Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Khánh Chi
Ngày gửi: 21h:26' 22-09-2022
Dung lượng: 788.3 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
Trò Chơi

Rung Chuông Vàng

!!!!!!!!!!!!!
Rung Chuông Vàng

Câu 1

Đáp án

36 982

Câu hỏi

Viết số sau:

Ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai.
Rung Chuông Vàng

Câu 2

Đáp án

Câu hỏi

40 007

Viết số sau :

Bốn mươi nghìn không trăm linh bảy.
Rung Chuông Vàng

Câu 3

Mười bốn nghìn không trăm ba mươi tư

Đáp án

Câu hỏi

Hãy đọc số sau : 14 034
Rung Chuông Vàng

Câu 4

Hãy viết số gồm :2 chục nghìn, 9 nghìn, 5 chục và 6 đơn vị

Đáp án

209 056

Câu hỏi
Rung Chuông Vàng

Câu 5

Hãy tìm số lớn nhất trong các số sau:

354; 435; 534; 345; 543; 453

Đáp án

543

Câu hỏi
Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2022

Toán

So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
1. So sánh các số tự nhiên:

So sánh 100 99



>

a. Trong hai số tự nhiên:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.

VD: 100 > 99

- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

VD: 99 < 100
1. So sánh các số tự nhiên:

*So sánh 29 869 30 005


Các chữ số ở hàng chục nghìn cùng là 2

Ở hàng nghìn có 5 >3
1. So sánh các số tự nhiên:

a. Trong hai số tự nhiên:

- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.

- Nếu hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.

- Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

*Vậy bao giờ ta cũng so sánh được hai số tự nhiên, nghĩa là xác định số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia.
* Trong dãy số tự nhiên 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;…….

Em hãy so sánh số đứng trước với số đứng sau?

Số đứng trước bé hơn số đứng sau (chẳng hạn 8 < 9), số đứng sau lớn hơn số đứng trước (chẳng hạn 9 > 8).

1. So sánh các số tự nhiên:
- Em có nhận xét gì về số ở gần gốc tia số với các số khác trên tia số?

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

*Trên tia số: Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn (Chẳng hạn: 1 < 5;

2 < 5;…) rõ ràng 0 là số tự nhiên bé nhất: 0 < 1; 0 < 2;…. Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn (Chẳng hạn: 12 > 11; 12 > 10;…).
1. So sánh các số tự nhiên:
* Ví dụ: Với các số 7698; 7968; 7896; 7869.

a. Xếp thứ tự từ bé đến lớn là:

a. Xếp thứ tự từ bé đến lớn .

b. Xếp thứ tự từ lớn đến bé .

b. Xếp thứ tự từ lớn đến bé là:

7698;

7869;

7896;

7968.

7698.

7869;

7896;

7968;

2. Xếp thứ tự các số tự nhiên:
1234…….999

8754…….87 540

39 680…..39000 + 680

Bài 1:

Luyện tập, thực hành:

>
 
Gửi ý kiến