Bài 55. Phenol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nhiều nguồn
Người gửi: Trần Quang Đức
Ngày gửi: 09h:21' 14-03-2009
Dung lượng: 597.5 KB
Số lượt tải: 265
Nguồn: nhiều nguồn
Người gửi: Trần Quang Đức
Ngày gửi: 09h:21' 14-03-2009
Dung lượng: 597.5 KB
Số lượt tải: 265
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
BÀI CŨ
Viết phương trình (nếu có) khi cho ancol etylic tác dụng lần lược với: Na, NaOH, HBr, CuO(t0), C2H5OH (H2SO4đặc, 1400C), Cu(OH)2
(5) C2H5-OH + NaOH không phản ứng
(6) C2H5-OH + Cu(OH)2 không phản ứng
ĐÁP ÁN BÀI CŨ
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC (trọng tâm)
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
NỘI DUNG BAO GỒM
ANCOL
ANCOL
PHENOL
PHENOL
I.ĐỊNH NGHĨA,PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1.Định nghĩa:
SGK
2. Phân loại
Monophenol (phân tử có chứa một nhóm OH)
Poliphenol (phân tử có chứa nhiều nhóm OH)
II.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
SGK
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Tính axit
-Phenol có lực axit mạnh hơn ancol
-Tuy nhiên Phenol là một axit rất yếu(yếu hơn axit H2CO3).
-Dung dịch phenol không làm mất màu quỳ tím.
2. Phản ứng thế ở vòng thơm
+ 3HBr
Kết tủa trắng
* Phản ứng này dùng để nhận biết Phenol
Phenol
H
H linh động
Phenol
3.Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol
Liên kết O–H trở nên phân cực hơn,làm cho ngtử H linh động hơn
Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên ,làm cho phản ứng thế dễ dàng hơn
Liên kết C–O trở nên bền vững hơn so với ancol,vì thế nhóm OH phenol không bị thế bởi gốc axit.
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1.Điều chế
Tách từ nhựa than đá
Sơ đồ điều chế
2.Ứng dụng
SGK
Một số hình ảnh ứng dụng của Phenol
Củng cố
Câu 1.Có Bao nhiêu đồng phân có CTPT C7H8O chứa vòng benzen?
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Củng cố
Câu 2.Trong số các đồng phân này.Có Bao nhiêu đồng phân phản ứng với Na
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Củng cố
Câu 3.Trong số các đồng phân này.Có Bao nhiêu đồng phân vừa phản ứng với Na và NaOH
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
A.C6H6(OH)6 , C6H6Cl6. B. C6 H4(OH)2 , C6H4Cl 2.
C. C6H5OH, C6H5Cl. D. C6H5ONa, C6H5OH.
Hai chất cơ Y, Z lần lượt là
Câu 4: Cho sơ đồ sau
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
BÀI CŨ
Viết phương trình (nếu có) khi cho ancol etylic tác dụng lần lược với: Na, NaOH, HBr, CuO(t0), C2H5OH (H2SO4đặc, 1400C), Cu(OH)2
(5) C2H5-OH + NaOH không phản ứng
(6) C2H5-OH + Cu(OH)2 không phản ứng
ĐÁP ÁN BÀI CŨ
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC (trọng tâm)
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
NỘI DUNG BAO GỒM
ANCOL
ANCOL
PHENOL
PHENOL
I.ĐỊNH NGHĨA,PHÂN LOẠI VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1.Định nghĩa:
SGK
2. Phân loại
Monophenol (phân tử có chứa một nhóm OH)
Poliphenol (phân tử có chứa nhiều nhóm OH)
II.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
SGK
III.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1.Tính axit
-Phenol có lực axit mạnh hơn ancol
-Tuy nhiên Phenol là một axit rất yếu(yếu hơn axit H2CO3).
-Dung dịch phenol không làm mất màu quỳ tím.
2. Phản ứng thế ở vòng thơm
+ 3HBr
Kết tủa trắng
* Phản ứng này dùng để nhận biết Phenol
Phenol
H
H linh động
Phenol
3.Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol
Liên kết O–H trở nên phân cực hơn,làm cho ngtử H linh động hơn
Mật độ electron ở vòng benzen tăng lên ,làm cho phản ứng thế dễ dàng hơn
Liên kết C–O trở nên bền vững hơn so với ancol,vì thế nhóm OH phenol không bị thế bởi gốc axit.
III. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1.Điều chế
Tách từ nhựa than đá
Sơ đồ điều chế
2.Ứng dụng
SGK
Một số hình ảnh ứng dụng của Phenol
Củng cố
Câu 1.Có Bao nhiêu đồng phân có CTPT C7H8O chứa vòng benzen?
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Củng cố
Câu 2.Trong số các đồng phân này.Có Bao nhiêu đồng phân phản ứng với Na
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Củng cố
Câu 3.Trong số các đồng phân này.Có Bao nhiêu đồng phân vừa phản ứng với Na và NaOH
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
A.C6H6(OH)6 , C6H6Cl6. B. C6 H4(OH)2 , C6H4Cl 2.
C. C6H5OH, C6H5Cl. D. C6H5ONa, C6H5OH.
Hai chất cơ Y, Z lần lượt là
Câu 4: Cho sơ đồ sau
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
 







Các ý kiến mới nhất