậc I là trình tự sắp xếp các đơn vị - aminoaxit trong mạch protein. Cấu trúc này được giữ vững nhờ liên kết peptit
Cấu trúc bậc II của protein
Cấu trúc bậc II là hình dạng của các chuỗi polipeptit. Cấu trúc này được duy trì nhờ liên kết NH … O = C giữa 2 nhóm CO-NH ở gần nhau trong không gian
Cấu trúc bậc III & bậc IV
của protein
- Cấu trúc bậc III là hình dạng thực của đại phân tử protein trong không gian 3 chiều do xoắn bậc II cuộn xếp theo kiểu đặc trưng cho mỗi loại protein tạo nên những khối cầu.
- Cấu trúc bậc IV là những protein gồm 2 hay nhiều polipeptit hình cầu (bậc III) kết hợp với nhau.
HIV
* Dạng tồn tại: 2 dạng chính
- Dạng hình sợi: tóc, móng, sừng, cơ bắp, tơ, mạng nhện
- Dạng hình cầu: lòng trắng trứng, hemoglobin của máu
* Tính tan:
Protein hình sợi hoàn toàn không tan trong nước
Protein dạng hình cầu tan trong nước tạo thành dd keo
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
* Dạng tồn tại: 2 dạng chính
- dạng hình sợi:tóc, móng, sừng, cơ bắp, tơ, mạng nhện
- dạng hình cầu: lòng trắng trứng, hemoglobin của máu
* Tính tan:
Protein hình sợi hoàn toàn không tan trong nước
Protein dạng hình cầu tan trong nước tạo thành dd keo
* Sự đông tụ: Protein bị đông tụ khi đun nóng khi tiếp xúc với axít, bazơ, muối...
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
* Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và rút ra kết luận về tính chất hóa học của protein ?
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
NaOH
a. Phản ứng thủy phân
H2N – CH – CO – NH – CH – CO … NH – CH – COOH + (n-1)HOH tO, H+ hoặcOH-
R1 R2 Rn
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + … + NH2 – CH – COOH
R1 R2 Rn
b. Phản ứng màu
Protein + HNO3 tạo kết tủa màu vàng
Protein + Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng và giải thích
Tn1: Nhỏ vài giọt ddHNO3 đặc vào ống nghiệm đựng dd lòng trắng trứng (anbumin)
Tn2: Cho vào ống nghiệm 4ml dd lòng trắng trứng, 1ml dd NaOH 30% và 1 giọt dd CuSO4 2%, sau đó lắc nhẹ
MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Cho các dung dịch sau: etanol (1); glixerol (2); glucozơ (3); lòng trắng trứng (4). Thuốc thử dùng để phân biệt 4 dung dịch trên là
A. Cu(OH)2.
B. dd NaOH.
C. dd AgNO3/NH3
D. dd HNO3.
MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 2 : Khi thủy phân 500 gam protein X, thu được 170 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 50.000 thì số mắt xích alanin trong phân tử X là
A. 704
B. 191
C. 562
D. 239
a. Phản ứng thủy phân
H2N – CH – CO – NH – CH – CO … NH – CH – COOH + n HOH tO, H+ hoặc OH-
R1 R2 Rn
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + … + NH2 – CH – COOH
R1 R2 Rn
b. Phản ứng màu
Protein + HNO3 đặc tạo kết tủa màu vàng
Protein + Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
I- KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
II. SƠ LƯỢC VỀ CẤU TRÚC PHÂN TỬ PROTEIN
IV. KHÁI NIỆM VỀ ENZIM VÀ AXIT NUCLEIC (tiết sau)
* BÀI TẬP VỀ NHÀ: 8;9/75 (sgk); 3.32, 3.33, 3.38/24 (sbt)
Thí dụ khi thủy phân hoàn toàn tripeptit Gly-Ala-Gly trong dung dịch HCl và NaOH ?
Câu 1: Chất nào sau đây có pư màu biure
Câu 2: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Đó là một nonapeptit có công thức
Arg – Pro – Pro – Gly – Phe – Ser – Pro – Phe – Arg
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit có chứa phenylalanin (Phe)
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Đáp án
5 tripeptit là: Pro – Phe – Arg ; Ser – Pro – Phe ;
Phe – Ser – Pro ; Gly – Phe – Ser ; Pro – Gly – Phe
- Phản ứng thủy phân:
H2N – CH – CO – NH – CH – CO… NH – CH – COOH+(n-1)HOH
R1 R2 Rn
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + … + NH2 – CH – COOH
R1 R2 Rn
- Thí dụ :
NH2- CH2 – CO – NH -CH(CH3)- CO – NH -CH2-COOH + 2HOH
→ 2 NH2-CH2-COOH + NH2-CH(CH3)- COOH
NH2- CH2 – CO – NH -CH(CH3)- CO– NH -CH2-COOH + 2HOH + 3HCl
→ 2 NH3Cl - CH2-COOH + NH3Cl - CH(CH3)- COOH
NH2- CH2 – CO –NH -CH(CH3)- CO – NH -CH2-COOH + 3NaOH
→ 2 NH2-CH2-COONa + NH2-CH(CH3)- COONa + H2O
gly-ala-gly
t0
Đáp án
I- KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
* Khái niệm: Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
* Phân loại: gồm 2 loại
- Protein đơn giản: được tạo thành bởi các gốc -aminoaxít (n>50)
- Protein phức tạp: protein đơn giản + “Phi protein”(axít nucleic, lipit, cacbohidrat)
* Vai trò: là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
II. SƠ LƯỢC VỀ CẤU TRÚC PHÂN TỬ PROTEIN
* Phân tử được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau hoặc với các thành phân phi protein khác.
