Bài 49. Nhận biết một số anion trong dung dịch

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam Hải
Ngày gửi: 13h:05' 11-02-2014
Dung lượng: 956.0 KB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nam Hải
Ngày gửi: 13h:05' 11-02-2014
Dung lượng: 956.0 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
0 người
2/11/2014
Hóa học 12
Lớp: 12A2
Nhóm:
Chào mừng thầy cô và các bạn đã đến với bài thuyết trình của nhóm!
Trường THPT Phước Vĩnh
2/11/2014
2/11/2014
1. Nhận biết anion NO3-
Thuốc thử : dd H2SO4 loãng, lá đồng
Dấu hiệu: dd có màu xanh, khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí.
3Cu + 2NO3- + 8 H+ → 3Cu2+ + 2NO ↑ + 4H2O
Xanh
2NO ↑ + O2 → 2NO2 ↑ ( màu nâu đỏ)
2. Nhận biết ion SO42-
- Thuốc thử: dd BaCl2/HCl hoặc HNO3
- Dấu hiệu: xuất hiện kết tủa trắng, không tan trong thuốc thử dư.
Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
Chú ý: Cần lấy môi trường axit dư vì một số các anion như CO32- , PO43-, SO32-, HPO42- cũng tạo kết tủa trắng với ion Ba2+, nhưng các kết tủa đó đều tan trong các dung dịch HCl, HNO3 loãng, riêng BaSO4 không tan.
2/11/2014
3. Nhận biết anion Cl-
- Thuốc thử: dd AgNO3/HNO3 loãng.
- Dấu hiệu: xuất hiện kết tủa trắng, không tan trong thuốc thử dư.
Ag+ + Cl- → AgCl ↓ trắng
Tương tự : Br - tạo ra kết tủa vàng nhạt AgBr
I- tạo ra kết tủa vàng AgI
Chú ý: AgCl tan trong dd NH3 loãng, AgBr và AgI thì không tan:
AgCl + 2NH3 → [Ag(NH3)2]+ + Cl-
4. Nhận biết anion CO32-
- Thuốc thử: dd axit mạnh như HCl, H2SO4 loãng
- Hiện tượng: sủi bọt khí làm đục nước vôi dư.
CO32- + 2H+ → CO2↑ + H2O
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O
2/11/2014
1. Nhận biết anion NO3-
Thuốc thử : dd H2SO4 loãng, lá đồng
Dấu hiệu: dd màu xanh, khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí.
3Cu + 2NO3+8H+→3Cu2++2NO↑+4H2O
Xanh
2NO ↑ + O2 → 2NO2 ↑ ( màu nâu đỏ)
2. Nhận biết anion SO42-
- Thuốc thử: dd BaCl2/HCl
- Dấu hiệu: xuất hiện kết tủa trắng, không tan trong thuốc thử dư.
Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
3. Nhận biết anion Cl-
- Thuốc thử: dd AgNO3/HNO3 loãng.
- Dấu hiệu: xuất hiện kết tủa trắng, không tan trong thuốc thử dư.
Ag+ + Cl- → AgCl ↓ trắng
4. Nhận biết anion CO32-
- Thuốc thử: dd axit mạnh như HCl, H2SO4 loãng
Hiện tượng: sủi bọt khí làm đục nước vôi dư.
CO32- + 2H+ → CO2↑ + H2O
CO2 +Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
2/11/2014
NHẬN
BIẾT
MỘT
SỐ
ANION
TRONG
DUNG
DỊCH
2/11/2014
Một số thuốc thử:
Nhận biết anion NO3-
Nhận biết anion SO42-
Nhận biết anion Cl-
Nhận biết ion CO32-
2/11/2014
Một số hình ảnh, dấu hiệu nhận biết:
Kết tủa AgCl
Kết tủa CaCO3
Kết tủa BaSO4
2/11/2014
Bài thuyết trình của nhóm đến đây là hết. Xin cảm ơn quý thầy, cô và toàn thể các bạn đã lắng nghe…
Good bye!..
