Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc khang
Ngày gửi: 19h:46' 12-09-2023
Dung lượng: 22.7 MB
Số lượt tải: 687
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG ĐỊA LÝ DÂN CƯ
TIẾT 3 - BÀI 3:
BÀI 3:
PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC
LOẠI HÌNH QUẦN CƯ

I. Mật độ dân số
và phân bố dân


NỘI DUNG
CHÍNH

II. Loại hình
quần cư

III. Đô thị hóa

1. Mật độ
dân số
2. Phân bố
dân cư
1. Quần cư
nông thôn
2. Quần cư
thành thị

Tính mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2006, biết số
dân là 84.156.000 người và diện tích là 331.212 km 2?

84.156.000 người : 331.212 km2 = 254 người/ km2

BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI
HÌNH QUẦN CƯ

I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1. Mật độ dân số

Bảng mật độ dân số Việt Nam giai đoạn 1989 - 2018
Năm
1989
2003
2010
2018

Mật độ (người/km2)
195
246
285
311

Nhận xét mật độ dân số nước ta qua các năm .( Giải thích )

BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1. Mật độ dân số
Quốc gia

Dân số (triệu người)

Diện tích (km2)

Mật độ
người/km2

Thế giới (đất liền)

8040

134682000

60

Thái lan
Trung Quốc
Lào
In-đô-nê-xia
Việt Nam

70,1
1452
7,6
281,1
99,8

510,844
9390784
230,612
1812108
310060

137
155
33
155
322

Quan sát bảng trên , em có nhận xét mật độ dân số nước ta so với các nước
khác và thế giới (2023) ?

- Mật độ dân số nước ta cao hơn rất nhiều nước
mặt dù dân số ít hơn rất nhiều
- Tăng dần qua từng năm. Trung bình tăng
khoảng 100 người/ trong một năm
=> Nước ta có dân số đông, mật độ dân số cao
(322 người/ năm 2023). Cao gấp 5 lần mật độ
dân số thế giới.
- Vì dân số nước ta đông 99,9 triệu người (2023)
xếp 15 thế giới, trong khi diện tích thì không
tăng chỉ 331 212 xếp 66 thế giới (sự chênh lệch
rất lớn => Mật độ dân số cao, đất chật người
đông

I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1/ Mật độ dân số

- Nước ta có MĐDS tăng và thuộc loại cao trên thế giới.
- MĐDS ( 1/4/2019) 290 người/km2 .

Dựa vào mật độ dân số … biết
được vấn đề gì ?
2/ Phân bố dân cư

Bảng 3.2. Mật độ dân số của các vùng lãnh thổ (người/km2)
Năm

1989

2003

2014

195
103

246
115
67
141
1192
202
194
84
476
425

274
122

Các vùng
Cả nước
Trung du và miền núi Bắc Bộ
+ Tây Bắc
+ Đông Bắc
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long

784
167
148
45
333
359

983
204
101
669
432

Quan sát bảng 3.2 SGK trang 14 hãy nhận xét về sự phân bố dân cư
giữa các vùng của nước ta.

Trung du , miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long

Quan sát lược đồ
H3.1 SGK trang 11
- Nhận xét gì về sự
phân bố dân cư giữa
các vùng trên lãnh
thổ nước ta ?
- Dân cư tập trung
đông đúc và thưa
thớt ở những vùng
nào ? Vì sao ?

Quan sát bảng dưới đây hãy nhận xét về sự phân bố dân cư giữa thành thị
và nông thôn ở nước ta.( 2000 – 2014 )

Năm

Thành thị %

Nông thôn %

2000

24,2
25,8
26,9
27,5
33,1

75,8

2003
2005
2007
2014

74,2
73,1
72,5
66,9

BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ

II. Các loại hình quần cư
2. Quần cư thành thị
Quan sát hình 3.1 hãy nhận xét về sự
phân bố các đô thị của nước ta.
Giải thích?

Các đô thị của nước ta Phân bố
không đều, chủ yếu tập trung 2
đồng bằng lớn và ven biển ; lợi thế
về vị trí, ĐKTN, KT-XH

BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ
II. Các loại hình quần cư
1. Quần cư nông thôn
- Là điểm dân cư nông thôn với
quy mô dân số, tên gọi khác nhau.
Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông
nghiệp

2/ Phân bố dân cư:
+ Phân bố không đồng đều:
- Tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển
và các đô thị.
- Thưa thớt ở miền núi, cao nguyên.
+ Chủ yếu ở nông thôn ( 65% ở nông thôn
năm 2017 ).

II. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ

Quan sát và phân tích các ảnh…
- Loài người có mấy hình thức
quần cư ?
- Hoàn thành các thông tin trong
bảng….

Các yếu tố
Mật độ dân số
Kiến trúc nhà ở

Chức năng kinh tế
Lối sống

Quần cư nông thôn

Quần cư thành thị

Quan sát những hình ảnh sau và nêu những biến đổi của nông thôn hiện nay?

