Tìm kiếm Bài giảng
Bài 16. Phân bón hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:07' 22-10-2013
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 449
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:07' 22-10-2013
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Viết Đoan)
ĐƯỢC MÙA TO
Sao trông bác nông dân này vui thế?
Phân bón hoá học là những hoá chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm nâng cao năng suất cây trồng.
C
H
O
N P K
PHÂN LOẠI
Phân đạm
Phân lân
Phân kali
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Phân đạm cung cấp Nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat ( NO3- ) và ion amoni ( NH4+ )
* Tác dụng:
- Kích thích quá trình sinh trưởng của cây.
- Làm tăng tỉ lệ protêin thực vật
- Cây phát triển nhanh, cho nhiều củ hoặc quả.
* Độ dinh dưỡng = % N trong phân bón.
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
Có 3 loại phân đạm chính
Đạm nitrat
Đạm amoni
Đạm ure
Bài: 12
Bài 16
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Phân đạm amoni: NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4…
* Điều chế: Cho amoniăc tác dụng với axit tương ứng
Phân đạm amoni sau khi ngậm nước
? Đạm amoni có thích hợp cho vùng đất chua hay không?
? Có thể bón đạm amoni cùng với vôi bột được không?
* Ứng dụng: Dùng bón cho đất ít chua hoặc đã được khử chua trước bằng vôi (CaO).
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Phân đạm nitrat: NaNO3, Ca(NO3)2…
* Điều chế: Cho HNO3 tác dụng với muối cacbonat của các kim loại tương ứng.
Chú ý
* Phân đạm amoni và phân đạm nitrat dễ hút nước và bị chảy rữa. (bảo quản nơi khô ráo)
* Tan nhiều trong nước, cây dễ hấp thụ nhưng cũng dễ bị rửa trôi.
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Phân Ure: Là chất rắn màu trắng (NH2)2CO, tan tốt trong nước.
%N = 2.14 / 60 = 46%
* Tại sao phân urê lại được sử dụng rộng rãi?
* Tại sao không bón phân urê cho vùng đất có tính kiềm?
* Phân urê được sử dụng rộng rãi do hàm lượng N cao
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat PO43-
* Tác dụng:
+ Thúc đẩy quá trình sinh hoá ở thời kỳ sinh trưởng của cây.
+ Làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, củ quả to…
* Độ dinh dưỡng bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
Có 2 loại phân lân
Supephotphat
Phân lân nung chảy
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
a> Supephotphat đơn.
* Thành phần hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Chứa 14 - 20% P2O5
* Lưu ý:
- Cây đồng hoá Ca(H2PO4)2
- Phần CaSO4 không có ích làm cứng đất
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
b> Supephotphat kép.
* Thành phần chỉ có: Ca(H2PO4)2
Chứa 40 - 50% P2O5
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie.
(chứa 12-14% P2O5)
* Điều chế:
Apatit
Than cốc
Đá xà vân
10000C
SP
1> làm lạnh bằng H2O
2> Sấy khô
3> Nghiền thành bột
Phân lân nung chảy
* Ứng dụng: Bón cho loại đất chua
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Cung cấp cho cây nguyên tố kali dưới dạng ion K+, thành phần chủ yếu là KCl và K2SO4 .
* Tác dụng:
+ Tăng cường sức chống bệnh, chống rét, chịu hạn.
+ Giúp cho cây hấp thụ nhiều đạm hơn …
* Độ dinh dưỡng bằng % K2O tương ứng với lượng kali.
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Là loại phân bón chứa đồng thời hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng.
a> Phân hỗn hợp.
Chứa cả 3 nguyên tố N, P, K. Gọi là phân NPK (tỉ lệ N:P:K phụ thuộc vào loại đất và cây).
Ví dụ: Nitrophotka là hỗn hợp (NH4)2HPO4 và KNO3
b> Phân phức hợp.
Được sản xuất bằng tương tác hoá học của các chất.
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
( NH4)2HPO4
NH4H2PO4
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Cung cấp những hợp chất chứa các nguyên tố mà cây trồng chỉ cần một lượng rất nhỏ như bo (B), kẽm (Zn), mangan (Mn), đồng ( Cu )… dưới dạng hợp chất
Mangan Đồng Kẽm
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
Không dùng phân bón
Dùng phân bón
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
BÀI TẬP
Bài 1: Ghép các loại phân bón ở cột I cho phù hợp với thành phần các chất chủ yếu chứa trong loại phân bón ở cột II
A. Phân Kali
B. Urê
C. Supephotphat đơn
D. Supe photphat kép
1.(NH2)2CO 2. NH4NO3
3.Ca(H2PO4)2 4. KNO3
5. Ca3(PO4)2 6. (NH4)2HPO4
7. Ca(H2PO4)2 , CaSO4.
A. 4
B. 1
C. 7
D. 3
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
BÀI TẬP
Bài 2: Cho các dung dịch phân đạm sau:
Amoni clorua, Amoni sunfat, Natri nitrat.
Chỉ dùng một hóa chất nhận biết các dung dịch trên?
( NH4)2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + NH3 + H2O
Sao trông bác nông dân này vui thế?
Phân bón hoá học là những hoá chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng, được bón cho cây nhằm nâng cao năng suất cây trồng.
C
H
O
N P K
PHÂN LOẠI
Phân đạm
Phân lân
Phân kali
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Phân đạm cung cấp Nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat ( NO3- ) và ion amoni ( NH4+ )
* Tác dụng:
- Kích thích quá trình sinh trưởng của cây.
- Làm tăng tỉ lệ protêin thực vật
- Cây phát triển nhanh, cho nhiều củ hoặc quả.
* Độ dinh dưỡng = % N trong phân bón.
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
Có 3 loại phân đạm chính
Đạm nitrat
Đạm amoni
Đạm ure
Bài: 12
Bài 16
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Phân đạm amoni: NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2SO4…
* Điều chế: Cho amoniăc tác dụng với axit tương ứng
Phân đạm amoni sau khi ngậm nước
? Đạm amoni có thích hợp cho vùng đất chua hay không?
? Có thể bón đạm amoni cùng với vôi bột được không?
* Ứng dụng: Dùng bón cho đất ít chua hoặc đã được khử chua trước bằng vôi (CaO).
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Phân đạm nitrat: NaNO3, Ca(NO3)2…
* Điều chế: Cho HNO3 tác dụng với muối cacbonat của các kim loại tương ứng.
Chú ý
* Phân đạm amoni và phân đạm nitrat dễ hút nước và bị chảy rữa. (bảo quản nơi khô ráo)
* Tan nhiều trong nước, cây dễ hấp thụ nhưng cũng dễ bị rửa trôi.
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Phân Ure: Là chất rắn màu trắng (NH2)2CO, tan tốt trong nước.
%N = 2.14 / 60 = 46%
* Tại sao phân urê lại được sử dụng rộng rãi?
* Tại sao không bón phân urê cho vùng đất có tính kiềm?
* Phân urê được sử dụng rộng rãi do hàm lượng N cao
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat PO43-
* Tác dụng:
+ Thúc đẩy quá trình sinh hoá ở thời kỳ sinh trưởng của cây.
+ Làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, củ quả to…
* Độ dinh dưỡng bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
Có 2 loại phân lân
Supephotphat
Phân lân nung chảy
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
a> Supephotphat đơn.
* Thành phần hỗn hợp gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Chứa 14 - 20% P2O5
* Lưu ý:
- Cây đồng hoá Ca(H2PO4)2
- Phần CaSO4 không có ích làm cứng đất
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
b> Supephotphat kép.
* Thành phần chỉ có: Ca(H2PO4)2
Chứa 40 - 50% P2O5
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie.
(chứa 12-14% P2O5)
* Điều chế:
Apatit
Than cốc
Đá xà vân
10000C
SP
1> làm lạnh bằng H2O
2> Sấy khô
3> Nghiền thành bột
Phân lân nung chảy
* Ứng dụng: Bón cho loại đất chua
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Cung cấp cho cây nguyên tố kali dưới dạng ion K+, thành phần chủ yếu là KCl và K2SO4 .
* Tác dụng:
+ Tăng cường sức chống bệnh, chống rét, chịu hạn.
+ Giúp cho cây hấp thụ nhiều đạm hơn …
* Độ dinh dưỡng bằng % K2O tương ứng với lượng kali.
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Là loại phân bón chứa đồng thời hai hoặc ba nguyên tố dinh dưỡng.
a> Phân hỗn hợp.
Chứa cả 3 nguyên tố N, P, K. Gọi là phân NPK (tỉ lệ N:P:K phụ thuộc vào loại đất và cây).
Ví dụ: Nitrophotka là hỗn hợp (NH4)2HPO4 và KNO3
b> Phân phức hợp.
Được sản xuất bằng tương tác hoá học của các chất.
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
( NH4)2HPO4
NH4H2PO4
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
* Cung cấp những hợp chất chứa các nguyên tố mà cây trồng chỉ cần một lượng rất nhỏ như bo (B), kẽm (Zn), mangan (Mn), đồng ( Cu )… dưới dạng hợp chất
Mangan Đồng Kẽm
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
Không dùng phân bón
Dùng phân bón
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
BÀI TẬP
Bài 1: Ghép các loại phân bón ở cột I cho phù hợp với thành phần các chất chủ yếu chứa trong loại phân bón ở cột II
A. Phân Kali
B. Urê
C. Supephotphat đơn
D. Supe photphat kép
1.(NH2)2CO 2. NH4NO3
3.Ca(H2PO4)2 4. KNO3
5. Ca3(PO4)2 6. (NH4)2HPO4
7. Ca(H2PO4)2 , CaSO4.
A. 4
B. 1
C. 7
D. 3
I. PHÂN ĐẠM
1. Phân đạm amoni
2. Phân đạm nitrat
3. Urê
1. Supephotphat
2. Phân lân nung chảy
III. PHÂN KALI
2. Phân vi lượng
1. Phân bón hỗn hợp và phân phức hợp
II. PHÂN LÂN
IV. MỘT SỐ LOẠI PHÂN BÓN KHÁC
BÀI TẬP
Bài 2: Cho các dung dịch phân đạm sau:
Amoni clorua, Amoni sunfat, Natri nitrat.
Chỉ dùng một hóa chất nhận biết các dung dịch trên?
( NH4)2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + NH3 + H2O
 









Các ý kiến mới nhất