Chương II. §1. Phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thanh tiệp
Ngày gửi: 08h:39' 27-10-2025
Dung lượng: 13.6 MB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: vũ thanh tiệp
Ngày gửi: 08h:39' 27-10-2025
Dung lượng: 13.6 MB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
𝒂
𝒃
Phân số
Trong đó a, b là số nguyên( b
P
Q
?
Trong đó , là đa thức (Q khác đa thức 0)
Khi đó, biểu thức
được gọi là gì?
SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
Khái niệm về phân thức đại
số
II
Tính chất cơ bản của phân
thức
III
Điều kiện xác định và giá
trị của phân thức
SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI
SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa
HĐ 1. Cho biểu thức
2 𝑥 +1
𝑥 −2
a) Biểu thức có phải là đa thức hay không?
b) Biểu thức có phải là đa thức khác đa thức 0 hay không?
Giải
a) Biểu thức là đa thức.
b) Biểu thức là đa thức khác đa thức 0.
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng
trong đó là những đa thức và khác đa thức 0.
được gọi là tử thức (hay tử), được gọi là mẫu thức (hay mẫu).
Chú ý: Mỗi đa thức được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1. Đặc biệt,
mỗi số thực là một phân thức.
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa
Ví dụ 1: SGK – tr.30
Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức?
2 𝑥 +1
𝑥+4
𝑥𝑦
𝑥 +2 𝑦
1
𝑥
𝑥 2 +1
Không là phân
thức vì không
phải là đa thức.
Là phân thức vì ; là các đa
Là phân thức vì ; là các đa
thức và khác đa thức 0.
thức và khác đa thức 0.
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa
Luyện tập 1 Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức?
2
𝑥 𝑦+𝑥 𝑦
𝑥 −𝑦
Là phân thức vì ;
2
là các đa
thức và khác đa thức 0.
𝑥2− 2
1
𝑥
Không là phân thức vì
không phải là đa thức.
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2. Hai phân thức bằng nhau
HĐ2. Cho hai phân số và . Nêu quy tắc để hai phân số đó bằng nhau.
Giải
Quy tắc để hai phân số bằng nhau là:
Hai phân số và được gọi là bằng nhau nếu , viết là
Định Nghĩa
Hai phân thức và được gọi là bằng nhau nếu , viết là .
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2. Hai phân thức bằng nhau
Ví dụ 2: SGK – tr.27
Giải
Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau không?
a) và
a) Ta có: x.- 5x và 5.
Nên x.=5.
b) Ta có: và
Do nên hai phân thức và không bằng nhau
b) và
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2. Hai phân thức bằng nhau
Luyện tập 2
Giải
Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau không? Vì sao?
a) và ;
a) Ta có:
Nên . Vậy
b) Ta có: và
Vì .1 nên hai phân thức và không bằng nhau.
b) và
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
Bài tập 2: SGK – tr.37 Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
a) ;
b) ;
c) .
Giải
a) Ta có ; 2.15xy = 30xy. Vì = 2.15xy nên
b) Ta có .
Vì
c) Ta có
Vì nên
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
Hướng dẫn học bài ở nhà
Ghi nhớ
Hoàn thành
Chuẩn bị trước
kiến thức trong bài
các bài tập 2,3 (SBT-33)
Bài 1: Phân thức đại số
Tiết 2
𝒃
Phân số
Trong đó a, b là số nguyên( b
P
Q
?
Trong đó , là đa thức (Q khác đa thức 0)
Khi đó, biểu thức
được gọi là gì?
SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
NỘI DUNG BÀI HỌC
I
Khái niệm về phân thức đại
số
II
Tính chất cơ bản của phân
thức
III
Điều kiện xác định và giá
trị của phân thức
SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI
SỐ
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa
HĐ 1. Cho biểu thức
2 𝑥 +1
𝑥 −2
a) Biểu thức có phải là đa thức hay không?
b) Biểu thức có phải là đa thức khác đa thức 0 hay không?
Giải
a) Biểu thức là đa thức.
b) Biểu thức là đa thức khác đa thức 0.
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng
trong đó là những đa thức và khác đa thức 0.
được gọi là tử thức (hay tử), được gọi là mẫu thức (hay mẫu).
Chú ý: Mỗi đa thức được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1. Đặc biệt,
mỗi số thực là một phân thức.
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa
Ví dụ 1: SGK – tr.30
Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức?
2 𝑥 +1
𝑥+4
𝑥𝑦
𝑥 +2 𝑦
1
𝑥
𝑥 2 +1
Không là phân
thức vì không
phải là đa thức.
Là phân thức vì ; là các đa
Là phân thức vì ; là các đa
thức và khác đa thức 0.
thức và khác đa thức 0.
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
1. Định nghĩa
Luyện tập 1 Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức?
2
𝑥 𝑦+𝑥 𝑦
𝑥 −𝑦
Là phân thức vì ;
2
là các đa
thức và khác đa thức 0.
𝑥2− 2
1
𝑥
Không là phân thức vì
không phải là đa thức.
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2. Hai phân thức bằng nhau
HĐ2. Cho hai phân số và . Nêu quy tắc để hai phân số đó bằng nhau.
Giải
Quy tắc để hai phân số bằng nhau là:
Hai phân số và được gọi là bằng nhau nếu , viết là
Định Nghĩa
Hai phân thức và được gọi là bằng nhau nếu , viết là .
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2. Hai phân thức bằng nhau
Ví dụ 2: SGK – tr.27
Giải
Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau không?
a) và
a) Ta có: x.- 5x và 5.
Nên x.=5.
b) Ta có: và
Do nên hai phân thức và không bằng nhau
b) và
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
I. KHÁI NIỆM VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2. Hai phân thức bằng nhau
Luyện tập 2
Giải
Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau không? Vì sao?
a) và ;
a) Ta có:
Nên . Vậy
b) Ta có: và
Vì .1 nên hai phân thức và không bằng nhau.
b) và
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
Bài tập 2: SGK – tr.37 Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
a) ;
b) ;
c) .
Giải
a) Ta có ; 2.15xy = 30xy. Vì = 2.15xy nên
b) Ta có .
Vì
c) Ta có
Vì nên
Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (Tiết 1)
Hướng dẫn học bài ở nhà
Ghi nhớ
Hoàn thành
Chuẩn bị trước
kiến thức trong bài
các bài tập 2,3 (SBT-33)
Bài 1: Phân thức đại số
Tiết 2
 







Các ý kiến mới nhất