Tìm kiếm Bài giảng
Phân số và phép chia số tự nhiên (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:58' 22-04-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:58' 22-04-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày … tháng 4 năm 2023
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (Tiếp theo) Trang 161
MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Tiếp tục ôn tập về dãy số tự nhiên và một số tính chất của nó
2. Kĩ năng
- So sánh được các số có đến sáu chữ số.
- Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.
3. Thái độ
- HS tích cực, cẩn thận khi làm bài
4. Góp phần phát huy các năng lực
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận
logic.
Toán
Ôn tập về số tự nhiên ( tiếp theo )
( tr 161)
KHỞI ĐỘNG
1. Hai mươi triệu một trăm linh năm
nghìn chín trăm được viết như sau:
A. 2 015 900
B. 20 105 900
C. 201 059
2. Giá trị của chữ số 8 trong
số 108 205 236 là:
A. 8 000 000
B. 800 000
C. 8 000
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN ( tiếp theo)
Bài 1 : Điền dấu > , < , = vào dấu chấm :
989……1321
34579…….. 34601
27105…..7985
150482……150459
8300 : 10….830
72600…. 726 x 100
Bài 1 : Điền dấu > , < , = vào dấu chấm :
<
989……1321
< 34601
34579……..
>
27105…..7985
>
150482……150459
=
8300 : 10…..830
= 726 x 100
72600…..
- Muốn so sánh hai số có số chữ số khác nhau, ta so
sánh như thế nào ?
+ Ta đếm xem số tự nhiên nào có nhiều chữ số hơn
thì số đó lớn hơn.
- Muốn so sánh hai số có số chữ số bằng nhau, ta so
sánh như thế nào ?
+ Ta so sánh thứ tự từng cặp chữ số ở cùng một
hàng từ trái sang phải , hàng nào có chữ số lớn hơn
thì số tự nhiên đó lớn hơn.
Bài 2 : Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 7426 ; 999 ; 7642 ; 7624
Viết là : 999 , 7426 , 7624 , 7642
b) 3158, 3518, 1853, 3190
Viết là : 1853, 3158 , 3190, 3518
Bài 3 : Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé :
a) 1567 ; 1590 ; 897; 10261
Viết là : 10261 , 1590 , 1567 , 897
b) 2476, 4270, 2490, 2518
Viết là : 4270, 2518, 2490, 2476
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 4: a) Viết số bé nhất:
b) Viết số lớn nhất :
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số :
+ có ba chữ số :
0
+ có một chữ số : 9
10
+ có hai chữ số: 99
100
+ có ba chữ số : 999
c) Viết số lẻ bé nhất:
d) Viết số chẵn lớn nhất :
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số :
+ có ba chữ số :
1
+ có một chữ số : 8
11
+ có hai chữ số: 98
111
+ có ba chữ số : 998
Bài 5 : Tìm x , biết 57< x < 62 và :
a) x là số chẵn :
b) x là số lẻ :
x = 58 , 60
x = 59 , 61
c) x là số tròn chục :
x = 60
Củng cố
Số lớn nhất có một chữ số ?
§¸p ¸n:
9
Số lẻ bé nhất có ba chữ số là
số nào?
§¸p ¸n
101
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là
số mấy?
§¸p ¸n
98
Số bé nhất có một chữ số
là ….
§¸p ¸n
0
Số lẻ lớn nhất có ba chữ số
là số mấy?
§¸p ¸n
999
Số chẵn lớn nhất có một
chữ số là số …
§¸p ¸n
8
Số chẵn lớn nhất có ba
chữ số là số ...
§¸p ¸n
998
Số bé nhất có ba chữ số là
số nào?
§¸p ¸n
100
Số bé nhất có hai chữ số
là số ….
§¸p ¸n
10
Số lớn nhất có ba chữ số
là số ….
§¸p ¸n
999
Số lớn nhất có hai chữ
số là số …
§¸p ¸n
99
TẠM BIỆT CÁC EM
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (Tiếp theo) Trang 161
MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- Tiếp tục ôn tập về dãy số tự nhiên và một số tính chất của nó
2. Kĩ năng
- So sánh được các số có đến sáu chữ số.
- Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.
3. Thái độ
- HS tích cực, cẩn thận khi làm bài
4. Góp phần phát huy các năng lực
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận
logic.
Toán
Ôn tập về số tự nhiên ( tiếp theo )
( tr 161)
KHỞI ĐỘNG
1. Hai mươi triệu một trăm linh năm
nghìn chín trăm được viết như sau:
A. 2 015 900
B. 20 105 900
C. 201 059
2. Giá trị của chữ số 8 trong
số 108 205 236 là:
A. 8 000 000
B. 800 000
C. 8 000
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN ( tiếp theo)
Bài 1 : Điền dấu > , < , = vào dấu chấm :
989……1321
34579…….. 34601
27105…..7985
150482……150459
8300 : 10….830
72600…. 726 x 100
Bài 1 : Điền dấu > , < , = vào dấu chấm :
<
989……1321
< 34601
34579……..
>
27105…..7985
>
150482……150459
=
8300 : 10…..830
= 726 x 100
72600…..
- Muốn so sánh hai số có số chữ số khác nhau, ta so
sánh như thế nào ?
+ Ta đếm xem số tự nhiên nào có nhiều chữ số hơn
thì số đó lớn hơn.
- Muốn so sánh hai số có số chữ số bằng nhau, ta so
sánh như thế nào ?
+ Ta so sánh thứ tự từng cặp chữ số ở cùng một
hàng từ trái sang phải , hàng nào có chữ số lớn hơn
thì số tự nhiên đó lớn hơn.
Bài 2 : Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 7426 ; 999 ; 7642 ; 7624
Viết là : 999 , 7426 , 7624 , 7642
b) 3158, 3518, 1853, 3190
Viết là : 1853, 3158 , 3190, 3518
Bài 3 : Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé :
a) 1567 ; 1590 ; 897; 10261
Viết là : 10261 , 1590 , 1567 , 897
b) 2476, 4270, 2490, 2518
Viết là : 4270, 2518, 2490, 2476
Toán
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (tt)
Bài 4: a) Viết số bé nhất:
b) Viết số lớn nhất :
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số :
+ có ba chữ số :
0
+ có một chữ số : 9
10
+ có hai chữ số: 99
100
+ có ba chữ số : 999
c) Viết số lẻ bé nhất:
d) Viết số chẵn lớn nhất :
+ có một chữ số :
+ có hai chữ số :
+ có ba chữ số :
1
+ có một chữ số : 8
11
+ có hai chữ số: 98
111
+ có ba chữ số : 998
Bài 5 : Tìm x , biết 57< x < 62 và :
a) x là số chẵn :
b) x là số lẻ :
x = 58 , 60
x = 59 , 61
c) x là số tròn chục :
x = 60
Củng cố
Số lớn nhất có một chữ số ?
§¸p ¸n:
9
Số lẻ bé nhất có ba chữ số là
số nào?
§¸p ¸n
101
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là
số mấy?
§¸p ¸n
98
Số bé nhất có một chữ số
là ….
§¸p ¸n
0
Số lẻ lớn nhất có ba chữ số
là số mấy?
§¸p ¸n
999
Số chẵn lớn nhất có một
chữ số là số …
§¸p ¸n
8
Số chẵn lớn nhất có ba
chữ số là số ...
§¸p ¸n
998
Số bé nhất có ba chữ số là
số nào?
§¸p ¸n
100
Số bé nhất có hai chữ số
là số ….
§¸p ¸n
10
Số lớn nhất có ba chữ số
là số ….
§¸p ¸n
999
Số lớn nhất có hai chữ
số là số …
§¸p ¸n
99
TẠM BIỆT CÁC EM
 









Các ý kiến mới nhất