Phép chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Nga
Ngày gửi: 14h:41' 15-04-2020
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Nga
Ngày gửi: 14h:41' 15-04-2020
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
Lop 2
Vu Thi Nga
Thứ năm, ngày 15 tháng 04 năm 2020
Toán
Tính:
5 x 7 – 15 = …..
= …..
5 x 10 + 17 =…..
=……
35 - 15
20
50 + 17
57
3 x 2 = 6
6 ô chia thành 2 phần bằng nhau,
mỗi phần có 3 ô.
.Ta có phép chia để tìm số ô trong mỗi
phần 6 : 2 = 3
Đọc là Sáu chia hai bằng ba.
Dấu : gọi là dấu chia.
Viết là 6 : 2 = 3
. Ta có phép chia để tìm số phần, mỗi phần có 3 ô: 6 : 3 = 2
- Đọc là Sáu chia ba bằng hai
- Viết là 6 : 3 =2
. Nhận xét :
- Mỗi phần có 3 ô; 2 phần có 6 ô. 3 x 2 = 6
- Từ một phép nhân ta có thể lập được hai phép chia tương ứng:
- Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 3 ô. 6 : 2 = 3
- Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thì được 2 phần . 6 : 3 = 2
3 x 2 = 6
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
Bài 1: Cho phép nhân viết hai phép chia (theo mẫu)
Mẫu
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
3 x 5 =15
15 : 5 = 3
15 : 3 = 5
a)
4 x 3 =12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
2 x 5 = 10
10 : 2 = 5
10 : 5 = 2
b)
c)
Bài 2: Tính
a) 3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
b) 4 x 5 =
20 : 4 =
20 : 5 =
12
4
3
20
5
4
Rung chuông vàng
Từ một phép nhân có thể lập
được mấy phép chia tương ứng?
2
3
4
A và B đúng
Câu 1
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Biết 4 x 5 = 20
Hãy viết kết quả phép tính chia
20 : 5 = ….
3
4
5
Câu 2
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tìm x, biết: x + 37 = 75
X = 35
X = 38
X = 36
Câu3
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hãy viết hai phép chia tương ứng
với phép nhân.
5 x 6 = 30
30 : 5 = 6
a và b đúng
30 : 6 = 5
Câu4
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm= ……cm
2
20
200
Câu 5
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Số thích hợp điền vào chỗ chấm
của dãy số:1; 3; 5; 7;…..11; là:
9
8
10
a và b đúng
Rung chuông vàng
Câu 6
Lop 2
Vu Thi Nga
Thứ năm, ngày 15 tháng 04 năm 2020
Toán
Tính:
5 x 7 – 15 = …..
= …..
5 x 10 + 17 =…..
=……
35 - 15
20
50 + 17
57
3 x 2 = 6
6 ô chia thành 2 phần bằng nhau,
mỗi phần có 3 ô.
.Ta có phép chia để tìm số ô trong mỗi
phần 6 : 2 = 3
Đọc là Sáu chia hai bằng ba.
Dấu : gọi là dấu chia.
Viết là 6 : 2 = 3
. Ta có phép chia để tìm số phần, mỗi phần có 3 ô: 6 : 3 = 2
- Đọc là Sáu chia ba bằng hai
- Viết là 6 : 3 =2
. Nhận xét :
- Mỗi phần có 3 ô; 2 phần có 6 ô. 3 x 2 = 6
- Từ một phép nhân ta có thể lập được hai phép chia tương ứng:
- Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 3 ô. 6 : 2 = 3
- Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thì được 2 phần . 6 : 3 = 2
3 x 2 = 6
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
Bài 1: Cho phép nhân viết hai phép chia (theo mẫu)
Mẫu
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
3 x 5 =15
15 : 5 = 3
15 : 3 = 5
a)
4 x 3 =12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
2 x 5 = 10
10 : 2 = 5
10 : 5 = 2
b)
c)
Bài 2: Tính
a) 3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
b) 4 x 5 =
20 : 4 =
20 : 5 =
12
4
3
20
5
4
Rung chuông vàng
Từ một phép nhân có thể lập
được mấy phép chia tương ứng?
2
3
4
A và B đúng
Câu 1
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Biết 4 x 5 = 20
Hãy viết kết quả phép tính chia
20 : 5 = ….
3
4
5
Câu 2
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tìm x, biết: x + 37 = 75
X = 35
X = 38
X = 36
Câu3
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hãy viết hai phép chia tương ứng
với phép nhân.
5 x 6 = 30
30 : 5 = 6
a và b đúng
30 : 6 = 5
Câu4
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm= ……cm
2
20
200
Câu 5
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Số thích hợp điền vào chỗ chấm
của dãy số:1; 3; 5; 7;…..11; là:
9
8
10
a và b đúng
Rung chuông vàng
Câu 6
 







Các ý kiến mới nhất