* Các protein khác nhau do khác về bản chất các mắt xích - amino axit, số lượng và trật tự sắp xếp của chúng
* Có 4 bậc cấu trúc của phân tử protein
Cấu trúc bậc I của phân tử insulin
Cấu trúc bậc I là trình tự sắp xếp các đơn vị - aminoaxit trong mạch protein. Cấu trúc này được giữ vững nhờ liên kết peptit
Cấu trúc bậc II của protein
Cấu trúc bậc II là hình dạng của các chuỗi polipeptit. Cấu trúc này được duy trì nhờ liên kết NH … O = C giữa 2 nhóm CO-NH ở gần nhau trong không gian
Cấu trúc bậc III & bậc IV
của protein
- Cấu trúc bậc III là hình dạng thực của đại phân tử protein trong không gian 3 chiều do xoắn bậc II cuộn xếp theo kiểu đặc trưng cho mỗi loại protein tạo nên những khối cầu.
- Cấu trúc bậc IV là những protein gồm 2 hay nhiều polipeptit hình cầu (bậc III) kết hợp với nhau.
HIV
* Dạng tồn tại: 2 dạng chính
- Dạng hình sợi: tóc, móng, sừng, cơ bắp, tơ, mạng nhện
- Dạng hình cầu: lòng trắng trứng, hemoglobin của máu
* Tính tan:
Protein hình sợi hoàn toàn không tan trong nước
Protein dạng hình cầu tan trong nước tạo thành dd keo
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
* Dạng tồn tại: 2 dạng chính
- dạng hình sợi:tóc, móng, sừng, cơ bắp, tơ, mạng nhện
- dạng hình cầu: lòng trắng trứng, hemoglobin của máu
* Tính tan:
Protein hình sợi hoàn toàn không tan trong nước
Protein dạng hình cầu tan trong nước tạo thành dd keo
* Sự đông tụ: Protein bị đông tụ khi đun nóng khi tiếp xúc với axít, bazơ, muối...
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
* Quan sát thí nghiệm, nêu hiện tượng và rút ra kết luận về tính chất hóa học của protein ?
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
NaOH
a. Phản ứng thủy phân
H2N – CH – CO – NH – CH – CO … NH – CH – COOH + (n-1)HOH tO, H+ hoặcOH-
R1 R2 Rn
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + … + NH2 – CH – COOH
R1 R2 Rn
b. Phản ứng màu
Protein + HNO3 tạo kết tủa màu vàng
Protein + Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tượng và giải thích
Tn1: Nhỏ vài giọt ddHNO3 đặc vào ống nghiệm đựng dd lòng trắng trứng (anbumin)
Tn2: Cho vào ống nghiệm 4ml dd lòng trắng trứng, 1ml dd NaOH 30% và 1 giọt dd CuSO4 2%, sau đó lắc nhẹ
MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Cho các dung dịch sau: etanol (1); glixerol (2); glucozơ (3); lòng trắng trứng (4). Thuốc thử dùng để phân biệt 4 dung dịch trên là
A. Cu(OH)2.
B. dd NaOH.
C. dd AgNO3/NH3
D. dd HNO3.
MỘT SỐ CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 2 : Khi thủy phân 500 gam protein X, thu được 170 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 50.000 thì số mắt xích alanin trong phân tử X là
A. 704
B. 191
C. 562
D. 239
a. Phản ứng thủy phân
H2N – CH – CO – NH – CH – CO … NH – CH – COOH + n HOH tO, H+ hoặc OH-
R1 R2 Rn
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + … + NH2 – CH – COOH
R1 R2 Rn
b. Phản ứng màu
Protein + HNO3 đặc tạo kết tủa màu vàng
Protein + Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ
I- KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI
II. SƠ LƯỢC VỀ CẤU TRÚC PHÂN TỬ PROTEIN
IV. KHÁI NIỆM VỀ ENZIM VÀ AXIT NUCLEIC (tiết sau)
* BÀI TẬP VỀ NHÀ: 8;9/75 (sgk); 3.32, 3.33, 3.38/24 (sbt)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất