Phân số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 21h:55' 10-02-2015
Dung lượng: 22.8 MB
Số lượt tải: 221
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 21h:55' 10-02-2015
Dung lượng: 22.8 MB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN THỦ ĐỨC
TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG DIỆU
TOÁN
GV: Nguyễn Thị Thùy Trang
Lớp: Năm 1
Trơ?ng com
Kiểm tra
bài cũ
Luyện tập
so sánh số thập phân
>
<
=
84,2
84,19
>
-Phần nguyên bằng nhau,
hàng phần mười 2>1
47,50
=
47,500
-Khi viết thêm các chữ số 0 vào tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì số đó không thay đổi.
90,6
89,6
<
-Vì phần nguyên 89<90
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
1. Đọc các số thập phân sau:
201,05
:Hai trăm linh một phẩy không năm
0,187
:Không phẩy một trăm tám mươi bảy
0,010
:Không phẩy không trăm mười
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
1. Đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười
Hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm
Không đơn vị, một phần trăm
Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
5,7
2,85
0,01
0,304
Hai nghìn đơn vị, tám phần trăm
2000,08
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
1. Đọc số thập phân
2. Viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên,viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Lo?p chu?ng ta doa`n kê?t
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
3. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
Xếp từ bé đến lớn là:
41,538; 41,835; 42,358; 42,538
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
Đọc số thập phân
Viết số thập phân
3. So sánh số thập phân
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Trên ngu?a ta phi nhanh
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a)
b)
=
= 54
=
= 49
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
Đọc số thập phân
Viết số thập phân
So sánh số thập phân
4. Tính bằng cách thuận tiện
Trò chơi:
Ai nhanh ai đúng???
7
6
10
8
5
2
1
9
4
3
Số thập phân 0,032 do?c la`:
A. Khơng phâ?y khơng ba hai
B. Khơng phâ?y khơng tram ba muoi hai
C. Khơng phâ?y khơng tram ba muoi hai don vi?
7
6
10
8
5
2
1
9
4
3
Cho các số thập phân
24,7 ; 24,87 ; 25,1 ; 25,09:
Số lớn nhất trong các số đã cho là :
A. 24,87
B. 25,1
C. 25,09
7
6
10
8
5
2
1
9
4
3
Sơ? hai nghi`n khơng tram linh hai don vi?, ta?m phâ`n tram viê?t la` :
A. 2002,08
B. 2002,80
C. 2002,800
7
6
10
8
5
2
1
9
4
3
Cho các số thập phân
24,7 ; 24,87 ; 25,1 ; 25,09:
Số lớn nhất trong các số đã cho là :
A. 24,87
B. 25,1
C. 25,09
Dặn dò:
Chuẩn bị bài:
Viết các số đo độ dài dưới dạng
số thập phân (tr.44)
Kính chào quý thầy cô.
TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG DIỆU
TOÁN
GV: Nguyễn Thị Thùy Trang
Lớp: Năm 1
Trơ?ng com
Kiểm tra
bài cũ
Luyện tập
so sánh số thập phân
>
<
=
84,2
84,19
>
-Phần nguyên bằng nhau,
hàng phần mười 2>1
47,50
=
47,500
-Khi viết thêm các chữ số 0 vào tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì số đó không thay đổi.
90,6
89,6
<
-Vì phần nguyên 89<90
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
1. Đọc các số thập phân sau:
201,05
:Hai trăm linh một phẩy không năm
0,187
:Không phẩy một trăm tám mươi bảy
0,010
:Không phẩy không trăm mười
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
1. Đọc số thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười
Hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm
Không đơn vị, một phần trăm
Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
5,7
2,85
0,01
0,304
Hai nghìn đơn vị, tám phần trăm
2000,08
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
1. Đọc số thập phân
2. Viết số thập phân
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên,viết dấu “phẩy”, sau đó
viết phần thập phân.
Lo?p chu?ng ta doa`n kê?t
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
3. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835; 42,358; 41,538
Xếp từ bé đến lớn là:
41,538; 41,835; 42,358; 42,538
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
Đọc số thập phân
Viết số thập phân
3. So sánh số thập phân
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Trên ngu?a ta phi nhanh
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a)
b)
=
= 54
=
= 49
Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 2014.
Toán
Luyện tập chung
Đọc số thập phân
Viết số thập phân
So sánh số thập phân
4. Tính bằng cách thuận tiện
Trò chơi:
Ai nhanh ai đúng???
7
6
10
8
5
2
1
9
4
3
Số thập phân 0,032 do?c la`:
A. Khơng phâ?y khơng ba hai
B. Khơng phâ?y khơng tram ba muoi hai
C. Khơng phâ?y khơng tram ba muoi hai don vi?
7
6
10
8
5
2
1
9
4
3
Cho các số thập phân
24,7 ; 24,87 ; 25,1 ; 25,09:
Số lớn nhất trong các số đã cho là :
A. 24,87
B. 25,1
C. 25,09
7
6
10
8
5
2
1
9
4
3
Sơ? hai nghi`n khơng tram linh hai don vi?, ta?m phâ`n tram viê?t la` :
A. 2002,08
B. 2002,80
C. 2002,800
7
6
10
8
5
2
1
9
4
3
Cho các số thập phân
24,7 ; 24,87 ; 25,1 ; 25,09:
Số lớn nhất trong các số đã cho là :
A. 24,87
B. 25,1
C. 25,09
Dặn dò:
Chuẩn bị bài:
Viết các số đo độ dài dưới dạng
số thập phân (tr.44)
Kính chào quý thầy cô.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất