Phép chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỷ
Ngày gửi: 16h:32' 09-04-2020
Dung lượng: 493.5 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuỷ
Ngày gửi: 16h:32' 09-04-2020
Dung lượng: 493.5 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 10 tháng 04 năm 2020
Toán
Phép chia. Số bị chia – Số chia – Thương.
Mục tiêu:
Em hiểu được:
Ý nghĩa của phép chia, quan hệ giữa phép nhân và phép.
Em nêu được tên gọi thành phần và kết quả của phép chia.
Lấy ra 6 hình vuông chia đều cho 2 bạn
mỗi bạn được 3 hình vuông.
.Ta có phép chia để tìm hình vuông
của mỗi bạn là: 6 : 2 = 3
Đọc là Sáu chia hai bằng ba.
Dấu : gọi là dấu chia.
Viết là 6 : 2 = 3
6 : 2 = 3
6 : 2 = 3
Số bị chia
Số chia
Thương
. Nhận xét :
- Từ một phép nhân ta có thể lập được hai phép chia tương ứng:
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
4 x 2 = 8
Bài 1/ tr 25: Quan sát tranh rồi viết phép tính vào vở
a)
3 x 4 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
b)
2 x 5 = 10
10 : 2 = 5
10 : 5 = 2
Bài 1/tr.31: Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Số bị chia
Thank you!
Toán
Phép chia. Số bị chia – Số chia – Thương.
Mục tiêu:
Em hiểu được:
Ý nghĩa của phép chia, quan hệ giữa phép nhân và phép.
Em nêu được tên gọi thành phần và kết quả của phép chia.
Lấy ra 6 hình vuông chia đều cho 2 bạn
mỗi bạn được 3 hình vuông.
.Ta có phép chia để tìm hình vuông
của mỗi bạn là: 6 : 2 = 3
Đọc là Sáu chia hai bằng ba.
Dấu : gọi là dấu chia.
Viết là 6 : 2 = 3
6 : 2 = 3
6 : 2 = 3
Số bị chia
Số chia
Thương
. Nhận xét :
- Từ một phép nhân ta có thể lập được hai phép chia tương ứng:
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
4 x 2 = 8
Bài 1/ tr 25: Quan sát tranh rồi viết phép tính vào vở
a)
3 x 4 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
b)
2 x 5 = 10
10 : 2 = 5
10 : 5 = 2
Bài 1/tr.31: Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
Số bị chia
Thank you!
 







Các ý kiến mới nhất