Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Phản ứng oxi hoá - khử

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:49' 01-03-2011
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
và các em học sinh
GV thực hiện : Lê Văn Dũng
nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô
TRƯỜNG THCS
VĨNH SƠN
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng hoá học nào đã học?
1,
2,
3,

Tiết 49
Phản ứng oxi hoá - khử
1. Sự khử. Sự oxi hoá
Sự khử CuO
Sự oxi hoá hiđro
H2 + CuO Cu + H2O
to
? Em hiểu thế nào là sự khử ? Sự oxi hoá?
Em có nhận xét gì về sự khử và
sự oxi hoá?
H2 + CuO Cu + H2O
to
H2 + CuO Cu + H2O
to
H2 + CuO Cu + H2O
to
H2 + CuO Cu + H2O
to
(1)
(2)
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
Phản ứng oxi hoá - khử
Xác định sự khử và sự oxi hoá trong những phản ứng sau:
to
Thảo luận nhóm (2 phút)


Tiết 49
Phản ứng oxi hoá - khử
2. Chất khử và chất oxi hoá
H2 + CuO Cu + H2O
to
Chất khử
Chất oxi hoá
? Em có nhận xét gì về chất khử và chất oxi hoá?
? Vậy em hiểu thế nào là chất khử ? Chất oxi hoá ?
? Cho biết nào là chất nào là chất chiếm oxi? Chất nào là chất nhường oxi?
Phản ứng oxi hoá - khử
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
to
Sự khử Fe2O3
PbO + H2 Pb + H2O
to
Sự khử PbO
Sự khử O2
Sự oxi hoá H2
Sự oxi hoá H2
O2 + C CO2
to
Sự oxi hoá C


Tiết 49
Phản ứng oxi hoá - khử
2. Chất khử và chất oxi hoá
a. Chất khử
Là chất chiếm oxi của chất khác
b. Chất oxi hoá
Là chất nhường oxi cho chất khác
Bài tập : Xác định chất khử, chất oxi hoá trong các phản ứng hoá học sau:
PbO + H2 Pb + H2O
to
3 CuO + 2Al 3Cu + Al2O3
to
1,
2,
3,
4,
H2 + CuO Cu + H2O
to
Chất khử
Chất oxi hoá


Tiết 49
Phản ứng oxi hoá - khử
2. Chất khử và chất oxi hoá
a. Chất khử
Là chất chiếm oxi của chất khác
b. Chất oxi hoá
Là chất nhường oxi cho chất khác
PbO + H2 Pb + H2O
to
3CuO + 2Al 3Cu + Al2O3
to
1,
2,
3,
4,
Đáp án:
Chất oxi hoá
Chất khử
Chất oxi hoá
Chất khử
Chất oxi hoá
Chất khử
Chất oxi hoá
Chất khử
?Qua bài tập trên(câu 4) các em cần chú ý gì ?
* Chú ý: Trong phản ứng của oxi với một chất, bản thân oxi cũng là chất oxi hoá
H2 + CuO Cu + H2O
Chất khử
Chất oxi hoá
to

Tiết 49
Phản ứng oxi hoá - khử
3. Phản ứng oxi hoá - khử
Định nghĩa: Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra đồng thời sự oxi hóa và sự khử.
? So sánh sự khử và sự oxi hoá?
? Vậy trong phản ứng trên, sự khử CuO và sự oxi hoá H2 có xảy ra riêng rẽ và tách biệt không?
 Vậy thế nào là phản ứng oxi hóa - khử?

Tiết 49
Phản ứng oxi hoá - khử
Bài tập 2/ sgk /t 113
Hãy cho biết trong những phản ứng hoá học xảy ra quanh ta sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử? Lợi ích và tác hại của mỗi phản ứng
a. Đốt than trong lò:
C + O2 CO2
to
b. Dùng cacbon oxit khử sắt (III) oxit trong luyện kim:
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
to
c. Nung vôi:
CaCO3 CaO + CO2
to
d. Sắt bị gỉ trong không khí:
4Fe + 3 O2 2Fe2O3
to

Tiết 49
Phản ứng oxi hoá - khử
a. Đốt than trong lò:
C + O2 CO2
to
b. Dùng cacbon oxit khử sắt (III) oxit trong luyện kim:
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
to
d. Sắt bị gỉ trong không khí:
4Fe + 3 O2 2Fe2O3
to
* Các phản ứng oxi hoá - khử

Tiết 49
Phản ứng oxi hoá - khử
Sắt bị gỉ trong không khí:
4Fe + 3O2 ?2Fe2O3
Lò luyện gang
?Qua bài tập trên em có nhận xét gì về tầm quan trọng của các phản ứng oxi hoá - khử?

Tiết 49
Phản ứng oxi hoá - khử
4. Tầm quan trọng của phản
ứng oxi hoá khử
SGK
Chúc mừng em. Phần thưởng của em là điểm 10
Phần thưởng của em là một tràng vỗ tay.
Phần thưởng của em là một cái kẹo mút
Phần thưởng của em là Bảng HTTH
1
2
3
4
1
2
3
4
1
2
3
4
Câu 1
Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử trong các phản ứng sau:
A- H2 + PbO  H2O + Pb
B- 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
C- CaO + H2O  Ca(OH)2
D- Caâu A, B, C ñuùng
t0
Câu 2
Chaát naøo laø chaát khöû trong phaûn öùng hoùa hoïc S + O2  SO2?
A- O2
B- S
C- SO2
D- Caâu A, B, C sai.
Chaát naøo laø chaát oxi hoùa trong phaûn öùng hoùa hoïc 2Mg + O2  2MgO?
A- O2
B- S
C- SO2
D- Caâu A, B, C sai.
Câu 3
Câu 4
2 bạn HS: Nam, Bình cùng biểu diễn phương trình phản ứng oxi hoá- khử sau, Em hãy nhận xét bạn nào đúng, bạn nào sai ?
CO2 + Mg C + MgO
Chất oxi hoá
Chất khử
Sự oxi hoá CO2
Sự khử Mg
CO2 + 2Mg C + 2MgO
to
Chất oxi hoá
Chất khử
Sự oxi hoá Mg
Sự khử CO2
Nam:
Bình:
Trò chơi đoán ô chữ :
O
i
t
o
c
h

t
o
x
i
h
o
á
h
a
t
n
h
â
n
m
o
l
s

o
x
i
h
o
á
s

k
h

c
h

t
k
h

p
h
â
n
t

Hàng 1 :Tên của một chất khí rất cần cho sự sống ?
Hàng 2 :Hợp chất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
Hàng 3 : Cụm từ chỉ tên chất nhường oxi cho chất khác
Hàng 4 : Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở phần này.
Hàng 5 : Từ chỉ lượng chất chứa 6.10 23 nguyên tử
hoặc phân tử chất đó .
Hàng 6 : Cụm từ chỉ sự tác dụng của oxi với 1 chất.
Hàng 7 : Cụm từ chỉ sự tách oxi khỏi hợp chất .
Hàng 8 : Cụm từ chỉ tên chất chiếm oxi của chất khác.
Hàng 9 : Tên của một loại hạt vi mô đại diện cho chất
và mang đầy đủ tính chất hoá học của chất
X
i
1
2
3
4
5
6
7
8
9
CK
X
 
Gửi ý kiến