Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §2. Phân số bằng nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thảo Nguyên
Ngày gửi: 10h:36' 02-05-2016
Dung lượng: 391.0 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích: 0 người
Định nghĩa phân số bằng nhau
Định nghĩa:

VD: so sánh 2/3 và 4/6
Ta có:
2/3=2/3 (tối giản)
4/6=2/3 (rút gọn)
=> ta cũng có thể rút ra: 2.6=3.4
=> Rút ra được kết luận:
ĐỊNH NGHĨA:
Ghi nhớ:
Hai phân số a/b và c/d gọi là bằng
nhau nếu a.d=b.c
Bài tập
Bài 1
Lập các phân số bằng nhau từ các số sau:
2; 4; 8;16 ;32.
Giải:
Có tất cả ba đẳng thức:
2.32=4.16, 4.32=8.16, 2.16=4.8
=> Ta sẽ lập được 4 cặp p/s bằng nhau.
Trả lời: Có thể lập được 12 cặp phân số bằng nhau.

Hướng dẫn về nhà:
~Bài 2
Lập phân số bằng nhau từ các đẳng thức
2.36=8.9
(-2).(-14)=4.7
~ Làm các bài tập trong sách giáo khoa
~ Học thuộc nội dung ghi nhớ
~ Đọc các phần còn lại trong sách giáo khoa


468x90
 
Gửi ý kiến