2/11/2014
Hóa học 12
Lớp: 12A2
Nhóm:
Chào mừng thầy cô và các bạn đã đến với bài thuyết trình của nhóm!
Trường THPT Phước Vĩnh
2/11/2014
2/11/2014
1. Nhận biết anion NO3-
Thuốc thử : dd H2SO4 loãng, lá đồng
Dấu hiệu: dd có màu xanh, khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí.
3Cu + 2NO3- + 8 H+ → 3Cu2+ + 2NO ↑ + 4H2O
Xanh
2NO ↑ + O2 → 2NO2 ↑ ( màu nâu đỏ)
2. Nhận biết ion SO42-
- Thuốc thử: dd BaCl2/HCl hoặc HNO3
- Dấu hiệu: xuất hiện kết tủa trắng, không tan trong thuốc thử dư.
Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
Chú ý: Cần lấy môi trường axit dư vì một số các anion như CO32- , PO43-, SO32-, HPO42- cũng tạo kết tủa trắng với ion Ba2+, nhưng các kết tủa đó đều tan trong các dung dịch HCl, HNO3 loãng, riêng BaSO4 không tan.
2/11/2014
3. Nhận biết anion Cl-
- Thuốc thử: dd AgNO3/HNO3 loãng.
- Dấu hiệu: xuất hiện kết tủa trắng, không tan trong thuốc thử dư.
Ag+ + Cl- → AgCl ↓ trắng
Tương tự : Br - tạo ra kết tủa vàng nhạt AgBr
I- tạo ra kết tủa vàng AgI
Chú ý: AgCl tan trong dd NH3 loãng, AgBr và AgI thì không tan:
AgCl + 2NH3 → [Ag(NH3)2]+ + Cl-
4. Nhận biết anion CO32-
- Thuốc thử: dd axit mạnh như HCl, H2SO4 loãng
- Hiện tượng: sủi bọt khí làm đục nước vôi dư.
CO32- + 2H+ → CO2↑ + H2O
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O
2/11/2014
1. Nhận biết anion NO3-
Thuốc thử : dd H2SO4 loãng, lá đồng
Dấu hiệu: dd màu xanh, khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí.
3Cu + 2NO3+8H+→3Cu2++2NO↑+4H2O
Xanh
2NO ↑ + O2 → 2NO2 ↑ ( màu nâu đỏ)
2. Nhận biết anion SO42-
- Thuốc thử: dd BaCl2/HCl
- Dấu hiệu: xuất hiện kết tủa trắng, không tan trong thuốc thử dư.
Ba2+ + SO42- → BaSO4↓
3. Nhận biết anion Cl-
- Thuốc thử: dd AgNO3/HNO3 loãng.
- Dấu hiệu: xuất hiện kết tủa trắng, không tan trong thuốc thử dư.
Ag+ + Cl- → AgCl ↓ trắng
4. Nhận biết anion CO32-
- Thuốc thử: dd axit mạnh như HCl, H2SO4 loãng
Hiện tượng: sủi bọt khí làm đục nước vôi dư.
CO32- + 2H+ → CO2↑ + H2O
CO2 +Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
2/11/2014
NHẬN
BIẾT
MỘT
SỐ
ANION
TRONG
DUNG
DỊCH
2/11/2014
Một số thuốc thử:
Nhận biết anion NO3-
Nhận biết anion SO42-
Nhận biết anion Cl-
Nhận biết ion CO32-
2/11/2014
Một số hình ảnh, dấu hiệu nhận biết:
Kết tủa AgCl
Kết tủa CaCO3
Kết tủa BaSO4
2/11/2014
Bài thuyết trình của nhóm đến đây là hết. Xin cảm ơn quý thầy, cô và toàn thể các bạn đã lắng nghe…
Good bye!..
2/11/2014
 







Các ý kiến mới nhất