Chương 5: Phân số và số thập phân - Bài 5: Số thập phân.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trieu Ngoc Thuy
Ngày gửi: 20h:06' 02-11-2024
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Trieu Ngoc Thuy
Ngày gửi: 20h:06' 02-11-2024
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng
phần
mười
,
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
Bên trái dấu phẩy có những hàng nào?
Hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm.
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng
phần
mười
,
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
Bên phải dấu phẩy có những hàng
nào?
Hàng phần mười, hàng phần
trăm, hàng phần nghìn.
Hàng
trăm
1
Hàng
chục
6
Hàng
đơn vị
4
Hàng
phần
mười
,
3
Hàng
phần
trăm
7
Hàng
phần
nghìn
5
Viết số: 164,375
Đọc số: Một trăm sáu mươi bốn phẩy ba trăm bảy mươi lăm.
Khi đọc (viết) một số thập phân, ta đọc
(viết) theo thứ tự nào?
Khi đọc (viết) một số thập phân, ta đọc
(viết) phần nào trước?
Hàng
trăm
1
Hàng
chục
6
Hàng
đơn vị
4
Hàng
phần
mười
,
3
Hàng
phần
trăm
7
Hàng
phần
nghìn
5
Viết số: 164,375
Đọc số: Một trăm sáu mươi bốn phẩy ba trăm bảy mươi lăm.
Muốn đọc (viết) một số thập phân, ta đọc (viết)
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp
Đọc (viết) từ trái sang phải. Đọc (viết) phần
nguyên, tới dấu phẩy, rồi phần thập phân.
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng
phần
mười
1
6
4
,
3
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
7
5
1 đơn vị gấp 10 lần 1 phần mười
1 phần mười gấp 10 lần 1 phần trăm
1 phần trăm gấp 10 lần 1 phần
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng
phần
mười
1
6
4
,
3
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
7
5
Trong số thập phân (cũng như số tự nhiên),
mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của
hàng thấp hơn liền sau và bằng (hay 0,1) đơn vị
của hàng cao hơn liền trước.
a) Đọc các số thập phân sau.
3,5;
0,36;
80,04;
125,92;
7,402
b) Viết số thập phân
Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi.
Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám.
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng
phần
mười
,
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
Bên trái dấu phẩy có những hàng nào?
Hàng đơn vị, hàng chục,
hàng trăm.
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng
phần
mười
,
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
Bên phải dấu phẩy có những hàng
nào?
Hàng phần mười, hàng phần
trăm, hàng phần nghìn.
Hàng
trăm
1
Hàng
chục
6
Hàng
đơn vị
4
Hàng
phần
mười
,
3
Hàng
phần
trăm
7
Hàng
phần
nghìn
5
Viết số: 164,375
Đọc số: Một trăm sáu mươi bốn phẩy ba trăm bảy mươi lăm.
Khi đọc (viết) một số thập phân, ta đọc
(viết) theo thứ tự nào?
Khi đọc (viết) một số thập phân, ta đọc
(viết) phần nào trước?
Hàng
trăm
1
Hàng
chục
6
Hàng
đơn vị
4
Hàng
phần
mười
,
3
Hàng
phần
trăm
7
Hàng
phần
nghìn
5
Viết số: 164,375
Đọc số: Một trăm sáu mươi bốn phẩy ba trăm bảy mươi lăm.
Muốn đọc (viết) một số thập phân, ta đọc (viết)
lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp
Đọc (viết) từ trái sang phải. Đọc (viết) phần
nguyên, tới dấu phẩy, rồi phần thập phân.
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng
phần
mười
1
6
4
,
3
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
7
5
1 đơn vị gấp 10 lần 1 phần mười
1 phần mười gấp 10 lần 1 phần trăm
1 phần trăm gấp 10 lần 1 phần
nghìn
Hàng
trăm
Hàng
chục
Hàng
đơn vị
Hàng
phần
mười
1
6
4
,
3
Hàng
phần
trăm
Hàng
phần
nghìn
7
5
Trong số thập phân (cũng như số tự nhiên),
mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của
hàng thấp hơn liền sau và bằng (hay 0,1) đơn vị
của hàng cao hơn liền trước.
a) Đọc các số thập phân sau.
3,5;
0,36;
80,04;
125,92;
7,402
b) Viết số thập phân
Một trăm linh hai phẩy ba trăm bảy mươi.
Tám mươi mốt phẩy không trăm mười tám.
 







Các ý kiến mới nhất