Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 27. Phản xạ toàn phần

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Diệu
Ngày gửi: 08h:22' 19-11-2010
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
Hãy quan sát các hình ảnh sau:
Nguyên nhân nào dẫn đến các hiện tượng trên?
Nguyên nhân có phải là do hiện tượng phản xạ toàn phần? Vậy hiện tượng phản xạ toàn phần là gì và xảy ra trong điều kiện nào?
BÀI 27: PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
BÀI 27: PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
I. SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG VÀO MÔI TRƯỜNG CHIẾT
QUANG KÉM HƠN ( )
1. Thí nghiệm
2. Góc giới hạn phản xạ toàn phần
II. HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
1. Định nghĩa
2. Điều kiện để có phản xạ toàn phần
III. ỨNG DỤNG CỦA HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN:
CÁP QUANG
1. Cấu tạo
2. Ứng dụng
NỘI DUNG
BÀI 27: PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
I. SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG VÀO MÔI TRƯỜNG CHIẾT QUANG KÉM HƠN
1. Thí nghiệm
r
igh
- Hãy so sánh r với i ?
- Độ sáng của tia khúc xạ và tia phản xạ?
- Sự thay đổi của chúng?
Hãy quan sát hiện tượng xảy ra nếu ta tăng góc tới !
Hãy cho biết vì sao tại I tia sáng truyền thẳng?
Xét trường hợp n1 > n2:
- r luôn lớn hơn i
- Khi i tăng thì r cũng tăng,
Khi giá trị của i = igh thì
r = 900
- Khi góc tới càng lớn thì tia phản xạ càng sáng và tia khúc xạ càng mờ.
N
O
N’
n2
n1
N’
i
I
S
r=900
BÀI 27: PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
I. SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG VÀO MÔI TRƯỜNG CHIẾT QUANG KÉM HƠN
1. Thí nghiệm
igh
N
O
N’
n2
n1
N’
I
S
2. Góc giới hạn phản xạ toàn phần
Dựa vào ĐL KXAS, hãy tính góc igh?
Nếu tiếp tục tăng góc tới i thì hiện tượng sẽ xảy ra như thế nào?
- Nếu tiếp tục tăng góc tới i > igh thì toàn bộ ánh sáng bị phản xạ, tia khúc xạ không còn nữa.
Hãy chứng minh rằng khi i > igh thì không tồn tại tia khúc xạ?
Hiện tượng khi i > igh thì toàn bộ ánh sáng bị phản xạ gọi là hiện tượng phản xạ toàn phần, vậy hiện tượng phản xạ toàn phần là gì? Xảy ra trong điều kiện nào?
r=900
i > igh
Vô lý
BÀI 27: PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
I. SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG VÀO MÔI TRƯỜNG CHIẾT QUANG KÉM HƠN
1. Thí nghiệm
igh
N
O
n2
n1
N’
I
S
2. Góc giới hạn phản xạ toàn phần
II. HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
1. Định nghĩa
BÀI 27: PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
I. SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG VÀO MÔI TRƯỜNG CHIẾT QUANG KÉM HƠN
1. Thí nghiệm
2. Góc giới hạn phản xạ toàn phần
II. HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
1. Định nghĩa
Nếu chiếu tia sáng từ không khí vào nước có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra không, vì sao?
Không, vì r luôn nhỏ hơn i
Để có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì ta phải có điều kiện gì?
BÀI 27: PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
I. SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG VÀO MÔI TRƯỜNG CHIẾT QUANG KÉM HƠN
1. Thí nghiệm
igh
N
O
n2
n1
N’
I
S
2. Góc giới hạn phản xạ toàn phần
II. HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
1. Định nghĩa
2. Điều kiện để có phản xạ toàn phần
BÀI 27: PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
I. SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG VÀO MÔI TRƯỜNG CHIẾT QUANG KÉM HƠN
1. Thí nghiệm
2. Góc giới hạn phản xạ toàn phần
II. HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
1. Định nghĩa
2. Điều kiện để có phản xạ toàn phần
III. ỨNG DỤNG CỦA HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN: CÁP QUANG
1. Cấu tạo
Hình 1. Cấu tạo của sợi quang
Lõi bằng thủy tinh siêu sạch chiết suất n1
Vỏ bằng thủy tinh có chiết suất n2 < n1
BÀI 27: PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
I. SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG VÀO MÔI TRƯỜNG CHIẾT QUANG KÉM HƠN
1. Thí nghiệm
2. Góc giới hạn phản xạ toàn phần
II. HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
1. Định nghĩa
2. Điều kiện để có phản xạ toàn phần
III. ỨNG DỤNG CỦA HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN: CÁP QUANG
1. Cấu tạo
Hình 2. Đường truyền của tia sáng trong sợi quang.
BÀI 27: PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
I. SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG VÀO MÔI TRƯỜNG CHIẾT QUANG KÉM HƠN
1. Thí nghiệm
2. Góc giới hạn phản xạ toàn phần
II. HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
1. Định nghĩa
2. Điều kiện để có phản xạ toàn phần
III. ỨNG DỤNG CỦA HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN: CÁP QUANG
1. Cấu tạo
2. Ứng dụng
Ưu điểm
Dung lượng tín hiệu lớn
Nhỏ, nhẹ, dễ vận chuyển, dễ uốn.
Không bị nhiễu
Không có rủi ro cháy ( vì không có dòng điện)
- Ngoài ra, cáp quang còn được sử dụng để nội soi trong Y học.
BÀI 27: PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
MỘT SỐ ỨNG DỤNG KHÁC CỦA HIỆN TƯỢNG
PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
Lăng kính phản xạ toàn phần
Phản xạ một lần
Phản xạ hai lần
BÀI 27: PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
MỘT SỐ ỨNG DỤNG KHÁC CỦA HIỆN TƯỢNG
PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
Kính tiềm vọng

CỦNG CỐ
Câu 1. Chiếu tia sáng từ thuỷ tinh sang không khí. Cho biết chiết suất của thuỷ tinh là . Góc giới hạn giữa thuỷ tinh và không khí là:
600
300
450
Kết quả khác
Đáp án
Câu 2. Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) ra ngoài không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là:
A. igh = 41o48’.
B. igh = 48o35’.
C. igh = 62o44’.
D. igh = 38o26’.

CỦNG CỐ
Câu 3. Để có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra thì:
Môi trường khúc xạ phải chiết quang hơn môi trường tới
Môi trường tới phải chiết quang hơn môi trường khúc xạ
Góc tới phải lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần
Cả B, C
Câu 4. Chọn cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống cho hợp nghĩa: “ Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi tia sáng truyền theo chiều từ môi trường …….. sang môi trường ………… và góc tới phải…………góc giới hạn phản xạ toàn phần”
A. Kém chiết quang, chiết quang hơn, lớn hơn
B. Kém chiết quang, chiết quang hơn, nhỏ hơn hoặc bằng
C. Chiết quang hơn, kém chiết quang, lớn hơn
D. Chiết quang hơn, kém chiết quang, nhỏ hơn hoặc bằng
 
Gửi ý kiến