Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi phương anh
Ngày gửi: 21h:28' 14-09-2023
Dung lượng: 17.7 MB
Số lượt tải: 321
Nguồn:
Người gửi: bùi phương anh
Ngày gửi: 21h:28' 14-09-2023
Dung lượng: 17.7 MB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG ĐỊA LÝ
DÂN CƯ
TIẾT 3 - BÀI 3:
BÀI 3:
PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ
CÁC LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ
GV : bùi phương nga
I. Mật độ dân số
và phân bố dân
cư
NỘI DUNG
CHÍNH
II. Loại hình
quần cư
III. Đô thị hóa
1. Mật độ
dân số
2. Phân bố
dân cư
1. Quần cư
nông thôn
2. Quần cư
thành thị
Tính mật độ dân số trung bình của nước ta tính đến ngày 14
tháng 9/2023, biết số dân là 99.846.163 người và diện tích là
331 698 km2?
99.846.163 người : 331 698 km2 = 301 người/ km2
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI
HÌNH QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1. Mật độ dân số
Bảng mật độ dân số Việt Nam giai đoạn 2002 - 2023
Năm
2002
2010
2018
2023
Mật độ (người/km2)
260
264
285
301
Nhận xét mật độ dân số nước ta qua các năm .( Giải thích )
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1. Mật độ dân số
Quốc gia
Dân số (triệu người)
Diện tích (km2)
Mật độ
người/km2
Thế giới (đất liền)
8.040.093.004
148.940.000
54
Thái lan
Trung Quốc
Lào
In-đô-nê-xia
Việt Nam
76.000.000
1.452.762.223
7.553.612
281.103.336
99,8
508.130
9.390.784
230,612
1812108
310060
150
155
33
155
322
Quan sát bảng trên , em có nhận xét mật độ dân số nước ta so với các nước
khác và thế giới (2023) ?
- Mật độ dân số nước ta cao hơn rất nhiều nước
mặt dù dân số ít hơn rất nhiều
- Tăng dần qua từng năm. Trung bình tăng
khoảng 100 người/ trong một năm
=> Nước ta có dân số đông, mật độ dân số cao
(322 người/ năm 2023). Cao gấp 5 lần mật độ
dân số thế giới.
- Vì dân số nước ta đông 99,9 triệu người (2023)
xếp 15 thế giới, trong khi diện tích thì không
tăng chỉ 331 212 xếp 66 thế giới (sự chênh lệch
rất lớn => Mật độ dân số cao, đất chật người
đông
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1/ Mật độ dân số
- Nước ta có MĐDS tăng và thuộc loại cao trên thế giới.
- MĐDS ( 14/9/2023) 322 người/km2 .
Dựa vào mật độ dân số … biết
được vấn đề gì ?
2/ Phân bố dân cư
Bảng 3.2. Mật độ dân số của các vùng lãnh thổ (người/km2)
Năm
1989
2003
2014
195
103
246
115
67
141
1192
202
194
84
476
425
274
122
Các vùng
Cả nước
Trung du và miền núi Bắc Bộ
+ Tây Bắc
+ Đông Bắc
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
784
167
148
45
333
359
983
204
101
669
432
Quan sát bảng 3.2 SGK trang 14 hãy nhận xét về sự phân bố dân cư
giữa các vùng của nước ta.
Trung du , miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Quan sát lược đồ
H3.1 SGK trang 11
- Nhận xét gì về sự
phân bố dân cư giữa
các vùng trên lãnh
thổ nước ta ?
- Dân cư tập trung
đông đúc và thưa
thớt ở những vùng
nào ? Vì sao ?
Quan sát bảng dưới đây hãy nhận xét về sự phân bố dân cư giữa thành thị
và nông thôn ở nước ta.( 2000 – 2020 )
Năm
Thành thị %
Nông thôn %
2000
24,5
27.4
30.6
34.1
37.7
75,5
2005
2010
2015
2020
72.6
60.4
65.9
62.3
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ
II. Các loại hình quần cư
2. Quần cư thành thị
Quan sát hình 3.1 hãy nhận xét về sự
phân bố các đô thị của nước ta.
Giải thích?
Các đô thị của nước ta Phân bố
không đều, chủ yếu tập trung 2
đồng bằng lớn và ven biển ; lợi thế
về vị trí, ĐKTN, KT-XH
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ
II. Các loại hình quần cư
1. Quần cư nông thôn
- Là điểm dân cư nông thôn với
quy mô dân số, tên gọi khác nhau.
Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông
nghiệp
2/ Phân bố dân cư:
+ Phân bố không đồng đều:
- Tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển
và các đô thị.
- Thưa thớt ở miền núi, cao nguyên.
+ Chủ yếu ở nông thôn ( 65% ở nông thôn
năm 2017 ).
II. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
Quan sát và phân tích các ảnh…
- Loài người có mấy hình thức
quần cư ?
- Hoàn thành các thông tin trong
bảng….
Các yếu tố
Mật độ dân số
Kiến trúc nhà ở
Chức năng kinh tế
Lối sống
Quần cư nông thôn
Quần cư thành thị
Quan sát những hình ảnh sau và nêu những biến đổi của nông thôn hiện nay?
NÔNG THÔN ĐỔI MỚI
NÔNG THÔN ĐỔI MỚI
Các yếu tố
Mật độ dân số
Quần cư nông thôn
Thấp
Quần cư thành thị
Cao
Trải rộng theo lãnh thổ
( làng, ấp …, bản…,
buôn, plây…, phum,
sóc… )
Kiểu “ nhà ống ” phổ biến
( nhà biệt thự, nhà vườn,… )
Chức năng kinh tế
Nông, lâm, ngư nghiệp
Công nghiệp, dịch vụ
Lối sống
Truyền thống, các
phong tục tập quán cổ
truyền,…
Tác phong công nghiệp,
hiện đại văn minh,…
Kiến trúc nhà ở
II. Các loại hình quần cư:
1/ Quần cư nông thôn:
+ Dân cư tập trung thành các điểm dân cư có tên gọi khác nhau
giữa các vùng, miền, dân tộc.
+ Hiện đang có nhiều thay đổi cùng với quá trình công nghiệp
hóa, hiện đại hóa.
2/ Quần cư thành thị:
+ Nhà cửa san sát, kiểu nhà hình ống khá phổ biến.
+ Là các trung tâm kinh tế, chính trị, khoa học- kỹ thuật, ...
+ Phân bố tập trung ở đồng bằng và ven biển.
ĐÔ THỊ
III. ĐÔ THỊ HÓA
Đọc thông tin SGK
trang 13 + Atlat Địa lí
Việt Nam trang 15
- Đô thị hóa là gì ?
- Trình bày những
vấn đề đã biết, chưa
biết, muốn biết,… về
vấn đề đô thị hóa ở
Việt Nam.
- Đô thị hóa: Qúa trình biến đổi về phân bố các lực lượng sản
xuất, bố trí dân cư, những vùng không phải đô thị thành đô
thị.
- Dựa vào các tiêu chí như: số dân, chức năng, mật độ dân số,
tỉ lệ dân phi nông nghiệp, cơ sở hạ tầng,... Mạng lưới đô thị
phân ra 6 loại ( đặc biệt, loại 1,2,3,4,5 ).
- Căn cứ vào cấp quản lí, nước ta có các đô thị trực thuộc trung
ương và các đô thị trực thuộc tỉnh.
- Cho biết đô thị có số dân đông nhất Việt Nam.
- Có bao nhiêu đô thị trực thuộc trung ương ?
- Việt Nam có siêu đô thị chưa ? Giải thích ?
Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kỳ 1985-2014
Năm
1985
1990
1995
2000
2003
2014
Số dân thành thị
(nghìn người)
11360,0
12880,0
14938,1
18771,9
20869,5
30.035,40
Tỉ lệ dân thành
thị (%)
18,97
19,51
20,75
24,18
25,80
33,1
Tiêu chí
- Nhận xét về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta?
- Cho biết sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá trình đô thị hóa ở nước ta như
thế nào?
Dựa vào lược đồ Hình
3.1 SGK trang 11 +
Atlat trang 13,14,15
- Kể tên các đô thị ở
vùng ( đồng bằng, ven
biển, núi,… )
- Nhận xét sự phân bố
các đô thị Việt Nam.
- Tại sao nói trình độ đô
thị hóa còn thấp ?
TP SA PA
TP PLAYKU
TP ĐÀ LẠT
TP BUÔN MA THUỘT
TP HUẾ
TP ĐÀ NẴNG
PHẦN LỚN ĐÔ THỊ VỪA VÀ NHỎ
TP NHA TRANG
TP CẦN THƠ
III. ĐÔ THỊ HÓA
+ Quá trình đô thị hóa gắn liền với công
nghiệp hóa.
+ Số dân đô thị tăng, quy mô đô thị được mở
rộng, lối sống thành thị ngày càng phổ biến.
+ Trình độ đô thị hoá còn thấp. Phần lớn đô
thị thuộc loại vừa và nhỏ.
Đô thị hóa đã
đem lại những
hệ quả gì?
Giải thích ?
Ưu điểm
Hạn chế
Chọn câu đúng nhất
Câu 1: Hoạt động kinh tế chủ yếu của dân cư nông thôn là
A. nông nghiệp, công nghiệp, ngư nghiệp.
B. nông nghiệp, lâm nghiệp, dịch vụ.
C. công nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp, dịch vụ.
D. nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
Câu 2: Phần lớn các đô thị nước ta thuộc loại
A. nhỏ và rất nhỏ.
C. lớn và vừa.
B. vừa và nhỏ.
D. rất lớn và lớn.
Câu 3: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư đô thị nước ta là
A. xây dựng.
B. tiểu thủ công nghiệp.
C. công nghiệp và dịch vụ.
D. nông nghiệp.
Câu 4: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm quần cư nông
thôn nước ta
A. có mật độ dân số rất cao.
B. hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp.
C. phân bố trải rộng theo lãnh thổ.
D. có các tên gọi khác nhau tùy theo dân tộc và địa bàn cư trú.
Câu 5: Mật độ dân số nước ta năm 2007 là bao nhiêu
người/km2 ( dân số nước ta 85.171.700 người, diện tích 331.212
km2 )
A. 247.
B. 250.
C. 254.
D. 257.
Câu 6: So với nhiều nước trên thế giới, nước ta có trình độ đô
thị hóa
A. rất thấp.
B. thấp.
C. trung bình.
D. Cao.
By Bùi Phương Nga – Thcs Thọ An
- Soạn nội dung theo hướng dẫn ở từng bài…
- Chuẩn bị các câu hỏi mà em muốn biết về nội
dung bài 4.
- Theo em nội dung nào trong bài 4 tâm đắc nhất
( cho biết lí do … )
DÂN CƯ
TIẾT 3 - BÀI 3:
BÀI 3:
PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ
CÁC LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ
GV : bùi phương nga
I. Mật độ dân số
và phân bố dân
cư
NỘI DUNG
CHÍNH
II. Loại hình
quần cư
III. Đô thị hóa
1. Mật độ
dân số
2. Phân bố
dân cư
1. Quần cư
nông thôn
2. Quần cư
thành thị
Tính mật độ dân số trung bình của nước ta tính đến ngày 14
tháng 9/2023, biết số dân là 99.846.163 người và diện tích là
331 698 km2?
99.846.163 người : 331 698 km2 = 301 người/ km2
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI
HÌNH QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1. Mật độ dân số
Bảng mật độ dân số Việt Nam giai đoạn 2002 - 2023
Năm
2002
2010
2018
2023
Mật độ (người/km2)
260
264
285
301
Nhận xét mật độ dân số nước ta qua các năm .( Giải thích )
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1. Mật độ dân số
Quốc gia
Dân số (triệu người)
Diện tích (km2)
Mật độ
người/km2
Thế giới (đất liền)
8.040.093.004
148.940.000
54
Thái lan
Trung Quốc
Lào
In-đô-nê-xia
Việt Nam
76.000.000
1.452.762.223
7.553.612
281.103.336
99,8
508.130
9.390.784
230,612
1812108
310060
150
155
33
155
322
Quan sát bảng trên , em có nhận xét mật độ dân số nước ta so với các nước
khác và thế giới (2023) ?
- Mật độ dân số nước ta cao hơn rất nhiều nước
mặt dù dân số ít hơn rất nhiều
- Tăng dần qua từng năm. Trung bình tăng
khoảng 100 người/ trong một năm
=> Nước ta có dân số đông, mật độ dân số cao
(322 người/ năm 2023). Cao gấp 5 lần mật độ
dân số thế giới.
- Vì dân số nước ta đông 99,9 triệu người (2023)
xếp 15 thế giới, trong khi diện tích thì không
tăng chỉ 331 212 xếp 66 thế giới (sự chênh lệch
rất lớn => Mật độ dân số cao, đất chật người
đông
I. Mật độ dân số và phân bố dân cư
1/ Mật độ dân số
- Nước ta có MĐDS tăng và thuộc loại cao trên thế giới.
- MĐDS ( 14/9/2023) 322 người/km2 .
Dựa vào mật độ dân số … biết
được vấn đề gì ?
2/ Phân bố dân cư
Bảng 3.2. Mật độ dân số của các vùng lãnh thổ (người/km2)
Năm
1989
2003
2014
195
103
246
115
67
141
1192
202
194
84
476
425
274
122
Các vùng
Cả nước
Trung du và miền núi Bắc Bộ
+ Tây Bắc
+ Đông Bắc
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
784
167
148
45
333
359
983
204
101
669
432
Quan sát bảng 3.2 SGK trang 14 hãy nhận xét về sự phân bố dân cư
giữa các vùng của nước ta.
Trung du , miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Quan sát lược đồ
H3.1 SGK trang 11
- Nhận xét gì về sự
phân bố dân cư giữa
các vùng trên lãnh
thổ nước ta ?
- Dân cư tập trung
đông đúc và thưa
thớt ở những vùng
nào ? Vì sao ?
Quan sát bảng dưới đây hãy nhận xét về sự phân bố dân cư giữa thành thị
và nông thôn ở nước ta.( 2000 – 2020 )
Năm
Thành thị %
Nông thôn %
2000
24,5
27.4
30.6
34.1
37.7
75,5
2005
2010
2015
2020
72.6
60.4
65.9
62.3
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ
II. Các loại hình quần cư
2. Quần cư thành thị
Quan sát hình 3.1 hãy nhận xét về sự
phân bố các đô thị của nước ta.
Giải thích?
Các đô thị của nước ta Phân bố
không đều, chủ yếu tập trung 2
đồng bằng lớn và ven biển ; lợi thế
về vị trí, ĐKTN, KT-XH
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH
QUẦN CƯ
II. Các loại hình quần cư
1. Quần cư nông thôn
- Là điểm dân cư nông thôn với
quy mô dân số, tên gọi khác nhau.
Hoạt động kinh tế chủ yếu là nông
nghiệp
2/ Phân bố dân cư:
+ Phân bố không đồng đều:
- Tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển
và các đô thị.
- Thưa thớt ở miền núi, cao nguyên.
+ Chủ yếu ở nông thôn ( 65% ở nông thôn
năm 2017 ).
II. CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ
Quan sát và phân tích các ảnh…
- Loài người có mấy hình thức
quần cư ?
- Hoàn thành các thông tin trong
bảng….
Các yếu tố
Mật độ dân số
Kiến trúc nhà ở
Chức năng kinh tế
Lối sống
Quần cư nông thôn
Quần cư thành thị
Quan sát những hình ảnh sau và nêu những biến đổi của nông thôn hiện nay?
NÔNG THÔN ĐỔI MỚI
NÔNG THÔN ĐỔI MỚI
Các yếu tố
Mật độ dân số
Quần cư nông thôn
Thấp
Quần cư thành thị
Cao
Trải rộng theo lãnh thổ
( làng, ấp …, bản…,
buôn, plây…, phum,
sóc… )
Kiểu “ nhà ống ” phổ biến
( nhà biệt thự, nhà vườn,… )
Chức năng kinh tế
Nông, lâm, ngư nghiệp
Công nghiệp, dịch vụ
Lối sống
Truyền thống, các
phong tục tập quán cổ
truyền,…
Tác phong công nghiệp,
hiện đại văn minh,…
Kiến trúc nhà ở
II. Các loại hình quần cư:
1/ Quần cư nông thôn:
+ Dân cư tập trung thành các điểm dân cư có tên gọi khác nhau
giữa các vùng, miền, dân tộc.
+ Hiện đang có nhiều thay đổi cùng với quá trình công nghiệp
hóa, hiện đại hóa.
2/ Quần cư thành thị:
+ Nhà cửa san sát, kiểu nhà hình ống khá phổ biến.
+ Là các trung tâm kinh tế, chính trị, khoa học- kỹ thuật, ...
+ Phân bố tập trung ở đồng bằng và ven biển.
ĐÔ THỊ
III. ĐÔ THỊ HÓA
Đọc thông tin SGK
trang 13 + Atlat Địa lí
Việt Nam trang 15
- Đô thị hóa là gì ?
