Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Ki To
Ngày gửi: 20h:30' 09-01-2011
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
There are four people in his family.
His father is a teacher.
His sister is fifteen years old
His mother’s name is Nga.
Unit : 4 - BIG OR SMALL ?
Thursday October 28th, 2004
C - GETTING READY FOR SCHOOL
PERIOD : 24 (C1,2,3)
1- Listen and repeat.
* What do you do every morning ?
I get up
I get dressed
I brush my teeth
He brushes his teeth
He gets dressed
Ba gets up
He washes his face
He has breakfast
He goes to school
I wash my face
I have breakfast
I go to school
NOTES
What do you do every morning ?:Baïn laøm gì vaøo moãi buoåi saùng ?
get ready : chuaån bò saün saøng.
get up : thöùc daäy.
get dressed : maëc quaàn aùo.
brush (v) : ñaùnh / chaûi (raêng).
teeth (n) : raêng (soá ít : tooth)
wash (v) : röûa.
face (n) : khuoân maët.
have (v) : aên, duøng böõa.
go (v) : ñi

- Đối với các chủ từ ở ngôi thứ ba số ít ( he, she, it, Lan.) thì động từ theo sau nó phải thêm "S" hoặc "ES".
EX: I get up . He gets up.
I wash my face . She washes her face.
-Note :I have breakfast . He has breakfast.


The present simple tense. (Thì hiện tại đơn)
? Ordinary verbs (Động từ thường). Ex : go, brush, wash..
2- Practice with a partner.
Example:
What do you do every morning ?
I get up. Then I. .
Then ( adv) : sau đó
3- Write.
Write five sentences about Ba. Begin with :
Every morning, Ba gets up. He .
He brushes his teeth .
He has breakfast.
He washes his face.
He goes to school.
gets dressed.
HOMEWORK
Learn the lesson by heart.
Answer the question : What do you do every morning ?.
Exercise : 1,2 (Exercise book, page 41)
Prepare for the next period :Unit 4 (C 4,5,6,7,8 )
WAKE UP WAKE UP
Wake up, wake up, brush your teeth.
Get up, get up, get up quick.
Wake up, wake up, wash your hands.
Get up, get up, get up quick.
Wake up, wake up, wash your face.
Get up, get up, get up quick.
Wake up, wake up, go to school.
Get up, get up, get up quick
 
Gửi ý kiến