Phép chia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Loan
Ngày gửi: 17h:20' 15-04-2020
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Loan
Ngày gửi: 17h:20' 15-04-2020
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
BÀI GIẢNG TRỰC TUYẾN
LỚP 2A
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan
- Đọc thuộc lòng bảng nhân 2,3,4,5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2020
Toán
Phép chia
Thứ ba ngày 14 tháng 04 năm 2020
Toán
Phép chia
3 x 2 = 6
6 ô chia thành 2 phần bằng nhau,
mỗi phần có 3 ô.
.Ta có phép chia để tìm số ô trong mỗi
phần 6 : 2 = 3
Đọc là Sáu chia hai bằng ba.
Dấu : gọi là dấu chia.
Viết là 6 : 2 = 3
. Ta có phép chia để tìm số phần, mỗi phần có 3 ô: 6 : 3 = 2
- Đọc là Sáu chia ba bằng hai
- Viết là 6 : 3 =2
Thứ ba ngày 14 tháng 04 năm 2020
Toán
Phép chia
. Nhận xét :
- Mỗi phần có 3 ô; 2 phần có 6 ô. 3 x 2 = 6
- Từ một phép nhân ta có thể lập được hai phép chia tương ứng:
- Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 3 ô. 6 : 2 = 3
- Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thì được 2 phần . 6 : 3 = 2
3 x 2 = 6
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
Thứ ba ngày 14 tháng 04 năm 2020
Toán
Phép chia
Bài 1: Cho phép nhân viết hai phép chia (theo mẫu)
Mẫu
4x2=8
8: 2=4
8:4=2
3 x5=15
15: 5=?
15: 3=?
a)
4x3=12
12:3=4
12:4=3
2x5=10
10:2=5
10:5=2
b)
c)
Thứ năm, ngày 09 tháng 04 năm 2020
Toán
Phép chia
Bài 2: Tính
a) 3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
b) 4 x 5 =
20 : 4 =
20 : 5 =
12
4
3
20
5
4
Rung chuông vàng
Từ một phép nhân có thể lập
được mấy phép chia tương ứng?
2
3
4
A và B đúng
Câu 1
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Biết 4 x 5 = 20
Hãy viết kết quả phép tính chia
20 : 5 = ….
3
4
5
Câu 2
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tìm x, biết: x + 37 = 75
X = 35
X = 38
X = 36
Câu3
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hãy viết hai phép chia tương ứng
với phép nhân.
5 x 6 = 30
30 : 5 = 6
a và b đúng
30 : 6 = 5
Câu4
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm= ……cm
2
20
200
Câu 5
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Số thích hợp điền vào chỗ chấm
của dãy số:1; 3; 5; 7;…..11; là:
9
8
10
a và b đúng
Rung chuông vàng
Câu 6
Ôn lại các kiến thức trong bài vừa học.
Hoàn thành các bài tập trong Vở bài tập Toán bài 103: “Phép chia”.
- Đọc thuộc lòng bảng nhân 2 (10 lần) và Xem trước bài bảng chia 2.
Dặn dò
GiỜ HỌC KẾT THÚC
Chúc các em chăm ngoan học tốt
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
BÀI GIẢNG TRỰC TUYẾN
LỚP 2A
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan
- Đọc thuộc lòng bảng nhân 2,3,4,5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2020
Toán
Phép chia
Thứ ba ngày 14 tháng 04 năm 2020
Toán
Phép chia
3 x 2 = 6
6 ô chia thành 2 phần bằng nhau,
mỗi phần có 3 ô.
.Ta có phép chia để tìm số ô trong mỗi
phần 6 : 2 = 3
Đọc là Sáu chia hai bằng ba.
Dấu : gọi là dấu chia.
Viết là 6 : 2 = 3
. Ta có phép chia để tìm số phần, mỗi phần có 3 ô: 6 : 3 = 2
- Đọc là Sáu chia ba bằng hai
- Viết là 6 : 3 =2
Thứ ba ngày 14 tháng 04 năm 2020
Toán
Phép chia
. Nhận xét :
- Mỗi phần có 3 ô; 2 phần có 6 ô. 3 x 2 = 6
- Từ một phép nhân ta có thể lập được hai phép chia tương ứng:
- Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần có 3 ô. 6 : 2 = 3
- Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thì được 2 phần . 6 : 3 = 2
3 x 2 = 6
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
Thứ ba ngày 14 tháng 04 năm 2020
Toán
Phép chia
Bài 1: Cho phép nhân viết hai phép chia (theo mẫu)
Mẫu
4x2=8
8: 2=4
8:4=2
3 x5=15
15: 5=?
15: 3=?
a)
4x3=12
12:3=4
12:4=3
2x5=10
10:2=5
10:5=2
b)
c)
Thứ năm, ngày 09 tháng 04 năm 2020
Toán
Phép chia
Bài 2: Tính
a) 3 x 4 =
12 : 3 =
12 : 4 =
b) 4 x 5 =
20 : 4 =
20 : 5 =
12
4
3
20
5
4
Rung chuông vàng
Từ một phép nhân có thể lập
được mấy phép chia tương ứng?
2
3
4
A và B đúng
Câu 1
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Biết 4 x 5 = 20
Hãy viết kết quả phép tính chia
20 : 5 = ….
3
4
5
Câu 2
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tìm x, biết: x + 37 = 75
X = 35
X = 38
X = 36
Câu3
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Hãy viết hai phép chia tương ứng
với phép nhân.
5 x 6 = 30
30 : 5 = 6
a và b đúng
30 : 6 = 5
Câu4
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm= ……cm
2
20
200
Câu 5
Rung chuông vàng
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Số thích hợp điền vào chỗ chấm
của dãy số:1; 3; 5; 7;…..11; là:
9
8
10
a và b đúng
Rung chuông vàng
Câu 6
Ôn lại các kiến thức trong bài vừa học.
Hoàn thành các bài tập trong Vở bài tập Toán bài 103: “Phép chia”.
- Đọc thuộc lòng bảng nhân 2 (10 lần) và Xem trước bài bảng chia 2.
Dặn dò
GiỜ HỌC KẾT THÚC
Chúc các em chăm ngoan học tốt
 







Các ý kiến mới nhất