NÔNG THÔN ĐỔI MỚI

NÔNG THÔN ĐỔI MỚI

Các yếu tố
Mật độ dân số

Quần cư nông thôn

Thấp

Quần cư thành thị

Cao

Trải rộng theo lãnh thổ
( làng, ấp …, bản…,
buôn, plây…, phum,
sóc… )

Kiểu “ nhà ống ” phổ biến
( nhà biệt thự, nhà vườn,… )

Chức năng kinh tế

Nông, lâm, ngư nghiệp

Công nghiệp, dịch vụ

Lối sống

Truyền thống, các
phong tục tập quán cổ
truyền,…

Tác phong công nghiệp,
hiện đại văn minh,…

Kiến trúc nhà ở

Các yếu tố

Quần cư nông thôn

Quần cư thành thị

Mật độ dân số

Thấp

Cao

Kiến trúc nhà ở

Trải rộng theo lãnh thổ Kiểu “ nhà ống ” phổ biến
( làng, ấp …, bản…, ( nhà biệt thự, nhà vườn,… )
buôn, plây…, phum,
sóc… )

Chức năng kinh tế

Nông, lâm, ngư nghiệp

Công nghiệp, dịch vụ

Lối sống

Truyền thống, các
phong tục tập quán cổ
truyền,…

Tác phong công nghiệp,
hiện đại văn minh,…

II. Các loại hình quần cư:
1/ Quần cư nông thôn:
+ Dân cư tập trung thành các điểm dân cư có tên gọi khác nhau
giữa các vùng, miền, dân tộc.
+ Hiện đang có nhiều thay đổi cùng với quá trình công nghiệp
hóa, hiện đại hóa.
2/ Quần cư thành thị:
+ Nhà cửa san sát, kiểu nhà hình ống khá phổ biến.
+ Là các trung tâm kinh tế, chính trị, khoa học- kỹ thuật, ...
+ Phân bố tập trung ở đồng bằng và ven biển.

ĐÔ THỊ

III. ĐÔ THỊ HÓA

Đọc thông tin SGK
trang 13 + Atlat Địa lí
Việt Nam trang 15

- Đô thị hóa là gì ?
- Trình bày những
vấn đề đã biết, chưa
biết, muốn biết,… về
vấn đề đô thị hóa ở
Việt Nam.

- Đô thị hóa: Qúa trình biến đổi về phân bố các lực lượng sản
xuất, bố trí dân cư, những vùng không phải đô thị thành đô
thị.
- Dựa vào các tiêu chí như: số dân, chức năng, mật độ dân số,
tỉ lệ dân phi nông nghiệp, cơ sở hạ tầng,... Mạng lưới đô thị
phân ra 6 loại ( đặc biệt, loại 1,2,3,4,5 ).
- Căn cứ vào cấp quản lí, nước ta có các đô thị trực thuộc trung
ương và các đô thị trực thuộc tỉnh.

- Cho biết đô thị có số dân đông nhất Việt Nam.
- Có bao nhiêu đô thị trực thuộc trung ương ?
- Việt Nam có siêu đô thị chưa ? Giải thích ?

Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kỳ 1985-2014
Năm

1985

1990

1995

2000

2003

2014

Số dân thành thị
(nghìn người)

11360,0

12880,0

14938,1

18771,9

20869,5

30.035,40

Tỉ lệ dân thành
thị (%)

18,97

19,51

20,75

24,18

25,80

33,1

Tiêu chí

- Nhận xét về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta?
- Cho biết sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá trình đô thị hóa ở nước ta như
thế nào?

Dựa vào lược đồ Hình
3.1 SGK trang 11 +
Atlat trang 13,14,15
- Kể tên các đô thị ở
vùng ( đồng bằng, ven
biển, núi,… )
- Nhận xét sự phân bố
các đô thị Việt Nam.
- Tại sao nói trình độ đô
thị hóa còn thấp ?

TP SA PA

TP PLAYKU

TP ĐÀ LẠT

TP BUÔN MA THUỘT

TP HUẾ

TP ĐÀ NẴNG

PHẦN LỚN ĐÔ THỊ VỪA VÀ NHỎ
TP NHA TRANG

TP CẦN THƠ

III. ĐÔ THỊ HÓA

+ Quá trình đô thị hóa gắn liền với công
nghiệp hóa.
+ Số dân đô thị tăng, quy mô đô thị được mở
rộng, lối sống thành thị ngày càng phổ biến.
+ Trình độ đô thị hoá còn thấp. Phần lớn đô
thị thuộc loại vừa và nhỏ.

Đô thị hóa đã
đem lại những
hệ quả gì?
Giải thích ?

Ưu điểm

Hạn chế

Chọn câu đúng nhất
Câu 1: Hoạt động kinh tế chủ yếu của dân cư nông thôn là
A. nông nghiệp, công nghiệp, ngư nghiệp.
B. nông nghiệp, lâm nghiệp, dịch vụ.
C. công nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp, dịch vụ.
D. nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

Câu 2: Phần lớn các đô thị nước ta thuộc loại
A. nhỏ và rất nhỏ.
C. lớn và vừa.

B. vừa và nhỏ.
D. rất lớn và lớn.

Câu 3: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư đô thị nước ta là
A. xây dựng.

B. tiểu thủ công nghiệp.

C. công nghiệp và dịch vụ.

D. nông nghiệp.

Câu 4: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm quần cư nông
thôn nước ta
A. có mật độ dân số rất cao.
B. hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp.
C. phân bố trải rộng theo lãnh thổ.
D. có các tên gọi khác nhau tùy theo dân tộc và địa bàn cư trú.

Câu 5: Mật độ dân số nước ta năm 2007 là bao nhiêu
người/km2 ( dân số nước ta 85.171.700 người, diện tích 331.212
km2 )
A. 247.

B. 250.

C. 254.

D. 257.

Câu 6: So với nhiều nước trên thế giới, nước ta có trình độ đô
thị hóa
A. rất thấp.

B. thấp.

C. trung bình.

D. Cao.

Chuẩn bị nội dung bài 4
LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM. CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG

- Soạn nội dung theo hướng dẫn ở từng bài…
- Chuẩn bị các câu hỏi mà em muốn biết về nội
dung bài 4.
- Theo em nội dung nào trong bài 4 tâm đắc nhất
( cho biết lí do … )
468x90
 
Gửi ý kiến