Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Hữu Sơn
Ngày gửi: 09h:43' 09-01-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Dương Hữu Sơn
Ngày gửi: 09h:43' 09-01-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Toán – Lớp 4B
Phân số
và phép chia số tự nhiên
* Đọc các phân số sau :
;
;
;
KIỂM TRA BÀI CŨ.
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên
Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quả cam ?
Mỗi bạn được: 8 : 4 = 2 (quả cam)
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần của cái bánh ?
Ta thực hiện phép chia 3 : 4
* Ví dụ 2 : Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần của cái bánh ?
Mỗi bạn được cái bánh.
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần của cái bánh ?
* Nhận xét : Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên ( khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:
7 : 9 =
5 : 8 =
1 : 3 =
Bài 1 :
6 : 19 =
3 : 7
4 : 15
=
=
Viết mỗi phân số sau dưới dạng thương :
Mẫu:
Viết theo mẫu:
=
36 : 9 =
88 : 11 =
0 : 5 =
7 : 7 =
= 4
= 8
= 0
= 1
3
Bài 2 :
24 : 8 =
Mẫu: 9 =
a) Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu số bằng 1 (theo mẫu):
0 = …
1 = …
6 = …
3 = ….
b) Nhận xét:
Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1.
Bài 3 :
27 = …
ô cửa bí mật
4
27
15
= 1
5
9
Trß ch¬i:
RUNG
CHUễNG VÀNG
Cõu 1: DÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
13
9
?
ĐÚNG
13 : 9 =
Cõu 2: DÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
43
71
?
Dúng
43 : 71 =
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
?
ĐÚNG
Cõu 3: DÚNG hay SAI
Thuong c?a phép chia m?t s? t? nhiên cho
m?t s? t? nhiên (khác 0) cĩ th? vi?t thành m?t
phân s?, t? s? là s? b? chia và m?u s? là s? chia
Cõu 4: DÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
?
Dúng
Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một phân
số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
Phân số
và phép chia số tự nhiên
* Đọc các phân số sau :
;
;
;
KIỂM TRA BÀI CŨ.
Toán
Phân số và phép chia số tự nhiên
Ví dụ 1: Có 8 quả cam, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quả cam ?
Mỗi bạn được: 8 : 4 = 2 (quả cam)
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần của cái bánh ?
Ta thực hiện phép chia 3 : 4
* Ví dụ 2 : Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần của cái bánh ?
Mỗi bạn được cái bánh.
Ví dụ 2: Có 3 cái bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu phần của cái bánh ?
* Nhận xét : Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên ( khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.
Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:
7 : 9 =
5 : 8 =
1 : 3 =
Bài 1 :
6 : 19 =
3 : 7
4 : 15
=
=
Viết mỗi phân số sau dưới dạng thương :
Mẫu:
Viết theo mẫu:
=
36 : 9 =
88 : 11 =
0 : 5 =
7 : 7 =
= 4
= 8
= 0
= 1
3
Bài 2 :
24 : 8 =
Mẫu: 9 =
a) Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu số bằng 1 (theo mẫu):
0 = …
1 = …
6 = …
3 = ….
b) Nhận xét:
Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1.
Bài 3 :
27 = …
ô cửa bí mật
4
27
15
= 1
5
9
Trß ch¬i:
RUNG
CHUễNG VÀNG
Cõu 1: DÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
13
9
?
ĐÚNG
13 : 9 =
Cõu 2: DÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
43
71
?
Dúng
43 : 71 =
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
?
ĐÚNG
Cõu 3: DÚNG hay SAI
Thuong c?a phép chia m?t s? t? nhiên cho
m?t s? t? nhiên (khác 0) cĩ th? vi?t thành m?t
phân s?, t? s? là s? b? chia và m?u s? là s? chia
Cõu 4: DÚNG hay SAI
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
?
Dúng
Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một phân
số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất