Bài 26. Phân loại và gọi tên hợp chất hữu cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn A
Ngày gửi: 09h:10' 06-06-2008
Dung lượng: 547.5 KB
Số lượt tải: 561
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn A
Ngày gửi: 09h:10' 06-06-2008
Dung lượng: 547.5 KB
Số lượt tải: 561
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
Hợp chất hữu cơ
Hiđrocacbon
- Dẫn xuất hiđrocacbon:
C,H, O, N, S, Halogen
Hiđrocacbon no
Hiđrocacbonkhông no
Hiđrocacbon thơm
Dẫn xuất halogen
Ancol, phenol
Anđehit, xeton
Axit cacboxylic
Este
- Hiđrocacbon: C,H.
Dẫn xuất hiđrocacbon
Hợp chất hữu cơ được phân loại ntn?
Amin
( 2 nguyên tố C,H)
( C,H, O, N, halogen, S...)
- Thí dụ: một số hợp chất hợp chất hữu cơ :
Hiđrocacbon
Dẫn xuất hiđrocacbon
Hiđrocacbon, dẫn xuất hiđrocacbon là gì?
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
2. Nhóm chức
2. Nhóm chức
Thí dụ: viết pthh của các phản ứng sau.
Không phản ứng
Đimetyl ete
Metanol
Etanol
Các nguyên tử, nhóm nguyên tử nào
gây ra phản ứng?
Nhóm –OH được gọi là nhóm chức
Nhóm chức là gì ?
Kết luận:
Nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
- Dẫn xuất hiđrocacbon:
C,H, O, N, S, Halogen
- Hiđrocacbon: C,H.
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
- Dẫn xuất hiđrocacbon
- Hiđrocacbon
2. Nhóm chức
là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
II. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
II. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Tên thông thường
Các em có nhận xét gì về tên thông thường của các hchc?
Kết luận:
- Thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chất.
- Đôi khi phần đuôi trong tên gọi để chỉ loại hợp chất.
(formica: con kiến)
(acetus: giấm)
(mentha piperita: bạc hà)
HCOOH
Thí dụ:
1. Tên thông thường
Axit fomic
Axit axetic
- Thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chất.
- Đôi khi phần đuôi trong tên gọi để chỉ loại hợp chất.
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
- Dẫn xuất hiđrocacbon
- Hiđrocacbon
2. Nhóm chức
là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
II. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Tên thông thường
- Thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chất.
- Đôi khi phần đuôi trong tên gọi để chỉ loại hợp chất.
2. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
a. Tên gốc - chức
etyl
clorua
etyl
axetat
etyl
metyl
ete
Cách gọi tên hchc theo kiểu gốc - chức ntn?
Tên phần gốc
Tên phần định chức
Tên gốc - chức
Hãy gọi tên các chất sau theo danh pháp gốc chức:
Etyl bromua
metyl axetat
2. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
a. Tên gốc - chức
Thí dụ:
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
- Dẫn xuất hiđrocacbon
- Hiđrocacbon
2. Nhóm chức
là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
II. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Tên thông thường
- Thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chất.
- Đôi khi phần đuôi trong tên gọi để chỉ loại hợp chất.
2. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
a. Tên gốc - chức
b. Tên thay thế
b. Tên thay thế
Không xuất phát từ số đếm
Xuất phát từ số đếm
Thí dụ:
Tên số đếm và tên mạch cacbon chính
but
hex
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
- Dẫn xuất hiđrocacbon
- Hiđrocacbon
2. Nhóm chức
là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
II. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Tên thông thường
- Thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chất.
- Đôi khi phần đuôi trong tên gọi để chỉ loại hợp chất.
2. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
a. Tên gốc - chức
b. Tên thay thế
Thí dụ: một số tên gọi theo danh pháp thay thế
etan
et
eten
etin
clo
an
Tên phần thế
Tên mạch cacbon chính
Tên phần định chức
Tên thay thế gồm:
Gọi tên một số hợp chất hữu cơ sau theo danh pháp thay thế:
clometan
điclometan
triclometan
tetraclometan
tribrommetan
pentacloetan
hexacloetan
1
2
3
4
but-1-en
4
3
2
1
but-3-en-2-ol
Củng cố:
1. Phân tích tên các chất sau thành tên phần thế( nếu có) + tên mạch cacbon chính + tên phần định chức:
prop
prop
an
en
prop
in
prop
an-1-ol
prop
anoic
1,2-đibrom
et
an
1-clo
prop
an
2. Trong các tên gọi sau, tên nào thuộc danh pháp thay thế, gốc - chức: cloetan; vinyl clorua; 1,2-đicloetan; propan-2-ol; but-2-en? Phân loại các hchc này?
Danh pháp thay thế:
cloetan; 1,2-đicloetan; propan-2-ol; but-2-en
Cacbon
Hiđro
Oxi
Halogen
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
Hợp chất hữu cơ
Hiđrocacbon
- Dẫn xuất hiđrocacbon:
C,H, O, N, S, Halogen
Hiđrocacbon no
Hiđrocacbonkhông no
Hiđrocacbon thơm
Dẫn xuất halogen
Ancol, phenol
Anđehit, xeton
Axit cacboxylic
Este
- Hiđrocacbon: C,H.
Dẫn xuất hiđrocacbon
Hợp chất hữu cơ được phân loại ntn?
Amin
( 2 nguyên tố C,H)
( C,H, O, N, halogen, S...)
- Thí dụ: một số hợp chất hợp chất hữu cơ :
Hiđrocacbon
Dẫn xuất hiđrocacbon
Hiđrocacbon, dẫn xuất hiđrocacbon là gì?
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
2. Nhóm chức
2. Nhóm chức
Thí dụ: viết pthh của các phản ứng sau.
Không phản ứng
Đimetyl ete
Metanol
Etanol
Các nguyên tử, nhóm nguyên tử nào
gây ra phản ứng?
Nhóm –OH được gọi là nhóm chức
Nhóm chức là gì ?
Kết luận:
Nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
- Dẫn xuất hiđrocacbon:
C,H, O, N, S, Halogen
- Hiđrocacbon: C,H.
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
- Dẫn xuất hiđrocacbon
- Hiđrocacbon
2. Nhóm chức
là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
II. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
II. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Tên thông thường
Các em có nhận xét gì về tên thông thường của các hchc?
Kết luận:
- Thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chất.
- Đôi khi phần đuôi trong tên gọi để chỉ loại hợp chất.
(formica: con kiến)
(acetus: giấm)
(mentha piperita: bạc hà)
HCOOH
Thí dụ:
1. Tên thông thường
Axit fomic
Axit axetic
- Thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chất.
- Đôi khi phần đuôi trong tên gọi để chỉ loại hợp chất.
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
- Dẫn xuất hiđrocacbon
- Hiđrocacbon
2. Nhóm chức
là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
II. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Tên thông thường
- Thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chất.
- Đôi khi phần đuôi trong tên gọi để chỉ loại hợp chất.
2. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
a. Tên gốc - chức
etyl
clorua
etyl
axetat
etyl
metyl
ete
Cách gọi tên hchc theo kiểu gốc - chức ntn?
Tên phần gốc
Tên phần định chức
Tên gốc - chức
Hãy gọi tên các chất sau theo danh pháp gốc chức:
Etyl bromua
metyl axetat
2. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
a. Tên gốc - chức
Thí dụ:
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
- Dẫn xuất hiđrocacbon
- Hiđrocacbon
2. Nhóm chức
là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
II. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Tên thông thường
- Thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chất.
- Đôi khi phần đuôi trong tên gọi để chỉ loại hợp chất.
2. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
a. Tên gốc - chức
b. Tên thay thế
b. Tên thay thế
Không xuất phát từ số đếm
Xuất phát từ số đếm
Thí dụ:
Tên số đếm và tên mạch cacbon chính
but
hex
PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN HỢP CHẤT HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Phân loại
- Dẫn xuất hiđrocacbon
- Hiđrocacbon
2. Nhóm chức
là nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
II. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Tên thông thường
- Thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chất.
- Đôi khi phần đuôi trong tên gọi để chỉ loại hợp chất.
2. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
a. Tên gốc - chức
b. Tên thay thế
Thí dụ: một số tên gọi theo danh pháp thay thế
etan
et
eten
etin
clo
an
Tên phần thế
Tên mạch cacbon chính
Tên phần định chức
Tên thay thế gồm:
Gọi tên một số hợp chất hữu cơ sau theo danh pháp thay thế:
clometan
điclometan
triclometan
tetraclometan
tribrommetan
pentacloetan
hexacloetan
1
2
3
4
but-1-en
4
3
2
1
but-3-en-2-ol
Củng cố:
1. Phân tích tên các chất sau thành tên phần thế( nếu có) + tên mạch cacbon chính + tên phần định chức:
prop
prop
an
en
prop
in
prop
an-1-ol
prop
anoic
1,2-đibrom
et
an
1-clo
prop
an
2. Trong các tên gọi sau, tên nào thuộc danh pháp thay thế, gốc - chức: cloetan; vinyl clorua; 1,2-đicloetan; propan-2-ol; but-2-en? Phân loại các hchc này?
Danh pháp thay thế:
cloetan; 1,2-đicloetan; propan-2-ol; but-2-en
Cacbon
Hiđro
Oxi
Halogen
 








Các ý kiến mới nhất