Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Phân số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Trang
Ngày gửi: 21h:58' 19-01-2017
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1036
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Trang
Ngày gửi: 21h:58' 19-01-2017
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 1036
Số lượt thích:
0 người
NHIệT LIệT CHàO MừNG
các THầY CÔ GIáO cùng các em học sinh
VỀ DỰ GIỜ MÔN TOÁN LỚP 6A5
N¨m häc :2015-2016
Giáo viên : Đỗ Thị Trang
Giáo viên: Đỗ Thị Trang
PHềNG GIO D?C - DO T?O HUY?N THANH TRè
Tru?ng THCS Th? Tr?n Van Di?n
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
TIẾT 70- §2
a) Phần tô màu trong 2 hình đó biểu diễn phân số nào?
=
b) Hãy so sánh hai phân số đó.
Hình 1
Hình 2
Có 2 hình chữ nhật giống nhau:
Nhìn cặp phân số này, em hãy phát hiện có các tích nào bằng nhau?
Ta có:
3
6
1
2
1
2
3
6
=>
1. Định nghĩa :
Em hãy lấy các ví dụ khác về 2 phân số bằng nhau và kiểm tra nhận xét này.
Tiết 70:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
a.d = b.c
SGK - 8
1. Định nghĩa :
1.Định nghĩa
Nếu a.d = b.c thì
Nếu a.d ≠ b.c thì
SGK - 8
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
?1
Bài 1.PHT.Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
a) Ví dụ 1 :
2. Các ví dụ :
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
a) Ví dụ 1 :
?2
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?
1.Định nghĩa:
2. Các ví dụ :
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
a) Ví dụ 1 :
b)Ví dụ 2:
a/ Tìm số nguyên x, biết:
1.Định nghĩa:
2. Các ví dụ :
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Bài 2.PHT
Tìm các số nguyên x và y biết
Từ đẳng thức: 2.3 = 1.6 ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau:
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
1.Định nghĩa:
2. Các ví dụ :
c) Ví dụ 3:
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 3 . 4 = 6 . 2
1.Định nghĩa:
2. Các ví dụ :
Tương tự
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Bài 3.PHT
CỦNG CỐ
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
ĐI
HỌC
VỚI
HÀNH
ĐÔI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 1: Hai phõn s? v b?ng
nhau n?u ........
m.h = n.e
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 2: N?u thỡ x b?ng:
DS: x= 8
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 3: C?p s? b?ng nhau l :
ĐS : câu c
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 4: N?u x l s? nguyờn õm v : thỡ x =..
A / -3
C / -12
B / -6
D / -36
ĐÁP ÁN: Câu B
Câu 5: Xin chúc mừng Bạn !
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Phần thưởng của Bạn là một điểm 10!
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
hÕt giê
Câu 6: Tỡm cỏc s? nguyờn
x, y th?a món:
ĐS :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Luyện tập cách kiểm tra hai phân số bằng nhau.
Luyện tập bài tìm số chưa biết.
Làm bài tập 6;7;8;9;10.SGK.
Chúc
Các
Em
Học
Giỏi
Chúc
Quí
Thầy
Cô
Khỏe
các THầY CÔ GIáO cùng các em học sinh
VỀ DỰ GIỜ MÔN TOÁN LỚP 6A5
N¨m häc :2015-2016
Giáo viên : Đỗ Thị Trang
Giáo viên: Đỗ Thị Trang
PHềNG GIO D?C - DO T?O HUY?N THANH TRè
Tru?ng THCS Th? Tr?n Van Di?n
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
TIẾT 70- §2
a) Phần tô màu trong 2 hình đó biểu diễn phân số nào?
=
b) Hãy so sánh hai phân số đó.
Hình 1
Hình 2
Có 2 hình chữ nhật giống nhau:
Nhìn cặp phân số này, em hãy phát hiện có các tích nào bằng nhau?
Ta có:
3
6
1
2
1
2
3
6
=>
1. Định nghĩa :
Em hãy lấy các ví dụ khác về 2 phân số bằng nhau và kiểm tra nhận xét này.
Tiết 70:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
a.d = b.c
SGK - 8
1. Định nghĩa :
1.Định nghĩa
Nếu a.d = b.c thì
Nếu a.d ≠ b.c thì
SGK - 8
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
?1
Bài 1.PHT.Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
a) Ví dụ 1 :
2. Các ví dụ :
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
a) Ví dụ 1 :
?2
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?
1.Định nghĩa:
2. Các ví dụ :
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
a) Ví dụ 1 :
b)Ví dụ 2:
a/ Tìm số nguyên x, biết:
1.Định nghĩa:
2. Các ví dụ :
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Bài 2.PHT
Tìm các số nguyên x và y biết
Từ đẳng thức: 2.3 = 1.6 ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau:
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
1.Định nghĩa:
2. Các ví dụ :
c) Ví dụ 3:
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 3 . 4 = 6 . 2
1.Định nghĩa:
2. Các ví dụ :
Tương tự
Tiết 73:
§2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Bài 3.PHT
CỦNG CỐ
TRÒ CHƠI TOÁN HỌC
ĐI
HỌC
VỚI
HÀNH
ĐÔI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 1: Hai phõn s? v b?ng
nhau n?u ........
m.h = n.e
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 2: N?u thỡ x b?ng:
DS: x= 8
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 3: C?p s? b?ng nhau l :
ĐS : câu c
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Câu 4: N?u x l s? nguyờn õm v : thỡ x =..
A / -3
C / -12
B / -6
D / -36
ĐÁP ÁN: Câu B
Câu 5: Xin chúc mừng Bạn !
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Phần thưởng của Bạn là một điểm 10!
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
hÕt giê
Câu 6: Tỡm cỏc s? nguyờn
x, y th?a món:
ĐS :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc định nghĩa hai phân số bằng nhau.
Luyện tập cách kiểm tra hai phân số bằng nhau.
Luyện tập bài tìm số chưa biết.
Làm bài tập 6;7;8;9;10.SGK.
Chúc
Các
Em
Học
Giỏi
Chúc
Quí
Thầy
Cô
Khỏe
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất