Bài 32. Phản ứng oxi hoá - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 08h:32' 29-03-2011
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 08h:32' 29-03-2011
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Mời bạn đến thăm trường tôi
Giáo viên
trƯƠng thị luyến
GV: Trương Thị Luyến.
Phòng giáo dục -đào tạo huyện ĐôngTriều
Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh
* HS 1: Chữa bài tập 1 / 109 /sgk :
Kiểm tra bài cũ
* HS 2:Cho các sơ đồ phản ứng sau, hãy lập thành PTHH và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng nào đã học ?
a. Fe + O2 ? Fe3O4
b. Al + Fe2O3 ? Al2O3 + Fe
c. Fe3O4 + H2 ? Fe + H2O
d. Na + O2 ? Na2O
e. CaCO3 ? CaO + CO2
to
to
to
to
Đáp án:
Bài tập 1/109/sgk
Fe2O3 + 3H2 ? 2Fe + 3H2O
HgO + H2 ? Hg + H2O
PbO + H2 ? Pb + H2O
Đáp án:
a. 3Fe + 2O2 ? Fe3O4
b. 2Al + Fe2O3 ? Al2O3 + 2Fe
c. Fe3O4 + 4H2 ? 3Fe + 4H2O
d. 4Na + O2 ? 2Na2O
e. CaCO3 ? CaO + CO2
- Phản ứng a, d : Là phản ứng hoá hợp.
- Phản ứng e : Là phản ứng phân huỷ. Vậy phản ứng b, c thuộc loại phản ứng nào ?
? Xét trong bài học hôm nay.
Đáp án:
a. 3Fe + 2O2 ? Fe3O4
b. 2Al + Fe2O3 ? Al2O3 + 2Fe
c. Fe3O4 + 4H2 ? 3Fe + 4H2O
d. 4Na + O2 ? 2Na2O
e. CaCO3 ? CaO + CO2
- Phản ứng a, d : Là phản ứng hoá hợp.
- Phản ứng e : Là phản ứng phân huỷ. Vậy phản ứng b, c thuộc loại phản ứng nào ?
? Xét trong bài học hôm nay.
Bài tập 2
a. 3Fe + 2O2 ? Fe3O4
b. 2Al + Fe2O3 ? Al2O3 + 2Fe
c. Fe3O4 + 4H2 ? 3Fe + 4H2O
d. 4Na + O2 ? 2Na2O
e. CaCO3 ? CaO + CO2
- Phản ứng a, d : Là phản ứng hoá hợp.
- Phản ứng e : Là phản ứng phân huỷ.
to
to
to
to
to
to
to
Vậy phản ứng b , c thuộc loại phản ứng nào?
Xét trong bài học hôm nay.
1. Sự khử, sự oxi hoá:
Ví dụ 1:
CuO + H2
to
Cu
+
H2O
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
? CuO, H2 có sự biến đổi như thế nào sau phản ứng.
? Quá trình nào xảy ra sự ôxi hoá.Vì sao ?
Quá trình H2 kết hợp với nguyên tử ôxi của CuO để tạo thành nước là sự ôxi hoá.
CuO ? biến đổi thành Cu
H2 ? biến đổi thành H2O
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
to
sự oxi hoá H2
1. Sự khử, sự oxi hoá:
VD: CuO + H2 ? Cu + H2O
Từ CuO chuyển thành Cu đã thực hiện quá trình như thế nào?
CuO đã nhường O cho H2
Quá trình CuO tách oxi ra khỏi hợp chất biến thành Cu? gọi là sự khử
to
1. Sự khử, sự oxi hoá:
VD: CuO + H2 Cu + H2O
to
sự oxi hoá H2
sự khử CuO
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
? Từ ví dụ trên hãy cho biết thế nào là sự khử, sự ôxi hoá
* Sự khử : là sự tách oxi ra khỏi hợp chất.
* Sự oxi hoá: là sự tác dụng của oxi với một chất.
1. Sự khử, sự oxi hoá:
VD : CuO + H2 Cu + H2O
to
sự oxi hoá H2
sự khử CuO
2. Chất khử, chất oxi hoá:
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
Trong phản ứng trên, H2 đã thể hiện vai trò gì ?
Vai trò của H2: H2 đã chiếm O của CuO ? H2 là chất khử.
chất khử
Trong phản ứng, CuO đã thể hiện vai trò gì ?
*Vai trò của CuO: CuO đã nhường O
cho H2?CuO là chất ôxi hoá.
chất ôxi hoá
Hãy cho biết thế nào là chất khử, chất ôxi hoá ?
Chất khử : Là chất chiếm ôxi của chất khác.
- Chất ôxi hoá: Là chất nhường ôxi cho chất khác.
Ví dụ 2 : C + O2 ? CO2
? Trong phản ứng, chất nào là chất khử, chất nào là chất ôxi hoá. Vì sao ?.
*C là chất chiếm O của O2? C là chất khử
*O2 là chất nhường O cho C ? O2 là chất oxi hoá
Chất khử
Chất oxi hoá
Sự khử O
Sự ôxi hoá C
? Hãy xác định sự khử, sự ôxi hoá trong phản ứng trên.
t0
Qua 2 phản ứng trên, em có bổ sung gì về chất ôxi hoá ?
* Bản thân ôxi khi tham gia phản ứng cũng là chất ôxi hoá.
2. Chất khử, chất oxi hoá:
1. Sự oxi hoá, sự khử:
3. Phản ứng oxi hoá - khử:
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
CuO + H2 Cu + H2O
to
Sự oxi hoá H2
Chất oxi hoá
Chất khử
Sự khử CuO
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
Sự khử CuO thành Cu và sự ôxi hoá H2 thành H2O có xảy ra tách biệt, riêng rẽ được không ?
Phản ứng ôxi hoá-khử là gì ?
a. 3Fe + 2O2 ? Fe3O4
b. 2Al + Fe2O3 ? Al2O3 + 2Fe
c. Fe3O4 + 4H2 ? 3Fe + 4H2O
d. 4Na + O2 ? 2Na2O
e. CaCO3 ? CaO + CO2
to
to
to
to
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng ôxi hoá - khử ? Vì sao ?
Các phản ứng a, b, c, d là phản ứng ôxi hoá - khử vì : chúng đều xảy ra đồng thời sự ôxi hoá và sự khử.
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
1. Sự khử, sự ôxi hoá.
* Sự khử : là sự tách oxi khỏi hợp chất.
* Sự oxi hoá : là sự tác dụng của oxi với một chất.
2. Chất khử, chất ôxi hoá.
* Chất khử là chất chiếm ôxi của chất khác.
* Chất ôxi hoá là chất nhường ôxi cho chất khác.
3. Phản ứng ôxi hoá - khử.
* Phản ứng ôxi hoá - khử là phản ứng sảy ra đồng thời sự ôxi hoá và sự khử.
4.Tầm quan trọng của phản ứng oxi hoá - khử:
? Phản ứng ôxi hoá- khử có những tầm quan trọng gì.
* Lợi ích: Phản ứng oxi hoá khử có nhiều ứng dụng trong công nghệ luyện kim , trong công nghiệp hoá học
Lò luyện gang - thép
* Tác hại: Một số phản ứng oxi hoá - khử diễn ra trong quá trình kim loại bị phá huỷ trong tự nhiên
* Biện pháp hạn chế phản ứng oxi hoá - khử không có lợi.
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
1. Sự khử, sự ôxi hoá.
* Sự khử : là sự tách oxi khỏi hợp chất.
* Sự oxi hoá : là sự tác dụng của oxi với một chất.
2. Chất khử, chất ôxi hoá.
* Chất khử là chất chiếm ôxi của chất khác.
* Chất ôxi hoá là chất nhường ôxi cho chất khác.
3. Phản ứng ôxi hoá - khử.
* Phản ứng ôxi hoá - khử là phản ứng sảy ra đồng thời sự ôxi hoá và sự khử.
4.Tầm quan trọng của phản ứng oxi hoá - khử:
(sgk/111)
Muốn biết 1 phản ứng có phải là phản ứng oxi hoá khử hay không, phải dựa trên cơ sở nào ?
+ Xác định chất khử, chất ôxi hoá.
+ Xác định sự khử, sự ôxi hoá.
to
to
Bài tập 2 : Xác định sự khử, sự oxi hoá, chất khử, chất ôxi hoá trong các phản ứng ôxi hoá - khử sau:( làm vào bảng phụ nhóm )
2. 2Al + 3CuO Al2O3 + 3Cu
3. Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
4. 4Na + O2 2Na2O
1. 3Fe + 2O2 Fe3O4
to
to
1. 3Fe + 2O2 Fe3O4
2. 2Al + 3CuO Al2O3 + 3Cu
Sự oxi hoá Al
Sự oxi hoá Fe
Sự khử CuO
Nhóm 1:
Chấtkhử
Chất ôxi hoá
t0
Sự khử O
Chất ôxi hoá
Chất khử
to
3. Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
4. 4Na + O2 2Na2O
to
to
Sự oxi hoá H2
Sự oxi hoá Na
Sự khử Fe3O4
Sự khử O
Nhóm 2 :
Chất khử
Chất ôxi hoá
Chất khử
Chất ôxi hoá
trò chơi ô chữ
Bài tập 5/sgk/113.
Trong phòng thí nghiệm,người ta dùng hiđrô để khử sắt(III) ôxit và thu được11,2 g sắt.
a. Viết PTHH của phản ứng đã xảy ra.
b. Tính khối lượng sắt(III) ôxit đã phản ứng.
c. Tính thể tích khí hiđrô đã tiêu thụ ở đktc.
a. PTHH: Fe2O3 + 3 H2 ? 2Fe + 3H2O
b. n(Fe) =
Theo phương trình ta có:
- n(Fe2O3) = . n(Fe) = . 0,2 = 0,1 (mol)
- n(H2) = . n(Fe) = . 0,2 = 0,3(mol)
? m(Fe2O3) = 0,1 . 160 = 16 (g)
V(H2)(đktc) = 0,3 . 22,4 = 6,72 (l)
to
Bài giải
to
Hướng dẫn về nhà
* Phản ứng sau có phải là phản ứng ôxi hoá- khử không ?
Na + Cl2 ? NaCl
? Đọc bài Đọc thêm / sgk / 112
* Làm bài tập 1, 2, 3, 4 ,5 / sgk / 113
* Nghiên cứu trước bài: Điều chế hiđrô- phản ứng thế.
Xin chân thành cảm ơn
quý thầy cô giáo và các em!
Giáo viên
trƯƠng thị luyến
GV: Trương Thị Luyến.
Phòng giáo dục -đào tạo huyện ĐôngTriều
Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh
* HS 1: Chữa bài tập 1 / 109 /sgk :
Kiểm tra bài cũ
* HS 2:Cho các sơ đồ phản ứng sau, hãy lập thành PTHH và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng nào đã học ?
a. Fe + O2 ? Fe3O4
b. Al + Fe2O3 ? Al2O3 + Fe
c. Fe3O4 + H2 ? Fe + H2O
d. Na + O2 ? Na2O
e. CaCO3 ? CaO + CO2
to
to
to
to
Đáp án:
Bài tập 1/109/sgk
Fe2O3 + 3H2 ? 2Fe + 3H2O
HgO + H2 ? Hg + H2O
PbO + H2 ? Pb + H2O
Đáp án:
a. 3Fe + 2O2 ? Fe3O4
b. 2Al + Fe2O3 ? Al2O3 + 2Fe
c. Fe3O4 + 4H2 ? 3Fe + 4H2O
d. 4Na + O2 ? 2Na2O
e. CaCO3 ? CaO + CO2
- Phản ứng a, d : Là phản ứng hoá hợp.
- Phản ứng e : Là phản ứng phân huỷ. Vậy phản ứng b, c thuộc loại phản ứng nào ?
? Xét trong bài học hôm nay.
Đáp án:
a. 3Fe + 2O2 ? Fe3O4
b. 2Al + Fe2O3 ? Al2O3 + 2Fe
c. Fe3O4 + 4H2 ? 3Fe + 4H2O
d. 4Na + O2 ? 2Na2O
e. CaCO3 ? CaO + CO2
- Phản ứng a, d : Là phản ứng hoá hợp.
- Phản ứng e : Là phản ứng phân huỷ. Vậy phản ứng b, c thuộc loại phản ứng nào ?
? Xét trong bài học hôm nay.
Bài tập 2
a. 3Fe + 2O2 ? Fe3O4
b. 2Al + Fe2O3 ? Al2O3 + 2Fe
c. Fe3O4 + 4H2 ? 3Fe + 4H2O
d. 4Na + O2 ? 2Na2O
e. CaCO3 ? CaO + CO2
- Phản ứng a, d : Là phản ứng hoá hợp.
- Phản ứng e : Là phản ứng phân huỷ.
to
to
to
to
to
to
to
Vậy phản ứng b , c thuộc loại phản ứng nào?
Xét trong bài học hôm nay.
1. Sự khử, sự oxi hoá:
Ví dụ 1:
CuO + H2
to
Cu
+
H2O
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
? CuO, H2 có sự biến đổi như thế nào sau phản ứng.
? Quá trình nào xảy ra sự ôxi hoá.Vì sao ?
Quá trình H2 kết hợp với nguyên tử ôxi của CuO để tạo thành nước là sự ôxi hoá.
CuO ? biến đổi thành Cu
H2 ? biến đổi thành H2O
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
to
sự oxi hoá H2
1. Sự khử, sự oxi hoá:
VD: CuO + H2 ? Cu + H2O
Từ CuO chuyển thành Cu đã thực hiện quá trình như thế nào?
CuO đã nhường O cho H2
Quá trình CuO tách oxi ra khỏi hợp chất biến thành Cu? gọi là sự khử
to
1. Sự khử, sự oxi hoá:
VD: CuO + H2 Cu + H2O
to
sự oxi hoá H2
sự khử CuO
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
? Từ ví dụ trên hãy cho biết thế nào là sự khử, sự ôxi hoá
* Sự khử : là sự tách oxi ra khỏi hợp chất.
* Sự oxi hoá: là sự tác dụng của oxi với một chất.
1. Sự khử, sự oxi hoá:
VD : CuO + H2 Cu + H2O
to
sự oxi hoá H2
sự khử CuO
2. Chất khử, chất oxi hoá:
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
Trong phản ứng trên, H2 đã thể hiện vai trò gì ?
Vai trò của H2: H2 đã chiếm O của CuO ? H2 là chất khử.
chất khử
Trong phản ứng, CuO đã thể hiện vai trò gì ?
*Vai trò của CuO: CuO đã nhường O
cho H2?CuO là chất ôxi hoá.
chất ôxi hoá
Hãy cho biết thế nào là chất khử, chất ôxi hoá ?
Chất khử : Là chất chiếm ôxi của chất khác.
- Chất ôxi hoá: Là chất nhường ôxi cho chất khác.
Ví dụ 2 : C + O2 ? CO2
? Trong phản ứng, chất nào là chất khử, chất nào là chất ôxi hoá. Vì sao ?.
*C là chất chiếm O của O2? C là chất khử
*O2 là chất nhường O cho C ? O2 là chất oxi hoá
Chất khử
Chất oxi hoá
Sự khử O
Sự ôxi hoá C
? Hãy xác định sự khử, sự ôxi hoá trong phản ứng trên.
t0
Qua 2 phản ứng trên, em có bổ sung gì về chất ôxi hoá ?
* Bản thân ôxi khi tham gia phản ứng cũng là chất ôxi hoá.
2. Chất khử, chất oxi hoá:
1. Sự oxi hoá, sự khử:
3. Phản ứng oxi hoá - khử:
Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
CuO + H2 Cu + H2O
to
Sự oxi hoá H2
Chất oxi hoá
Chất khử
Sự khử CuO
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
Sự khử CuO thành Cu và sự ôxi hoá H2 thành H2O có xảy ra tách biệt, riêng rẽ được không ?
Phản ứng ôxi hoá-khử là gì ?
a. 3Fe + 2O2 ? Fe3O4
b. 2Al + Fe2O3 ? Al2O3 + 2Fe
c. Fe3O4 + 4H2 ? 3Fe + 4H2O
d. 4Na + O2 ? 2Na2O
e. CaCO3 ? CaO + CO2
to
to
to
to
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng ôxi hoá - khử ? Vì sao ?
Các phản ứng a, b, c, d là phản ứng ôxi hoá - khử vì : chúng đều xảy ra đồng thời sự ôxi hoá và sự khử.
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
1. Sự khử, sự ôxi hoá.
* Sự khử : là sự tách oxi khỏi hợp chất.
* Sự oxi hoá : là sự tác dụng của oxi với một chất.
2. Chất khử, chất ôxi hoá.
* Chất khử là chất chiếm ôxi của chất khác.
* Chất ôxi hoá là chất nhường ôxi cho chất khác.
3. Phản ứng ôxi hoá - khử.
* Phản ứng ôxi hoá - khử là phản ứng sảy ra đồng thời sự ôxi hoá và sự khử.
4.Tầm quan trọng của phản ứng oxi hoá - khử:
? Phản ứng ôxi hoá- khử có những tầm quan trọng gì.
* Lợi ích: Phản ứng oxi hoá khử có nhiều ứng dụng trong công nghệ luyện kim , trong công nghiệp hoá học
Lò luyện gang - thép
* Tác hại: Một số phản ứng oxi hoá - khử diễn ra trong quá trình kim loại bị phá huỷ trong tự nhiên
* Biện pháp hạn chế phản ứng oxi hoá - khử không có lợi.
Tiết 49: Phản ứng ôxi hoá - khử
1. Sự khử, sự ôxi hoá.
* Sự khử : là sự tách oxi khỏi hợp chất.
* Sự oxi hoá : là sự tác dụng của oxi với một chất.
2. Chất khử, chất ôxi hoá.
* Chất khử là chất chiếm ôxi của chất khác.
* Chất ôxi hoá là chất nhường ôxi cho chất khác.
3. Phản ứng ôxi hoá - khử.
* Phản ứng ôxi hoá - khử là phản ứng sảy ra đồng thời sự ôxi hoá và sự khử.
4.Tầm quan trọng của phản ứng oxi hoá - khử:
(sgk/111)
Muốn biết 1 phản ứng có phải là phản ứng oxi hoá khử hay không, phải dựa trên cơ sở nào ?
+ Xác định chất khử, chất ôxi hoá.
+ Xác định sự khử, sự ôxi hoá.
to
to
Bài tập 2 : Xác định sự khử, sự oxi hoá, chất khử, chất ôxi hoá trong các phản ứng ôxi hoá - khử sau:( làm vào bảng phụ nhóm )
2. 2Al + 3CuO Al2O3 + 3Cu
3. Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
4. 4Na + O2 2Na2O
1. 3Fe + 2O2 Fe3O4
to
to
1. 3Fe + 2O2 Fe3O4
2. 2Al + 3CuO Al2O3 + 3Cu
Sự oxi hoá Al
Sự oxi hoá Fe
Sự khử CuO
Nhóm 1:
Chấtkhử
Chất ôxi hoá
t0
Sự khử O
Chất ôxi hoá
Chất khử
to
3. Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
4. 4Na + O2 2Na2O
to
to
Sự oxi hoá H2
Sự oxi hoá Na
Sự khử Fe3O4
Sự khử O
Nhóm 2 :
Chất khử
Chất ôxi hoá
Chất khử
Chất ôxi hoá
trò chơi ô chữ
Bài tập 5/sgk/113.
Trong phòng thí nghiệm,người ta dùng hiđrô để khử sắt(III) ôxit và thu được11,2 g sắt.
a. Viết PTHH của phản ứng đã xảy ra.
b. Tính khối lượng sắt(III) ôxit đã phản ứng.
c. Tính thể tích khí hiđrô đã tiêu thụ ở đktc.
a. PTHH: Fe2O3 + 3 H2 ? 2Fe + 3H2O
b. n(Fe) =
Theo phương trình ta có:
- n(Fe2O3) = . n(Fe) = . 0,2 = 0,1 (mol)
- n(H2) = . n(Fe) = . 0,2 = 0,3(mol)
? m(Fe2O3) = 0,1 . 160 = 16 (g)
V(H2)(đktc) = 0,3 . 22,4 = 6,72 (l)
to
Bài giải
to
Hướng dẫn về nhà
* Phản ứng sau có phải là phản ứng ôxi hoá- khử không ?
Na + Cl2 ? NaCl
? Đọc bài Đọc thêm / sgk / 112
* Làm bài tập 1, 2, 3, 4 ,5 / sgk / 113
* Nghiên cứu trước bài: Điều chế hiđrô- phản ứng thế.
Xin chân thành cảm ơn
quý thầy cô giáo và các em!







tình hình là tôi học hóa rất lâu rồi và bây giờ đang quay lại chỉ để mong tốt nghiệp cho nên là các bác làm ơn cho em biết thế nào phản ứng oxi hóa khử được không? Em không muốn dành thời gian còn lại chỉ để học cấp 3 nữa đâu, mệt lắm rồi.