Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ
Ngày gửi: 20h:55' 28-09-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 402
Số lượt thích: 0 người
*Môn: Địa lí
*Lớp 9
*CHÀO CÁC EM HỌC SINH. CHÚC CÁC EM LUÔN VUI, KHỎE VÀ HỌC TỐT NHÉ !!!
*TRƯỜNG THCS PHÚ THỌ
*Giáo viên: *Nguyễn Nhật Lệ
*I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*II. Các loại hình quần cư:
*III. Đô thị hóa
*Bài 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ *VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
*1. Quần cư nông thôn
*2. Quần cư thành thị
*Dân số: VN đứng thứ 15 trên thế giới (96,2 triệu người)
*Diện tích: VN đứng thứ 65 trên thế giới (331.212,00 km2)
*Bài 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ *VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
*I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*Tính mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2019, biết số dân là 96.208.984 người và diện tích là 331.212 km2?
*MĐDS = Số dân : Diện tích
*Bài 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ *VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
*I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
* = 96.208.984 : 331.212
* = 290 người/ km2
*I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*Bài 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ *VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
*Hãy so sánh mật độ dân số nước ta so với mật độ dân số trung bình của TG? Sự thay đổi mật độ dân số từ 1999 -> 2003?
*Mật độ dân số nước ta năm 2003 là 246 người/km2, của thế giới là 47 người/km2
*I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*Bài 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ *VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
*- Nước ta có mật độ dân số cao: 290 người/km2 (2019)
* Quan sát lược đồ, em có nhận xét gì về sự phân bố dân cư giữa các vùng trên lãnh thổ nước ta ? Nguyên nhân?
*I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*Bài 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ *VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
*- Nước ta có mật độ dân số cao: 290 người/km2 (2019)
*- Dân cư phân bố không đều theo lãnh thổ:
*+ Tập trung đông ở đồng bằng, ven biển và các đô thị, miền núi dân cư thưa thớt. Đồng bằng sông Hồng có MĐDS cao nhất, Tây Bắc và Tây Nguyên có MĐDS thấp nhất.
*+ Phân bố dân cư cũng có sự chênh lệch giữa thành thị và nông thôn: dân số nông thôn cao hơn thành thị, nhưng số dân thành thị đang tăng lên.
*I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*II. Các loại hình quần cư:
*Bài 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ *VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
* Quần cư nông thôn
*2. Quần cư thành thị
*Nêu đặc điểm và chức năng của quần cư nông thôn và một số thay đổi của quần cư nông thôn hiện nay?
*Mật độ dân số thấp, thường phân bố trải rộng theo lãnh thổ.
* KIẾN TRÚC NHÀ Ở ĐƠN GIẢN, ĐƯỜNG XÁ NHỎ HẸP
*HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
*Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp.
*NÔNG THÔN ĐỔI MỚI
*Ở ĐỒNG BẰNG
*Ở MIỀN NÚI
*PHÁT TRIỂN NHIỀU NGÀNH NGHỀ
*ĐAN LÁT HÀNG MÂY, TRE
*ĐỒ GỖ
*DỆT VẢI
*MAY
*I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*II. Các loại hình quần cư: *Quần cư nông thôn
*Bài 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ *VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
*Người dân sống tập trung thành làng, ấp, bản, buôn… Mật độ dân số thấp với hoạt động kinh tế chủ yếu là sản xuất nông nghiệp.
*I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*II. Các loại hình quần cư: * 1. Quần cư nông thôn
*Bài 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ *VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
*2. Quần cư thành thị
*Nêu đặc điểm và chức năng của quần cư đô thị. Nhận xét sự phân bố các đô thị của nước ta?
*Mật độ dân số cao, thường phân bố tập trung theo các điểm.
* ĐƯỜNG NHỰA, NHÀ CAO TẦNG
*Kiến trúc nhà ở cao tầng, san sát nhau.
*HOẠT ĐỘNG KINH TẾ
* Hoạt động kinh tế chính là công nghiệp và dịch vụ.
*I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*II. Các loại hình quần cư: *Quần cư nông thôn *Quần cư thành thị
*Bài 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ *VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
*Dân cư sống tập trung với mật độ dân số cao, hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp, dịch vụ.
*I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
*II. Các loại hình quần cư: *Quần cư nông thôn *Quần cư thành thị
*III. Đô thị hóa
*Bài 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ *VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
*Bảng 3.1: Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kì 1995-2003
* Năm *Tiêu chí
*1990
*1995
*2000
*2003
*Số dân thành thị * ( nghìn người)
*12880.3
*14938,1
*18771,9
*20869,5
*Tỉ lệ dân thành thị (%)
*19,51
*20,75
*24,18
*25,80
*Hãy nhận xét số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta. Sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá trình đô thị hóa ở nước ta như thế nào?
*III. Đô thị hóa
*Bài 3. PHÂN BỐ DÂN CƯ *VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
*- Số dân đô thị tăng, quy mô đô thị được mở rộng, phổ biến lối sống thành thị. *- Quá trình đô thị hoá ở nước ta đang diễn ra với tốc độ ngày càng cao. Tuy nhiên, trình độ đô thị hoá còn thấp. *- Phần lớn các đô thị nước ta thuộc loại vừa và nhỏ.
*Quá trình đô thị hoá ở nước ta đang diễn ra với tốc độ ngày càng cao
* TP HUẾ
*TP ĐÀ NẴNG
*TP NHA TRANG
*TP CẦN THƠ
*PHẦN LỚN ĐÔ THỊ VỪA VÀ NHỎ
* TP SA PA
*TP ĐÀ LẠT
*TP PLÂY-KU
*TP BUÔN MA THUỘT
*MẶT TRÁI CỦA ĐÔ THỊ HÓA
* ÙN TẮC GIAO THÔNG
*CỦNG CỐ, LUYỆN TẬP
*Cho biết các nội dung dưới đây thuộc loại hình quần cư nào? *1. Người dân thường sống tập trung thành các điểm dân cư với quy mô khác nhau. *2. Mật độ dân số rất cao *3. Kiểu nhà biệt thự, nhà vườn,... *4. Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp. *5. Kiểu nhà ống san sát nhau khá phổ biến *6. Nhiều chung cư cao tầng đang được xây dựng *7. Tỉ lệ người không làm nông nghiệp ngày càng tăng
*1
*2
*3
*4
*5
*6
*7
*Quần cư nông thôn
*Quần cư thành thị
*
*
*Vùng
*Dân số (nghìn người)
*Diện tích (km2)
*Đồng bằng sông Hồng
*18478,4
*14964,1
*ĐB sông Cửu Long
*17213,4
*40518,5
*Đông Nam Bộ
*14095,7
*23605,2
*Trung du và MN Bắc Bộ
*12241,8
*101437,8
*Tây Nguyên
*5124,9
*54640,6
*1. Học bài 3. Làm bài tập sau: Tính MĐDS trung bình một số vùng của nước ta năm 2009?
* 2. Nghiên cứu bài 4: Nhận xét về cơ cấu lao động thành thị và nông thôn ? Giải thích nguyên nhân
* MĐDS ĐBS.Hồng là (18478,4 người * 1000) : 14964,1 km2 = ???
*Hướng dẫn tự học ở nhà
468x90
 
Gửi ý kiến