Phân số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thọ
Ngày gửi: 16h:57' 11-09-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thọ
Ngày gửi: 16h:57' 11-09-2024
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
PHÂN SỐ THẬP PHÂN
A. Yêu cầu cần đạt
– HS nhận biết phân số thập phân và viết được
một số phân số thập phân dưới dạng hỗn số.
– Vận dụng để giải quyết vấn đề đơn giản liên
quan đến việc viết các số đo dưới dạng hỗn số.
– HS có cơ hội phát triển các năng lực tư duy
và lập luận toán học, giao tiếp toán học, giải
quyết vấn đề toán học và các phẩm chất chăm
chỉ, trung thực, trách nhiệm.
I. Khởi động
GV có thể cho HS chơi “Ai tinh mắt thế?”.
GV trình chiếu (hoặc treo) hình lên, yêu cầu HS viết
phân số chỉ phần được tô màu.
I. Khám phá
GV trình chiếu (hoặc treo) hình vẽ phần Khởi động lên cho
HS quan sát và vấn đáp giúp HS mô tả bức tranh – Đọc
các bóng nói từ trái sang phải
Giới thiệu bài.
II. Khám phá, hình thành kiến thức mới: Phân
số thập phân
1. Giới thiệu phân số thập phân
– GV giới thiệu (vừa nói, vừa viết bảng lớp):
3 41 17
,
Các phân số ,
10 100 1000
có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là các phân số thập
3 41 17
phân.
1.GV lần lượt chỉ tay vào các phân số
,
,
10 100 1000
Yêu cầu HS đọc các phân số đó.
Trong các phân số này đều làphân số nào là phân số
thập phân. Vì chúng có mẫu số là 10, 100, 1000…
2. Viết phân số thập phân ở dạng hỗn số
•GV trình chiếu (hoặc treo) hình vẽ lên cho HS
quan sát và yêu cầu viết phân số chỉ số ô đã
được tô màu.
HS quan sát và
viết phân số chỉ
số ô đã được tô
màu vào bảng
con. 227
27
100
=2
100
27
•GV vừa nói, vừa viết bảng: 2
là hỗn số; đọc là
100
hai và hai mươi bảy phần trăm.
27
27
có phần nguyên là 2, phần phân số là
2
100
100
Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1. Khi
đọc (hoặc viết) hỗn số ta đọc (hoặc viết) phần
nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần phân số.
Bài 1:Đọc các phân số thập phân trong các phân số dưới đây:
6 sáu phần mười;
10
10
7
439
bốn trăm ba mươi chín phần một trăm;
100
21
200
532
: năm trăm ba mươi hai phần một trăm nghìn.
100 000
Bài 2: Viết hổn số biểu thị phần tô màu ở mỗi hình dưới đây:
53
7
a.Hình A: 3
Hình A: 1
100
10
Đọc rồi nêu phần nguyên, phần phân số của mỗi
hân số trên:
7
ba và bảy phần mười; có phần nguyên là 3 và
3
7
10
phần phân số là
10
53 một và năm mươi ba phần trăm; có phần 53
1
100
nguyên là 3 và phần phân số là
100
Bài 3: Viết các hỗn số sau:
7
a. Năm và bảy phần mười: 5
10
6
b. Mười tám và sáu phần nghìn: 18
1000
Phần luyện tập
Bài 1: Viết các phân số sau thành phân số thập phân
3 2
a. ;
2 5
3 3 5
= x
2 2 5
15
10
4
2 2 2
= x
10
5 5 2
17 63
b. ;
20 50
85
17 17x5
=
20 20x5 100
63 63x2
126
=
50 50x2
100
33 147
c.
;
500 250
66
33
33x2
=
=
500 500x2 1000
33 147x4
588
250 250x4 1000
Bài 2: Viết các phân thập phân ở dạng hổn số:
52 271 148
a. ;
;
10 10 10
52
2
=5
10
10
176 3 005 2057
b.
;
;
100 100 1000
271
1
= 27
10
10
176
76
=1
100
100
3 005
5
= 30
100
100
148
8
= 14
10
10
2057
57
=2
1000
1000
Bài 3: Chọn các phân thập phân và hổn số bằng nhau:
3258
3258
3258
A.
C.
B.
10
1000
100
258
58
8
T.3
V.32
U.325
1000
100
10
Bài 4: Viết các số đo dưới dạng hổn số:
a. 41cm = ? dm
874cm = ? m 2 500m = ? km
41
1
41cm =
dm = 4 dm
10
10
847
47
847cm =
m=8
m
100
100
2500
500
2 500m =
km = 2
km
1000
1000
b. 2m3dm =?m
96m5cm= ?m
3
3
2m3dm = 2m m = 2 m
10
10
5
5
96m5cm = 96m
m = 96
m
100
100
7
7
7km7m = 7km
km = 7
km
1000
1000
7km7m = ? km
Bài 5: Thay dấu ?bằng hổn số có chứa phân số thập
phân:
7
a. 2 cái bánh.
10
500
b. 1
lít nuoc
1000
750
c. 2
kg
1000
A. Yêu cầu cần đạt
– HS nhận biết phân số thập phân và viết được
một số phân số thập phân dưới dạng hỗn số.
– Vận dụng để giải quyết vấn đề đơn giản liên
quan đến việc viết các số đo dưới dạng hỗn số.
– HS có cơ hội phát triển các năng lực tư duy
và lập luận toán học, giao tiếp toán học, giải
quyết vấn đề toán học và các phẩm chất chăm
chỉ, trung thực, trách nhiệm.
I. Khởi động
GV có thể cho HS chơi “Ai tinh mắt thế?”.
GV trình chiếu (hoặc treo) hình lên, yêu cầu HS viết
phân số chỉ phần được tô màu.
I. Khám phá
GV trình chiếu (hoặc treo) hình vẽ phần Khởi động lên cho
HS quan sát và vấn đáp giúp HS mô tả bức tranh – Đọc
các bóng nói từ trái sang phải
Giới thiệu bài.
II. Khám phá, hình thành kiến thức mới: Phân
số thập phân
1. Giới thiệu phân số thập phân
– GV giới thiệu (vừa nói, vừa viết bảng lớp):
3 41 17
,
Các phân số ,
10 100 1000
có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là các phân số thập
3 41 17
phân.
1.GV lần lượt chỉ tay vào các phân số
,
,
10 100 1000
Yêu cầu HS đọc các phân số đó.
Trong các phân số này đều làphân số nào là phân số
thập phân. Vì chúng có mẫu số là 10, 100, 1000…
2. Viết phân số thập phân ở dạng hỗn số
•GV trình chiếu (hoặc treo) hình vẽ lên cho HS
quan sát và yêu cầu viết phân số chỉ số ô đã
được tô màu.
HS quan sát và
viết phân số chỉ
số ô đã được tô
màu vào bảng
con. 227
27
100
=2
100
27
•GV vừa nói, vừa viết bảng: 2
là hỗn số; đọc là
100
hai và hai mươi bảy phần trăm.
27
27
có phần nguyên là 2, phần phân số là
2
100
100
Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn 1. Khi
đọc (hoặc viết) hỗn số ta đọc (hoặc viết) phần
nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần phân số.
Bài 1:Đọc các phân số thập phân trong các phân số dưới đây:
6 sáu phần mười;
10
10
7
439
bốn trăm ba mươi chín phần một trăm;
100
21
200
532
: năm trăm ba mươi hai phần một trăm nghìn.
100 000
Bài 2: Viết hổn số biểu thị phần tô màu ở mỗi hình dưới đây:
53
7
a.Hình A: 3
Hình A: 1
100
10
Đọc rồi nêu phần nguyên, phần phân số của mỗi
hân số trên:
7
ba và bảy phần mười; có phần nguyên là 3 và
3
7
10
phần phân số là
10
53 một và năm mươi ba phần trăm; có phần 53
1
100
nguyên là 3 và phần phân số là
100
Bài 3: Viết các hỗn số sau:
7
a. Năm và bảy phần mười: 5
10
6
b. Mười tám và sáu phần nghìn: 18
1000
Phần luyện tập
Bài 1: Viết các phân số sau thành phân số thập phân
3 2
a. ;
2 5
3 3 5
= x
2 2 5
15
10
4
2 2 2
= x
10
5 5 2
17 63
b. ;
20 50
85
17 17x5
=
20 20x5 100
63 63x2
126
=
50 50x2
100
33 147
c.
;
500 250
66
33
33x2
=
=
500 500x2 1000
33 147x4
588
250 250x4 1000
Bài 2: Viết các phân thập phân ở dạng hổn số:
52 271 148
a. ;
;
10 10 10
52
2
=5
10
10
176 3 005 2057
b.
;
;
100 100 1000
271
1
= 27
10
10
176
76
=1
100
100
3 005
5
= 30
100
100
148
8
= 14
10
10
2057
57
=2
1000
1000
Bài 3: Chọn các phân thập phân và hổn số bằng nhau:
3258
3258
3258
A.
C.
B.
10
1000
100
258
58
8
T.3
V.32
U.325
1000
100
10
Bài 4: Viết các số đo dưới dạng hổn số:
a. 41cm = ? dm
874cm = ? m 2 500m = ? km
41
1
41cm =
dm = 4 dm
10
10
847
47
847cm =
m=8
m
100
100
2500
500
2 500m =
km = 2
km
1000
1000
b. 2m3dm =?m
96m5cm= ?m
3
3
2m3dm = 2m m = 2 m
10
10
5
5
96m5cm = 96m
m = 96
m
100
100
7
7
7km7m = 7km
km = 7
km
1000
1000
7km7m = ? km
Bài 5: Thay dấu ?bằng hổn số có chứa phân số thập
phân:
7
a. 2 cái bánh.
10
500
b. 1
lít nuoc
1000
750
c. 2
kg
1000
 







Các ý kiến mới nhất