Bài 13. Peptit và protein

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Tú
Ngày gửi: 13h:27' 12-10-2009
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 894
Nguồn:
Người gửi: Phạm Anh Tú
Ngày gửi: 13h:27' 12-10-2009
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 894
Số lượt thích:
0 người
PEPTIT
I. KHI NI?M V PHN LO?I
1. PEP TIT
Định nghĩa : là những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều phân tử -amino axít
Gọi là n peptit khi peptit tạo thành từ n phân tử -amino axít, là polipeptit khi n=1050
Thí dụ:
NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
gly-glyxin
NH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
gly-gly-alanin
-đipeptit: n=2
-tripeptit: n=3
n aminoaxit khác nhau => n! đồng phân cấu tạo
n 2 3 4 5 6…
n! 2 6 24 120 720
PROTEIN
2.KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI PROTEIN
Định nghĩa: là những polipeptit cao phân tử
có phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC
-aminoaxít
protein đơn giản
+ (axít nucleic, lipit, gluxit, saccarit)
protein phức tạp
Vai trò: là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
Bảng thống kê về một số loại protein và chức năng của nó
keratin
HIV
protein
II. SƠ LƯỢC VỀ
CẤU TRÚC PHÂN TỬ PROTEIN
Tạo thành bởi liên kết peptit kết hợp
các amino axit
các chuỗi poli peptit .
Các protein khác nhau do khác về thành phần amino axit và trật tự sắp xếp của chúng
Có dạng hình sợi
(tóc, móng, sừng, cơ bắp, tơ, mạng nhện)
hình cầu
(lòng trắng trứng, hemoglobin của máu)
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Có dạng hình sợi
(tóc, móng, sừng, cơ bắp, tơ, mạng nhện)
hình cầu
(lòng trắng trứng, hemoglobin của máu)
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
protein dạng hình sợi không tan
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Protein dạng hình sợi không tan
Protein hình cầu tan trong nước tạo thành dd keo
Protein bị đông tụ khi đun nóng khi tiếp xúc với axít, bazơ, muối...
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Phản ứng thủy phân:
... – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO -... +n HOH R R’ R’
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + NH2 – CH – COOH+…
R R’ R”
tO H+
(OH- hay enzim)
NaOH
gly-ala-glyxin
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Phản ứng thủy phân:
... – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO -... + n HOH tO H+
R R’ R”
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + NH2 – CH – COOH + ...
R R’ R”
Thí dụ :
NH2- CH2 – CO – NH -CH(CH3)- CO – NH -CH2-COOH + HOH →
2 NH2-CH2-COOH + NH2-CH(CH3)- COOH
NH2- CH2 – CO – NH -CH(CH3)- CO– NH -CH2-COOH + HOH + HCl →
2 NH3Cl - CH2-COOH + NH3Cl - CH(CH3)- COOH
NH2- CH2 – CO –NH -CH(CH3)- CO – NH -CH2-COOH + NaOH →
2 NH2-CH2-COONa + NH2-CH(CH3)- COONa + H2O
2
2
3
3
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Phản ứng thủy phân:
... – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO -... + n HOH tO H+
R R’ R”
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + NH2 – CH – COOH + ...
R R’ R”
b. Phản ứng màu đặc trưng:
Với HNO3 tạo kết tủa vàng do phản ứng của nhóm - C6H4-OH
Với Cu(OH)2 xuất hiện màu tím đặc trưng
Nhận diện dung dịch :
glyxin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
IV. KHÁI NIỆM VỀ ENZIM
và AXIT NUCLEIC
1.ENZIM
- là những chất hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học , đặc biệt trong cơ thể sinh vật
-có tính chọn lọc : mỗi enzim chỉ xúc tác cho một sự chuyển hóa nhất định
-tốc độ phản ứng hóa học nhờ xúc tác enzim rất lớn gấp 109 – 1011 lần
2.AXIT NUCLEIC (AN)
- là poli este của axit photphoric và pentozơ (mono saccarit có 5 C)
- trong mỗi pentozơ có một nhóm thế là hợp chất dị vòng chứa nitơ (bazơ nitơ)
-D-Ribofuranozơ
(ribozơ)
-D-Đêoxiribofuranozơ
(đeoxiribozơ)
Ađênin
- là poli este của axit photphoric và pentozơ (mono saccarit có 5 C)
trong mỗi pentozơ có một nhóm thế
là hợp chất dị vòng chứa nitơ (bazơ nitơ)
AĐÊNOZIN
-nếu pentozơ là ribozơ kí hiệu axit nucleic là ARN
-nếu pentozơ là đeoxi ribozơ kí hiệu axit nucleic là ADN.
