Bài 55. Phenol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NTQ
Người gửi: Nguyễn Trung Quân (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:48' 25-03-2013
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 646
Nguồn: NTQ
Người gửi: Nguyễn Trung Quân (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:48' 25-03-2013
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 646
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT SỐ 4 BỐ TRẠCH
BÀI GIẢNG HÓA HỌC LỚP 10
Giáo viên : Nguyễn Trung Quân
Lớp : 11A5
KIỂM TRA BÀI CỦ:
Câu 2: Hoàn thành các phản ứng hóa học sau?
?
C2H5OH + Na ?
Câu 1: Nêu định nghĩa về ancol?
C2H5OH + HBr ?
C2H5OH + Na C2H5ONa + H2
C2H5OH + HBr C2H5Br + H2O
+ Br2
+ HBr
?
CH2 = CH2
C2H5 – OH
?
Etilen
Benzen
Stiren
Ancol etylic
Benzen
Phenol
TIẾT: 57
ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
I
PHENOL
II
PHENOL
ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
I
Thế nào là Phenol?
?
TIẾT: 57
PHENOL
ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
I
NHÓM I
NHÓM II
Phenol
đơn chức:
Phenol
đa chức:
Phenol đơn chức là phenol mà trong phân tử có một nhóm –OH phenol.
Phenol đa chức là phenol mà trong phân tử có hai hay nhiều nhóm –OH phenol.
Thế nào là Phenol đơn chức?
?
Thế nào là Phenol đa chức?
?
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
1. Cấu tạo.
CTPT: C6H5OH
CTCT:
Mô hình phân tử phenol
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
2. Tính chất vật lí
Trình bày tính chất vật lí của Phenol?
?
Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, có mùi đặc trưng, nóng chảy ở 430C
Tan trong nước lạnh, tan trong một số chất hữu cơ.
Rất dộc, gây bỏng nặng khi rơi vào da.
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
Thế nguyên tử H của nhóm - OH
Thế nguyên tử H của vòng benzen
3. Tính chất hóa học.
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
Thế nguyên tử H của nhóm - OH
3. Tính chất hóa học.
C6H5OH + Na ?
Tác dụng với kim loại kiềm
Tác dụng với dung dịch bazơ
C6H5OH + NaOH ?
Ancol không phản ứng với bazơ.
Yếu tố nào làm cho phenol có phản ứng với dung dịch bazơ?
?
Phenol có tính axit rất yếu, không làm quỳ tím hóa đỏ.
Vòng benzen đã làm tăng khả năng phản ứng của nguyên tử H thuộc nhóm OH trong phenol so với ancol.
Nhận xét:
2C6H5OH +2Na 2C6H5ONa +H2.
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
Thế nguyên tử H của vòng benzen
3. Tính chất hóa học.
Tác dụng với axit HNO3 /H2SO4
Tác dụng với dung dịch brom
Benzen và đồng đẳng không phản ứng với dd brom.
Yếu tố nào làm cho phenol có phản ứng với dung dịch brom?
?
Nhóm OH đã làm tăng khả năng phản ứng của nguyên tử H thuộc vòng benzen trong phenol so với các hiđrocacbon thơm khác.
Nhận xét:
C6H5OH + 3HNO3 C6H2OH(NO2)3 + 3H2O
C6H5OH + 3Br2 C6H2OH(Br)3 + 3HBr
TIẾT: 57
PHENOL
Hóa tính Phenol
Phản ứng thế H ở nhóm -OH
Td với KL kiềm
Phản ứng thế H ở vòng benzen
Td với dd kiềm
Td với dd brom
Td với dd HO-NO2
Trong phân tử phenol, nhóm OH và vòng benzen có sự ảnh hưởng qua lại làm cho phenol tác dụng được với dung dịch brom và dung dịch NaOH.
Kết luận:
TIẾT: 57
PHENOL
CH2 = CH - CH3
1.O2
2.ddH2SO4
+
H+
* Trong công nghiệp oxi hóa cumen
* Di`u ch? tu` benzen qua so dơ` sau:
C6H6
C6H5ONa
C6H5Br
C6H5OH
* Tách từ nhựa than đá
PHENOL
II
4. Điều chế.
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
5. Ứng dụng
Phẩm nhuộm
TIẾT: 57
PHENOL
Tơ hóa học
PHENOL
II
5. Ứng dụng
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
5. Ứng dụng
Chất kết dính
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
5. Ứng dụng
Thuốc nổ ( 2,4,6 - trinitrophenol)
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
5. Ứng dụng
Sản xuất thuốc diệt cỏ 2,4 D
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
5. Ứng dụng
Nước diệt khuẩn
Chất diệt nấm
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
5. Ứng dụng
Chất dẻo
TIẾT: 57
PHENOL
Củng cố:
Nhận xét nào không đúng về Phenol?
Bài tập 1:
THE END
A. Phenol là chất rắn, không màu, rất độc.
B. Phenol có tính axit yếu.
D. Trong Phenol nhóm OH và vòng benzen có ảnh hưởng qua lại.
C. Phenol là hợp chất có nhóm OH và vòng benzen.
C. Phenol là hợp chất có nhóm OH và vòng benzen.
TIẾT: 57
PHENOL
Củng cố:
Bài tập 2:
Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất lỏng sau: Phenol, Ancol etylic, Stiren và Benzen.
dd Brom
Na
H2↑
H2↑
X
X
X
X
dd Br2
mất màu
↓trắng
TIẾT: 57
PHENOL
Củng cố:
Viết tất cả các đồng phân của hợp chất hữu cơ thơm có CTPT C7H8O? Những đồng phân nào là Phenol?
Bài tập 3:
Ancol benzylic
Metyl phenyl ete
C7H8O
o – metyl phenol
m – metyl phenol
p – metyl phenol
o – crezol
m – crezol
p – crezol
Những đồng phân sau là Phenol:
TIẾT: 57
PHENOL
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Giáo viên : Nguyễn Trung Quân
Lớp: 11A5
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Chuẩn bị trước bài luyện tập.
- Học bài củ và làm các bài tập 2, 3, 4, 5, 6 trong sgk trang 193.
phenol
Natri
Khí H2
? Phương trình phản ứng
C6H5OH + Na ? C6H5ONa + H2
Natri phenolat
T?i sao có khí thoát ra? Đó là khí gì?
* Phenol phản ứng với Natri
H2O
dd NaOH
phenol
phenol
Ống 1
Ống 2
Các em có
nhận xét gì?
* Phenol phản ứng với dung dịch NaOH
+
+
HNO3
HBr
3
3
2,4,6 - trinitrophenol
H2SO4đ
( axit picric)
* Phenol phản ứng với dung dịch HNO3
* Phenol phản ứng với dung dịch brom
Quan sát thí nghiệm sau
Nước brom
Dd phenol
Phương trình:
+
3Br2
+ 3 HBr
2,4,6-tribromphenol (kết tủa trắng)
PHENOL
II
5. Ứng dụng
TIẾT: 57
? Để lâu ngoài không khí phenol bị ôxi
hóa một phần nên có màu hồng và bị chảy
rửa do hấp thụ hơi nước
BÀI GIẢNG HÓA HỌC LỚP 10
Giáo viên : Nguyễn Trung Quân
Lớp : 11A5
KIỂM TRA BÀI CỦ:
Câu 2: Hoàn thành các phản ứng hóa học sau?
?
C2H5OH + Na ?
Câu 1: Nêu định nghĩa về ancol?
C2H5OH + HBr ?
C2H5OH + Na C2H5ONa + H2
C2H5OH + HBr C2H5Br + H2O
+ Br2
+ HBr
?
CH2 = CH2
C2H5 – OH
?
Etilen
Benzen
Stiren
Ancol etylic
Benzen
Phenol
TIẾT: 57
ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
I
PHENOL
II
PHENOL
ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
I
Thế nào là Phenol?
?
TIẾT: 57
PHENOL
ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
I
NHÓM I
NHÓM II
Phenol
đơn chức:
Phenol
đa chức:
Phenol đơn chức là phenol mà trong phân tử có một nhóm –OH phenol.
Phenol đa chức là phenol mà trong phân tử có hai hay nhiều nhóm –OH phenol.
Thế nào là Phenol đơn chức?
?
Thế nào là Phenol đa chức?
?
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
1. Cấu tạo.
CTPT: C6H5OH
CTCT:
Mô hình phân tử phenol
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
2. Tính chất vật lí
Trình bày tính chất vật lí của Phenol?
?
Phenol là chất rắn, tinh thể không màu, có mùi đặc trưng, nóng chảy ở 430C
Tan trong nước lạnh, tan trong một số chất hữu cơ.
Rất dộc, gây bỏng nặng khi rơi vào da.
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
Thế nguyên tử H của nhóm - OH
Thế nguyên tử H của vòng benzen
3. Tính chất hóa học.
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
Thế nguyên tử H của nhóm - OH
3. Tính chất hóa học.
C6H5OH + Na ?
Tác dụng với kim loại kiềm
Tác dụng với dung dịch bazơ
C6H5OH + NaOH ?
Ancol không phản ứng với bazơ.
Yếu tố nào làm cho phenol có phản ứng với dung dịch bazơ?
?
Phenol có tính axit rất yếu, không làm quỳ tím hóa đỏ.
Vòng benzen đã làm tăng khả năng phản ứng của nguyên tử H thuộc nhóm OH trong phenol so với ancol.
