Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khuyet Danh
Ngày gửi: 23h:17' 16-11-2007
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Khuyet Danh
Ngày gửi: 23h:17' 16-11-2007
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô giáo đến dự chuyên đề môn Toán tại lớp 6D
Bài 1
Tập hợp. Phần tử của tập hợp.
Kiểm tra kiến thức cũ
Em hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để được câu trả lời đúng:
ĐáP áN: 1-b ; 2 -a; 3 -D
Các số 0; 1; 2; 3 là các số tự nhiên.
Các số 0,1 ; 2,3; 8,9 là các số thập phân
Phép toán ( 6 - 9 ) chưa thể thực hiện được.
1) CáC Ví Dụ Về TậP HợP
1) Tập hợp các đồ vật đặt trên bàn
2) Tập hợp các học sinh lớp 6D
3) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
4) Tập hợp các chữ cái a,b,c.
5) Tập hợp các màu sắc: Xanh, Đỏ, Tím
6) Tập hợp các quả: Na, Cam, Chuối
...
2) Cách viết. Các ký hiệu
Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4. Cách viết tập hợp A như sau:
A= { 0; 1; 2; 3 }
Trong đó:
+ Tên tập hợp: -Thường được viết bằng chữ cái in hoa.
+ Các phần tử: - Được viết trong hai dấu ngoặc nhọn, mỗi phần tử liệt kê 1 lần, thứ tự liệt kê tùy ý
- Cách nhau bởi dấu ? ; ? (nếu có phần tử là số), hoặc dấu ? ,?
-Mỗi phần tử mang tính chất đặc trưng của tập hợp
* Chú ý (sgk)
Bài tập số 1
Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4. Em hãy khoanh tròn vào cách viết đúng trong các cách viết sau :
1. a={ 0; 1; 2; 3 }
2.A={ 0, 1, 2, 3 }
3.A={ 0; 1; 2; 3; 3}
4.A={ 0; 1; 2; 5 }
5.A={ 0; 1; 2; 3 }
số 1 là phần tử của tập hợp a
+ Ký hiệu: 1
A
Số 4 không là phần tử của tập hợp a
+ Ký hiệu: 4
A
Bài tập số 2
Cho B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10.
a) Viết tập hợp B.
b) Hãy điền ký hiệu ( thuộc, không thuộc) thích hợp vào chỗ trống:
1) 5........B 2) 18......B
3) 12 .... B 4) 9.......B
+) hai cách viết 1 tập hợp
Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
VD: A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4.
Cách viết 1: A= { 0; 1; 2; 3 }
Cách viết 2: A= { x N/ x < 4 }
Bài tập số 3: Hãy viết C là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9 ( theo 2 cách viết đã học )
Minh họa tập hợp
- Mỗi tập hợp minh họa bằng một vòng kín.
- Mỗi phần tử biểu diễn bởi một dấu chấm.
0
1
2
3
A
a
b
c
B
A = { 0; 1; 2; 3 }
B= { a, b, c }
Bài tập nhóm
Bài tập số 4: Lựa chọn các phần tử thích hợp điền vào chỗ trống ( quả Na, Hoa mai, 8 , 9 } trong các tập hợp sau:
A= {quả chanh, , quả me, quả khế}
B= {Hoa hồng, , Hoa lan, Hoa cúc}
C= {5 , 6 , 7 , , }
quả Na
Hoa mai
8
9
Các bài tập tham khảo
Bài tập số 5: Viết các tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 nhỏ hơn 12 ( theo 2 cách ) rồi minh họa tập hợp.
Bài tập số 6: Cho tâp hợp D = {1; 2; 3; 4}Có bao nhiêu cách viết liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp D ?
Hướng dẫn về nhà
Bài tập 1-> 5 sgk/ 6
Bài 1
Tập hợp. Phần tử của tập hợp.
Kiểm tra kiến thức cũ
Em hãy nối mỗi cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để được câu trả lời đúng:
ĐáP áN: 1-b ; 2 -a; 3 -D
Các số 0; 1; 2; 3 là các số tự nhiên.
Các số 0,1 ; 2,3; 8,9 là các số thập phân
Phép toán ( 6 - 9 ) chưa thể thực hiện được.
1) CáC Ví Dụ Về TậP HợP
1) Tập hợp các đồ vật đặt trên bàn
2) Tập hợp các học sinh lớp 6D
3) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
4) Tập hợp các chữ cái a,b,c.
5) Tập hợp các màu sắc: Xanh, Đỏ, Tím
6) Tập hợp các quả: Na, Cam, Chuối
...
2) Cách viết. Các ký hiệu
Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4. Cách viết tập hợp A như sau:
A= { 0; 1; 2; 3 }
Trong đó:
+ Tên tập hợp: -Thường được viết bằng chữ cái in hoa.
+ Các phần tử: - Được viết trong hai dấu ngoặc nhọn, mỗi phần tử liệt kê 1 lần, thứ tự liệt kê tùy ý
- Cách nhau bởi dấu ? ; ? (nếu có phần tử là số), hoặc dấu ? ,?
-Mỗi phần tử mang tính chất đặc trưng của tập hợp
* Chú ý (sgk)
Bài tập số 1
Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4. Em hãy khoanh tròn vào cách viết đúng trong các cách viết sau :
1. a={ 0; 1; 2; 3 }
2.A={ 0, 1, 2, 3 }
3.A={ 0; 1; 2; 3; 3}
4.A={ 0; 1; 2; 5 }
5.A={ 0; 1; 2; 3 }
số 1 là phần tử của tập hợp a
+ Ký hiệu: 1
A
Số 4 không là phần tử của tập hợp a
+ Ký hiệu: 4
A
Bài tập số 2
Cho B là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10.
a) Viết tập hợp B.
b) Hãy điền ký hiệu ( thuộc, không thuộc) thích hợp vào chỗ trống:
1) 5........B 2) 18......B
3) 12 .... B 4) 9.......B
+) hai cách viết 1 tập hợp
Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp.
Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
VD: A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4.
Cách viết 1: A= { 0; 1; 2; 3 }
Cách viết 2: A= { x N/ x < 4 }
Bài tập số 3: Hãy viết C là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9 ( theo 2 cách viết đã học )
Minh họa tập hợp
- Mỗi tập hợp minh họa bằng một vòng kín.
- Mỗi phần tử biểu diễn bởi một dấu chấm.
0
1
2
3
A
a
b
c
B
A = { 0; 1; 2; 3 }
B= { a, b, c }
Bài tập nhóm
Bài tập số 4: Lựa chọn các phần tử thích hợp điền vào chỗ trống ( quả Na, Hoa mai, 8 , 9 } trong các tập hợp sau:
A= {quả chanh, , quả me, quả khế}
B= {Hoa hồng, , Hoa lan, Hoa cúc}
C= {5 , 6 , 7 , , }
quả Na
Hoa mai
8
9
Các bài tập tham khảo
Bài tập số 5: Viết các tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 nhỏ hơn 12 ( theo 2 cách ) rồi minh họa tập hợp.
Bài tập số 6: Cho tâp hợp D = {1; 2; 3; 4}Có bao nhiêu cách viết liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp D ?
Hướng dẫn về nhà
Bài tập 1-> 5 sgk/ 6







very good