X
A
G
CẤU TẠO HOÁ HỌC CỦA ADN
HIV
The end
I. KHI NI?M V PHN LO?I
1. PEP TIT
Định nghĩa : là những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều phân tử -amino axít
Gọi là n peptit khi peptit tạo thành từ n phân tử -amino axít, là polipeptit khi n=1050
Thí dụ:
NH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
gly-glyxin
NH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
gly-gly-alanin
-đipeptit: n=2
-tripeptit: n=3
n aminoaxit khác nhau => n! đồng phân cấu tạo
n 2 3 4 5 6…
n! 2 6 24 120 720
PROTEIN
2.KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI PROTEIN
Định nghĩa: là những polipeptit cao phân tử
có phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC
-aminoaxít
protein đơn giản
+ (axít nucleic, lipit, gluxit, saccarit)
protein phức tạp
Vai trò: là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống
Bảng thống kê về một số loại protein và chức năng của nó
keratin
HIV
protein
II. SƠ LƯỢC VỀ
CẤU TRÚC PHÂN TỬ PROTEIN
Tạo thành bởi liên kết peptit kết hợp
các amino axit
các chuỗi poli peptit .
Các protein khác nhau do khác về thành phần amino axit và trật tự sắp xếp của chúng
Có dạng hình sợi
(tóc, móng, sừng, cơ bắp, tơ, mạng nhện)
hình cầu
(lòng trắng trứng, hemoglobin của máu)
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Có dạng hình sợi
(tóc, móng, sừng, cơ bắp, tơ, mạng nhện)
hình cầu
(lòng trắng trứng, hemoglobin của máu)
III.TÍNH CHẤT CỦA PROTEIN
protein dạng hình sợi không tan
1.TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
Protein dạng hình sợi không tan
Protein hình cầu tan trong nước tạo thành dd keo
Protein bị đông tụ khi đun nóng khi tiếp xúc với axít, bazơ, muối...
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Phản ứng thủy phân:
... – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO -... +n HOH R R’ R’
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + NH2 – CH – COOH+…
R R’ R”
tO H+
(OH- hay enzim)
NaOH
gly-ala-glyxin
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Phản ứng thủy phân:
... – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO -... + n HOH tO H+
R R’ R”
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + NH2 – CH – COOH + ...
R R’ R”
Thí dụ :
NH2- CH2 – CO – NH -CH(CH3)- CO – NH -CH2-COOH + HOH →
2 NH2-CH2-COOH + NH2-CH(CH3)- COOH
NH2- CH2 – CO – NH -CH(CH3)- CO– NH -CH2-COOH + HOH + HCl →
2 NH3Cl - CH2-COOH + NH3Cl - CH(CH3)- COOH
NH2- CH2 – CO –NH -CH(CH3)- CO – NH -CH2-COOH + NaOH →
2 NH2-CH2-COONa + NH2-CH(CH3)- COONa + H2O
2
2
3
3
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Phản ứng thủy phân:
... – NH – CH – CO – NH – CH – CO – NH – CH – CO -... + n HOH tO H+
R R’ R”
NH2– CH – COOH + NH2 –CH – COOH + NH2 – CH – COOH + ...
R R’ R”
b. Phản ứng màu đặc trưng:
Với HNO3 tạo kết tủa vàng do phản ứng của nhóm - C6H4-OH
Với Cu(OH)2 xuất hiện màu tím đặc trưng
Nhận diện dung dịch :
glyxin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng
IV. KHÁI NIỆM VỀ ENZIM
và AXIT NUCLEIC
1.ENZIM
- là những chất hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học , đặc biệt trong cơ thể sinh vật
-có tính chọn lọc : mỗi enzim chỉ xúc tác cho một sự chuyển hóa nhất định
-tốc độ phản ứng hóa học nhờ xúc tác enzim rất lớn gấp 109 – 1011 lần
2.AXIT NUCLEIC (AN)
- là poli este của axit photphoric và pentozơ (mono saccarit có 5 C)
- trong mỗi pentozơ có một nhóm thế là hợp chất dị vòng chứa nitơ (bazơ nitơ)
-D-Ribofuranozơ
(ribozơ)
-D-Đêoxiribofuranozơ
(đeoxiribozơ)
Ađênin
- là poli este của axit photphoric và pentozơ (mono saccarit có 5 C)
trong mỗi pentozơ có một nhóm thế
là hợp chất dị vòng chứa nitơ (bazơ nitơ)
AĐÊNOZIN
-nếu pentozơ là ribozơ kí hiệu axit nucleic là ARN
-nếu pentozơ là đeoxi ribozơ kí hiệu axit nucleic là ADN.
X
A
G
CẤU TẠO HOÁ HỌC CỦA ADN
HIV
The end
 







Các ý kiến mới nhất