Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tá Hưng
Ngày gửi: 12h:58' 03-11-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Lê Tá Hưng
Ngày gửi: 12h:58' 03-11-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
1 người
(Lê Tá Hưng)
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN LIÊN CHIỂU
TRƯỜNG THCS NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
(2 tiết)
Giáo viên
Thành phố
Sách
: Hà Duy Ninh
: Đà Nẵng
: Kết nối tri thức với cuộc sống
BÀI 9 :
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH
NHÂN TỬ
a.b + a.c = a.(b +c)
Với A, B, C là các biểu thức tùy ý:
A.B + A.C =A .(B + C)
TỔNG
TÍCH
PHÂN TÍCH THÀNH NHÂN TỬ
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi
đa thức đó thành một tích của những đa thức
1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách
đặt nhân tử chung
HĐ: Hãy viết đa thức x2 – 2xy thành tích của các đa thức,
khác đa thức là số.
Giải:
x2 - 2xy = x.(x - 2y)
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi
đa thức đó thành một tích của những đa thức
Quá trình này gọi là phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Quá trình này gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp đặt
nhân tử chung
1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân
tử chung
Luyện tập 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) 6y3 + 2y
b) 4(x – y) – 3x(x – y)
Giải:
a) 6y3 + 2y = 2y(3y2 + 1)
b) 4(x – y) – 3x(x – y) = (x - y)( 4 - 3x)
1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân
tử chung
Vận dụng 1: Giải bài toán mở đầu bằng cách phân
tích 2x2 + x thành nhân tử.
Giải:
2x2 + x = 0 x(2x + 1) = 0
x = 0 hoặc 2x + 1 = 0
Vậy x = 0 hoặc x = - 1/2
2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
dùng hằng đẳng thức
2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
dùng hằng đẳng thức
Luyện tập 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) (x + 1)2 – y2
b) x3 + 3x2 +3x +1
c) 8x3 – 12x2 + 6x - 1
Giải:
a) (x + 1)2 – y2 = (x + 1 + y)(x + 1 – y)
b) x3 + 3x2 + 3x +1 = (x + 1)3
c) 8x3 – 12x2 + 6x – 1 = (2x)3 – 3.(2x)2.1 + 3.2x.12 - 13
= (2x – 1)3
TIẾT 2
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm hạng tử
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm hạng tử
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm
hạng tử
Luyện tập 3: Phân tích đa thức 2x2 – 4xy + 2y – x
thành nhân tử
Giải:
2x2 – 4xy + 2y – x = (2x2 – 4xy ) + (2y – x )
= 2x( x – 2y) – ( x – 2y)
= (x – 2y)(2x – 1)
Cách 2: 2x2 – 4xy + 2y – x = (2x2 –x ) - (4xy – 2y )
= x(2x – 1) - 2y(2x – 1)
= (x - 2y)(2x – 1)
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm
hạng tử
Vận dụng 2: Tính nhanh giá trị của biểu thức
A = x2 + 2y – 2x – xy tại x = 2022; y = 2020
Giải:
A = x2 + 2y – 2x – xy
= (x2 – 2x) – (xy – 2y)
= x(x – 2) – y(x – 2)
= (x – 2)(x – y)
Thay x = 2022; y = 2020 vào A ta được:
A = (2022 - 2)(2022 – 2020)
= 2020.2
= 4040
Bài 2.23
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 – 9 + xy + 3y
b) x2y + x2 + xy – 1
Giải:
a) x2 – 9 + xy + 3y = (x2 – 9) + (xy + 3y)
= (x + 3)(x – 3) + y(x + 3)
= (x + 3)(x - 3 + y)
b) x2y + x2 + xy – 1 = (x2y + xy) +(x2– 1)
= xy(x + 1) + (x - 1)(x + 1)
= (xy + x – 1)(x + 1)
Bài 2.24
Tìm x biết:
a) x2 – 4x = 0
b) 2x3 – 2x = 0
Giải:
a) x2 – 4x = 0 x(x – 4) = 0
x = 0 hoặc x – 4 = 0
Vậy x = 0 hoặc x = 4
b) 2x3 – 2x = 0 2x(x2 – 1) = 0
2x(x – 1)(x + 1) = 0
x = 0 hoặc x – 1 = 0 hoặc x + 1 = 0
Vậy x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = -1
Bài 2.25
Giải:
a) Biểu thức tính diện tích S của đường bao quanh
mảnh vườn theo x và y là:
S = x2 – (x – 2y)2
b) [x - (x – 2y)][(x+ (x – 2y)] = 2y( 2x – 2y)
= 4y(x – y)
Khi x = 102m; y = 2m, ta có:
S = 4.2.(102 – 2) = 800 (m2)
HƯỚNG DẪN VỀ
NHÀ
1
Ghi nhớ kiến thức trong bài
2
Hoàn thành bài tập SGK, SBT
3
Chuẩn bị bài mới
TRƯỜNG THCS NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
(2 tiết)
Giáo viên
Thành phố
Sách
: Hà Duy Ninh
: Đà Nẵng
: Kết nối tri thức với cuộc sống
BÀI 9 :
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH
NHÂN TỬ
a.b + a.c = a.(b +c)
Với A, B, C là các biểu thức tùy ý:
A.B + A.C =A .(B + C)
TỔNG
TÍCH
PHÂN TÍCH THÀNH NHÂN TỬ
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi
đa thức đó thành một tích của những đa thức
1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách
đặt nhân tử chung
HĐ: Hãy viết đa thức x2 – 2xy thành tích của các đa thức,
khác đa thức là số.
Giải:
x2 - 2xy = x.(x - 2y)
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) là biến đổi
đa thức đó thành một tích của những đa thức
Quá trình này gọi là phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Quá trình này gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp đặt
nhân tử chung
1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân
tử chung
Luyện tập 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) 6y3 + 2y
b) 4(x – y) – 3x(x – y)
Giải:
a) 6y3 + 2y = 2y(3y2 + 1)
b) 4(x – y) – 3x(x – y) = (x - y)( 4 - 3x)
1. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân
tử chung
Vận dụng 1: Giải bài toán mở đầu bằng cách phân
tích 2x2 + x thành nhân tử.
Giải:
2x2 + x = 0 x(2x + 1) = 0
x = 0 hoặc 2x + 1 = 0
Vậy x = 0 hoặc x = - 1/2
2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
dùng hằng đẳng thức
2. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp
dùng hằng đẳng thức
Luyện tập 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a) (x + 1)2 – y2
b) x3 + 3x2 +3x +1
c) 8x3 – 12x2 + 6x - 1
Giải:
a) (x + 1)2 – y2 = (x + 1 + y)(x + 1 – y)
b) x3 + 3x2 + 3x +1 = (x + 1)3
c) 8x3 – 12x2 + 6x – 1 = (2x)3 – 3.(2x)2.1 + 3.2x.12 - 13
= (2x – 1)3
TIẾT 2
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm hạng tử
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm hạng tử
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm
hạng tử
Luyện tập 3: Phân tích đa thức 2x2 – 4xy + 2y – x
thành nhân tử
Giải:
2x2 – 4xy + 2y – x = (2x2 – 4xy ) + (2y – x )
= 2x( x – 2y) – ( x – 2y)
= (x – 2y)(2x – 1)
Cách 2: 2x2 – 4xy + 2y – x = (2x2 –x ) - (4xy – 2y )
= x(2x – 1) - 2y(2x – 1)
= (x - 2y)(2x – 1)
3. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách nhóm
hạng tử
Vận dụng 2: Tính nhanh giá trị của biểu thức
A = x2 + 2y – 2x – xy tại x = 2022; y = 2020
Giải:
A = x2 + 2y – 2x – xy
= (x2 – 2x) – (xy – 2y)
= x(x – 2) – y(x – 2)
= (x – 2)(x – y)
Thay x = 2022; y = 2020 vào A ta được:
A = (2022 - 2)(2022 – 2020)
= 2020.2
= 4040
Bài 2.23
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x2 – 9 + xy + 3y
b) x2y + x2 + xy – 1
Giải:
a) x2 – 9 + xy + 3y = (x2 – 9) + (xy + 3y)
= (x + 3)(x – 3) + y(x + 3)
= (x + 3)(x - 3 + y)
b) x2y + x2 + xy – 1 = (x2y + xy) +(x2– 1)
= xy(x + 1) + (x - 1)(x + 1)
= (xy + x – 1)(x + 1)
Bài 2.24
Tìm x biết:
a) x2 – 4x = 0
b) 2x3 – 2x = 0
Giải:
a) x2 – 4x = 0 x(x – 4) = 0
x = 0 hoặc x – 4 = 0
Vậy x = 0 hoặc x = 4
b) 2x3 – 2x = 0 2x(x2 – 1) = 0
2x(x – 1)(x + 1) = 0
x = 0 hoặc x – 1 = 0 hoặc x + 1 = 0
Vậy x = 0 hoặc x = 1 hoặc x = -1
Bài 2.25
Giải:
a) Biểu thức tính diện tích S của đường bao quanh
mảnh vườn theo x và y là:
S = x2 – (x – 2y)2
b) [x - (x – 2y)][(x+ (x – 2y)] = 2y( 2x – 2y)
= 4y(x – y)
Khi x = 102m; y = 2m, ta có:
S = 4.2.(102 – 2) = 800 (m2)
HƯỚNG DẪN VỀ
NHÀ
1
Ghi nhớ kiến thức trong bài
2
Hoàn thành bài tập SGK, SBT
3
Chuẩn bị bài mới
 









Các ý kiến mới nhất