Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Phân số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thảo Nguyên
Ngày gửi: 10h:36' 02-05-2016
Dung lượng: 391.0 KB
Số lượt tải: 106
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thảo Nguyên
Ngày gửi: 10h:36' 02-05-2016
Dung lượng: 391.0 KB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
Định nghĩa phân số bằng nhau
Định nghĩa:
VD: so sánh 2/3 và 4/6
Ta có:
2/3=2/3 (tối giản)
4/6=2/3 (rút gọn)
=> ta cũng có thể rút ra: 2.6=3.4
=> Rút ra được kết luận:
ĐỊNH NGHĨA:
Ghi nhớ:
Hai phân số a/b và c/d gọi là bằng
nhau nếu a.d=b.c
Bài tập
Bài 1
Lập các phân số bằng nhau từ các số sau:
2; 4; 8;16 ;32.
Giải:
Có tất cả ba đẳng thức:
2.32=4.16, 4.32=8.16, 2.16=4.8
=> Ta sẽ lập được 4 cặp p/s bằng nhau.
Trả lời: Có thể lập được 12 cặp phân số bằng nhau.
Hướng dẫn về nhà:
~Bài 2
Lập phân số bằng nhau từ các đẳng thức
2.36=8.9
(-2).(-14)=4.7
~ Làm các bài tập trong sách giáo khoa
~ Học thuộc nội dung ghi nhớ
~ Đọc các phần còn lại trong sách giáo khoa
Định nghĩa:
VD: so sánh 2/3 và 4/6
Ta có:
2/3=2/3 (tối giản)
4/6=2/3 (rút gọn)
=> ta cũng có thể rút ra: 2.6=3.4
=> Rút ra được kết luận:
ĐỊNH NGHĨA:
Ghi nhớ:
Hai phân số a/b và c/d gọi là bằng
nhau nếu a.d=b.c
Bài tập
Bài 1
Lập các phân số bằng nhau từ các số sau:
2; 4; 8;16 ;32.
Giải:
Có tất cả ba đẳng thức:
2.32=4.16, 4.32=8.16, 2.16=4.8
=> Ta sẽ lập được 4 cặp p/s bằng nhau.
Trả lời: Có thể lập được 12 cặp phân số bằng nhau.
Hướng dẫn về nhà:
~Bài 2
Lập phân số bằng nhau từ các đẳng thức
2.36=8.9
(-2).(-14)=4.7
~ Làm các bài tập trong sách giáo khoa
~ Học thuộc nội dung ghi nhớ
~ Đọc các phần còn lại trong sách giáo khoa
 








Các ý kiến mới nhất