- Trình bày những
vấn đề đã biết, chưa
biết, muốn biết,… về
vấn đề đô thị hóa ở
Việt Nam.
- Đô thị hóa: Qúa trình biến đổi về phân bố các lực lượng sản
xuất, bố trí dân cư, những vùng không phải đô thị thành đô
thị.
- Dựa vào các tiêu chí như: số dân, chức năng, mật độ dân số,
tỉ lệ dân phi nông nghiệp, cơ sở hạ tầng,... Mạng lưới đô thị
phân ra 6 loại ( đặc biệt, loại 1,2,3,4,5 ).
- Căn cứ vào cấp quản lí, nước ta có các đô thị trực thuộc trung
ương và các đô thị trực thuộc tỉnh.
- Cho biết đô thị có số dân đông nhất Việt Nam.
- Có bao nhiêu đô thị trực thuộc trung ương ?
- Việt Nam có siêu đô thị chưa ? Giải thích ?
Bảng 3.1. Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta thời kỳ 1985-2014
Năm
1985
1990
1995
2000
2003
2014
Số dân thành thị
(nghìn người)
11360,0
12880,0
14938,1
18771,9
20869,5
30.035,40
Tỉ lệ dân thành
thị (%)
18,97
19,51
20,75
24,18
25,80
33,1
Tiêu chí
- Nhận xét về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta?
- Cho biết sự thay đổi tỉ lệ dân thành thị đã phản ánh quá trình đô thị hóa ở nước ta như
thế nào?
Dựa vào lược đồ Hình
3.1 SGK trang 11 +
Atlat trang 13,14,15
- Kể tên các đô thị ở
vùng ( đồng bằng, ven
biển, núi,… )
- Nhận xét sự phân bố
các đô thị Việt Nam.
- Tại sao nói trình độ đô
thị hóa còn thấp ?
TP SA PA
TP PLAYKU
TP ĐÀ LẠT
TP BUÔN MA THUỘT
TP HUẾ
TP ĐÀ NẴNG
PHẦN LỚN ĐÔ THỊ VỪA VÀ NHỎ
TP NHA TRANG
TP CẦN THƠ
III. ĐÔ THỊ HÓA
+ Quá trình đô thị hóa gắn liền với công
nghiệp hóa.
+ Số dân đô thị tăng, quy mô đô thị được mở
rộng, lối sống thành thị ngày càng phổ biến.
+ Trình độ đô thị hoá còn thấp. Phần lớn đô
thị thuộc loại vừa và nhỏ.
Đô thị hóa đã
đem lại những
hệ quả gì?
Giải thích ?
Ưu điểm
Hạn chế
Chọn câu đúng nhất
Câu 1: Hoạt động kinh tế chủ yếu của dân cư nông thôn là
A. nông nghiệp, công nghiệp, ngư nghiệp.
B. nông nghiệp, lâm nghiệp, dịch vụ.
C. công nghiệp, ngư nghiệp, lâm nghiệp, dịch vụ.
D. nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp.
Câu 2: Phần lớn các đô thị nước ta thuộc loại
A. nhỏ và rất nhỏ.
C. lớn và vừa.
B. vừa và nhỏ.
D. rất lớn và lớn.
Câu 3: Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư đô thị nước ta là
A. xây dựng.
B. tiểu thủ công nghiệp.
C. công nghiệp và dịch vụ.
D. nông nghiệp.
Câu 4: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm quần cư nông
thôn nước ta
A. có mật độ dân số rất cao.
B. hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp.
C. phân bố trải rộng theo lãnh thổ.
D. có các tên gọi khác nhau tùy theo dân tộc và địa bàn cư trú.
Câu 5: Mật độ dân số nước ta năm 2007 là bao nhiêu
người/km2 ( dân số nước ta 85.171.700 người, diện tích 331.212
km2 )
A. 247.
B. 250.
C. 254.
D. 257.
Câu 6: So với nhiều nước trên thế giới, nước ta có trình độ đô
thị hóa
A. rất thấp.
B. thấp.
C. trung bình.
D. Cao.
By Bùi Phương Nga – Thcs Thọ An
- Soạn nội dung theo hướng dẫn ở từng bài…
- Chuẩn bị các câu hỏi mà em muốn biết về nội
dung bài 4.
- Theo em nội dung nào trong bài 4 tâm đắc nhất
( cho biết lí do … )
 








Các ý kiến mới nhất