Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. Personal information

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nghiêm văn chuân
Ngày gửi: 10h:59' 20-09-2021
Dung lượng: 444.5 KB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích: 0 người
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
Period 5 : A1-A2-A3
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
Lesson 1: a1-a2-a3
I. New words:
- Telephone directory (n):
- Soon (adv):
- (To) call:
Gọi ai
Danh bạ điện thoại
Sớm , chẳng bao lâu
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
Lesson 1: a1-a2-a3
- What is your telephone number?
Form:
What + is + one’s telephone number ?
(It’s )+ telephone number.
Model sentence:
- My telephone number is 3 984 836
I. New words:
- Telephone directory (n):
- Soon (adv):
- (To) call:
Gọi ai
Danh bạ điện thoại
Sớm , chẳng bao lâu
Simple Future Tense: thì tương lai đơn.
Trạng từ:
tomorrow: ngày mai
Tonight : tối nay
Next…..(day/ week/ month..): kế , tiếp…
On the weekend: cuối tuần
Soon: sớm thôi
In the future: trong tương lai.
S + WILL + V I WILL GO TO SCHOOL TOMORROW.
S + WON’T + V SHE WON’T EAT CHICKEN TONIGHT.
WILL + S + V…? WILL SHE EAT CHICKEN TONIGHT?
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
Lesson 1: a1-a2-a3
Listen and write the telephone numbers( A 2 / 20)
8 251 654.
8 250 541.
8 521 936.
8 351 793.
8 237 041.
8 821 652.
- Telephone directory (n):
- Soon (adv):
- (To) call:
Gọi ai
Danh bạ điện thoại
Sớm , chẳng bao lâu
I. New words:
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
Lesson 1: a1-a2-a3
Complete the dialogue:(A3/20_)
Lan: Excuse me , Hoa.
Hoa: Yes , Lan .
Lan : What ‘s your telephone number?
Hoa : 8262019.
Lan : Thanks, I will call you soon.
- Telephone directory (n):
- Soon (adv):
- (To) call:
Gọi ai
Danh bạ điện thoại
Sớm , chẳng bao lâu
I. New words:
Survey
UNIT 2 : PERSONAL INFORMATION
Lesson 1: a1-a2-a3
Homework:
Learn: Vocabulary.
Write a short passage about your friend. Begin with < My friend’s name is……….He(she)……….lives at………….His(her) ……3 841 235>.
- Prepare A4 ,5.
- Telephone directory (n):
- Soon (adv):
- (To) call:
Gọi ai
Danh bạ điện thoại
Sớm , chẳng bao lâu
I. New words:
Goodbye!
Good luck to you!
 
Gửi ý kiến