Nhận xét:
2C6H5OH +2Na 2C6H5ONa +H2.
C6H5OH + NaOH C6H5ONa + H2O
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
Thế nguyên tử H của vòng benzen
3. Tính chất hóa học.
Tác dụng với axit HNO3 /H2SO4
Tác dụng với dung dịch brom
Benzen và đồng đẳng không phản ứng với dd brom.
Yếu tố nào làm cho phenol có phản ứng với dung dịch brom?
?
Nhóm OH đã làm tăng khả năng phản ứng của nguyên tử H thuộc vòng benzen trong phenol so với các hiđrocacbon thơm khác.
Nhận xét:
C6H5OH + 3HNO3 C6H2OH(NO2)3 + 3H2O
C6H5OH + 3Br2 C6H2OH(Br)3 + 3HBr
TIẾT: 57
PHENOL
Hóa tính Phenol
Phản ứng thế H ở nhóm -OH
Td với KL kiềm
Phản ứng thế H ở vòng benzen
Td với dd kiềm
Td với dd brom
Td với dd HO-NO2
Trong phân tử phenol, nhóm OH và vòng benzen có sự ảnh hưởng qua lại làm cho phenol tác dụng được với dung dịch brom và dung dịch NaOH.
Kết luận:
TIẾT: 57
PHENOL
CH2 = CH - CH3
1.O2
2.ddH2SO4
+
H+
* Trong công nghiệp oxi hóa cumen
* Di`u ch? tu` benzen qua so dơ` sau:
C6H6
C6H5ONa
C6H5Br
C6H5OH
* Tách từ nhựa than đá
PHENOL
II
4. Điều chế.
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
5. Ứng dụng
Phẩm nhuộm
TIẾT: 57
PHENOL
Tơ hóa học
PHENOL
II
5. Ứng dụng
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
5. Ứng dụng
Chất kết dính
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
5. Ứng dụng
Thuốc nổ ( 2,4,6 - trinitrophenol)
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
5. Ứng dụng
Sản xuất thuốc diệt cỏ 2,4 D
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
5. Ứng dụng
Nước diệt khuẩn
Chất diệt nấm
TIẾT: 57
PHENOL
PHENOL
II
5. Ứng dụng
Chất dẻo
TIẾT: 57
PHENOL
Củng cố:
Nhận xét nào không đúng về Phenol?
Bài tập 1:
THE END
A. Phenol là chất rắn, không màu, rất độc.
B. Phenol có tính axit yếu.
D. Trong Phenol nhóm OH và vòng benzen có ảnh hưởng qua lại.
C. Phenol là hợp chất có nhóm OH và vòng benzen.
C. Phenol là hợp chất có nhóm OH và vòng benzen.
TIẾT: 57
PHENOL
Củng cố:
Bài tập 2:
Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất lỏng sau: Phenol, Ancol etylic, Stiren và Benzen.
dd Brom
Na
H2↑
H2↑
X
X
X
X
dd Br2
mất màu
↓trắng
TIẾT: 57
PHENOL
Củng cố:
Viết tất cả các đồng phân của hợp chất hữu cơ thơm có CTPT C7H8O? Những đồng phân nào là Phenol?
Bài tập 3:
Ancol benzylic
Metyl phenyl ete
C7H8O
o – metyl phenol
m – metyl phenol
p – metyl phenol
o – crezol
m – crezol
p – crezol
Những đồng phân sau là Phenol:
TIẾT: 57
PHENOL
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Giáo viên : Nguyễn Trung Quân
Lớp: 11A5
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Chuẩn bị trước bài luyện tập.
- Học bài củ và làm các bài tập 2, 3, 4, 5, 6 trong sgk trang 193.
phenol
Natri
Khí H2
? Phương trình phản ứng
C6H5OH + Na ? C6H5ONa + H2
Natri phenolat
T?i sao có khí thoát ra? Đó là khí gì?
* Phenol phản ứng với Natri
H2O
dd NaOH
phenol
phenol
Ống 1
Ống 2
Các em có
nhận xét gì?
* Phenol phản ứng với dung dịch NaOH
+
+
HNO3
HBr
3
3
2,4,6 - trinitrophenol
H2SO4đ
( axit picric)
* Phenol phản ứng với dung dịch HNO3
* Phenol phản ứng với dung dịch brom
Quan sát thí nghiệm sau
Nước brom
Dd phenol
Phương trình:
+
3Br2
+ 3 HBr
2,4,6-tribromphenol (kết tủa trắng)
PHENOL
II
5. Ứng dụng
TIẾT: 57
? Để lâu ngoài không khí phenol bị ôxi
hóa một phần nên có màu hồng và bị chảy
rửa do hấp thụ hơi nước







Bài giảng hóa học lớp 11 chứ?