Bài 31. Phản ứng hữu cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoà
Ngày gửi: 09h:22' 05-06-2008
Dung lượng: 699.0 KB
Số lượt tải: 252
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoà
Ngày gửi: 09h:22' 05-06-2008
Dung lượng: 699.0 KB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô tới dự giờ!
Sinh viên: Nguyễn Thị Hòa
Lớp: K30 A
Khoa: Hoá học
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Viết tất cả các đồng phân của phân tử ứng với công thức C3H8O?
Câu 2: Nêu 3 luận điểm chính của thuyết cấu tạo hoá học?
Bài 31
Bài 31: PHẢN ỨNG HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HỮU CƠ
1.Phản ứng thế
2. Phản ứng cộng
3. Phản ứng tách
II. CÁC KIỂU PHÂN CẮT LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
1. Phân cắt đồng li
2. Phân cắt dị li
3. Đặc tính chung của gốc cacbo tự do và cacbocation
I. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HỮU CƠ
Hoàn thành các phản ứng hữu cơ sau:
CH3 – H + Cl2 → ? (1)
CH2 = CH2 + H2 ? (2)
H2C – CH2 ? (3)
H OH
C3H8 + O2 → ? (4)
as
Hoàn thành các phản ứng hữu cơ :
CH3–H + Cl2 → CH3–Cl + HCl (1)
CH2 = CH2 + H2 CH3 – CH3 (2)
H2C – CH2 CH2= CH2 + H2O (3)
H OH
C3H8 + 5O2 → 3CO2 + 4H2O (4)
as
1. Phản ứng thế
CH3 – OH + HBr → CH3 – Br + H-OH
Phản ứng thế là phản ứng mà một hoặc một nhóm nguyên tử ở phân tử hữu cơ bị thay thế bởi một hoặc một nhóm nguyên tử khác.
H +
Cl
CH3 –
as
CH3–
– Cl
H
Cl –
Cl
+
2. Phản ứng cộng
Phản ứng cộng là phản ứng trong đó phân tử hữu cơ kết hợp thêm với các nguyên tử hoặc phân tử khác.
CH2= CH2 +
H – H
CH3– CH3
H2
3. Phản ứng tách
H2C – CH2 CH2= CH2 + H– OH
H OH
Phản ứng tách là phản ứng trong đó một vài phân tử hoặc nhóm nguyên tử bị tách ra khỏi phân tử.
II. CÁC KIỂU PHÂN CẮT LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
1. Phân cắt đồng li
Đặc điểm của sự phân cắt đồng li: đôi e dùng chung được chia đều cho 2 nguyên tử liên kết tạo ra các gốc tự do.
Tiểu phân mang electron độc thân gọi là gốc tự do.
Ví dụ : Cl˙
Gốc tự do mà electron độc thân ở nguyên tử C gọi là gốc cacbo tự do.
Ví dụ: CH3˙ , CH3CH2˙ ….
2. Phân cắt dị li
Ví dụ:
2. Phân cắt dị li
Đặc điểm của phân cắt dị li: nguyên tử có độ âm điện lớn hơn chiếm cả cặp e dùng chung trở thành anion, nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn bị mất một e trở thành cation.
Khái niệm cacbocation là cation mà điện tích dương ở nguyên tử C.
Ví dụ: (CH3)3C+….
3. Đặc tính chung của gốc cacbo tự do và cacbocation
Mối quan hệ giữa chất đầu và tiểu phân trung gian và sản phẩm:
Chất đầu → Tiểu phân trung gian → Chất sản phẩm
Tiểu phân trung gian là các gốc cacbo tự do (R˙), cacbocation (R+).
Đặc tính chung của tiểu phân trung gian là rất không bền, thời gian tồn tại rất ngắn, khả năng phản ứng cao.
Câu hỏi: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C2H4 → C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH →C2H4
a) Viết các phương trình hoá học của các phản ứng theo dãy chuyển hoá trên?
b) Phản ứng nào thuộc loại: phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách? Giải thích?
Sinh viên: Nguyễn Thị Hòa
Lớp: K30 A
Khoa: Hoá học
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Viết tất cả các đồng phân của phân tử ứng với công thức C3H8O?
Câu 2: Nêu 3 luận điểm chính của thuyết cấu tạo hoá học?
Bài 31
Bài 31: PHẢN ỨNG HỮU CƠ
I. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HỮU CƠ
1.Phản ứng thế
2. Phản ứng cộng
3. Phản ứng tách
II. CÁC KIỂU PHÂN CẮT LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
1. Phân cắt đồng li
2. Phân cắt dị li
3. Đặc tính chung của gốc cacbo tự do và cacbocation
I. PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HỮU CƠ
Hoàn thành các phản ứng hữu cơ sau:
CH3 – H + Cl2 → ? (1)
CH2 = CH2 + H2 ? (2)
H2C – CH2 ? (3)
H OH
C3H8 + O2 → ? (4)
as
Hoàn thành các phản ứng hữu cơ :
CH3–H + Cl2 → CH3–Cl + HCl (1)
CH2 = CH2 + H2 CH3 – CH3 (2)
H2C – CH2 CH2= CH2 + H2O (3)
H OH
C3H8 + 5O2 → 3CO2 + 4H2O (4)
as
1. Phản ứng thế
CH3 – OH + HBr → CH3 – Br + H-OH
Phản ứng thế là phản ứng mà một hoặc một nhóm nguyên tử ở phân tử hữu cơ bị thay thế bởi một hoặc một nhóm nguyên tử khác.
H +
Cl
CH3 –
as
CH3–
– Cl
H
Cl –
Cl
+
2. Phản ứng cộng
Phản ứng cộng là phản ứng trong đó phân tử hữu cơ kết hợp thêm với các nguyên tử hoặc phân tử khác.
CH2= CH2 +
H – H
CH3– CH3
H2
3. Phản ứng tách
H2C – CH2 CH2= CH2 + H– OH
H OH
Phản ứng tách là phản ứng trong đó một vài phân tử hoặc nhóm nguyên tử bị tách ra khỏi phân tử.
II. CÁC KIỂU PHÂN CẮT LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ
1. Phân cắt đồng li
Đặc điểm của sự phân cắt đồng li: đôi e dùng chung được chia đều cho 2 nguyên tử liên kết tạo ra các gốc tự do.
Tiểu phân mang electron độc thân gọi là gốc tự do.
Ví dụ : Cl˙
Gốc tự do mà electron độc thân ở nguyên tử C gọi là gốc cacbo tự do.
Ví dụ: CH3˙ , CH3CH2˙ ….
2. Phân cắt dị li
Ví dụ:
2. Phân cắt dị li
Đặc điểm của phân cắt dị li: nguyên tử có độ âm điện lớn hơn chiếm cả cặp e dùng chung trở thành anion, nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn bị mất một e trở thành cation.
Khái niệm cacbocation là cation mà điện tích dương ở nguyên tử C.
Ví dụ: (CH3)3C+….
3. Đặc tính chung của gốc cacbo tự do và cacbocation
Mối quan hệ giữa chất đầu và tiểu phân trung gian và sản phẩm:
Chất đầu → Tiểu phân trung gian → Chất sản phẩm
Tiểu phân trung gian là các gốc cacbo tự do (R˙), cacbocation (R+).
Đặc tính chung của tiểu phân trung gian là rất không bền, thời gian tồn tại rất ngắn, khả năng phản ứng cao.
Câu hỏi: Cho sơ đồ phản ứng sau:
C2H4 → C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH →C2H4
a) Viết các phương trình hoá học của các phản ứng theo dãy chuyển hoá trên?
b) Phản ứng nào thuộc loại: phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách? Giải thích?
 








Các ý kiến mới nhất