Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Festivals

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hiệp
Ngày gửi: 21h:26' 21-05-2013
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người

Goodmorning!
Teacher: Nguyễn Thi Hiệp
Match the places with the right pictures.
D
NHA TRANG
HUE
SAPA
BAT TRANG VILLAGE
HO CHI MINH CITY
Tom likes swimming and sunbathing.
David is interested in ancient cities
Huckleberry likes mountain-climbing.
Oliver is keen on pottery
Robinson is fond of crowded places
1-
2-
3-
4-
5-
Where should they go?
Sapa
Nha Trang
Ho Chi Minh
Hue
d
Bat trang
C: Boat - racing festival
D: Hung - temple festival
A: Cock - fighting festival
B: Rice – cooking festival
1
2
3
4
Tuesday, March 19th, 2013
UNIT 13 – FESTIVALS
Period 81: GETTING STARTED + LISTEN AND READ
I. New words:
rice-cooking festival (n)
competition (n) = contest
water-fetching (n): People go to get water in this competition
yell (v)
urge (v)
bamboo(n)
rub (v)
separate(v)
husk (n)
judge(n)
award (v)
C. Lễ hội nấu cơm
A.Tách rời
D. La, hét to
B. C?
E. Cuộc tranh tài
Match the words with the right meaning
6. Award
7. Judge
F. Giám khảo
G. Tặng thưởng
* Listen to the tape and find out if the statement below is true or false.
There are three competitions in the rice-cooking festival. They are a water- fetching, a fire – making and a rice- cooking
+ water-fetching
Noun
Compound Noun
+ rice- cooking
+ fire- making
– V-ing (Gerund)
II. NOTES
a. Two team members take part in the water-fetching contests.
b. One person has to collect four water bottles.
c. The fire is made without matches or lighters.
d. Pieces of wood are used to make the fire.
e. In the final contest, the team members taste the rice.
f. The grand prize is given to the team with the most points.
III.True/False. Correct the false sentences.
T
T
F
F
T
F
T
F
T
F
T
F
F
F
T
F
F
T
Only one team member takes
one bottle.
bamboo
judges
IV. Discussion:
1. How many competitions are there in the rice-cooking festival? What are they?
2. How do the competitors make the fire ?
3. Do the competitors have to separate the rice from the husk after they cook rice ?
4. Do you want to take part in the rice - cooking festival ? Why? / Why not?
2.Learn by heart all the new words.
3. Prepare for the next lesson: Speak
Homework
1. Complete the table.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