Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §12. Phép chia phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:03' 02-04-2012
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 193
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:03' 02-04-2012
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Tính: a/ b/
Hay: 2 và là 2 số nghịch
đảo của nhau
Ta nói: là .......................của
Hay: là ……………… của
Hay: và là 2 số
………………..
= 1
= 1
số nghịch đảo
số nghịch đảo
nghịch đảo của nhau
Ta nói: là số nghịch đảo của 2
Hay: 2 là số nghịch đảo của
a/
= 1
= 1
b/
Bài tập
Hoàn thành các phép tính sau bằng cách điền vào ô trống:
.
a)
Bài tập
Hoàn thành các phép tính sau bằng cách điền vào ô trống:
.
b)
Bài tập
Hoàn thành các phép tính sau bằng cách điền vào ô trống:
.
c)
Bài tập
Hoàn thành các phép tính sau bằng cách điền vào ô trống:
.
.
a)
b)
.
c)
-4
5.3
Số nghịch đảo của là
Ba dạng của phép chia phân số:
( c 0)
Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các ô trống sau:
S
Đ
S
a)
b)
c)
d)
S
Bài tập:
O.
R.
A.
T.
B.
I.
C.
H.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Đây là một cụm từ nói lên cảm nhận của em khi học bộ môn Toán.
Em hãy thực hiện các phép tính sau rồi viết chữ cái tương ứng với đáp số đúng vào ô trống.
Tìm x, biết:
DẶN DÒ:
BTVN
- BT84; 86;88 /Trang43.SGK
Chúc các em học giỏi.
Tính: a/ b/
Hay: 2 và là 2 số nghịch
đảo của nhau
Ta nói: là .......................của
Hay: là ……………… của
Hay: và là 2 số
………………..
= 1
= 1
số nghịch đảo
số nghịch đảo
nghịch đảo của nhau
Ta nói: là số nghịch đảo của 2
Hay: 2 là số nghịch đảo của
a/
= 1
= 1
b/
Bài tập
Hoàn thành các phép tính sau bằng cách điền vào ô trống:
.
a)
Bài tập
Hoàn thành các phép tính sau bằng cách điền vào ô trống:
.
b)
Bài tập
Hoàn thành các phép tính sau bằng cách điền vào ô trống:
.
c)
Bài tập
Hoàn thành các phép tính sau bằng cách điền vào ô trống:
.
.
a)
b)
.
c)
-4
5.3
Số nghịch đảo của là
Ba dạng của phép chia phân số:
( c 0)
Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các ô trống sau:
S
Đ
S
a)
b)
c)
d)
S
Bài tập:
O.
R.
A.
T.
B.
I.
C.
H.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Đây là một cụm từ nói lên cảm nhận của em khi học bộ môn Toán.
Em hãy thực hiện các phép tính sau rồi viết chữ cái tương ứng với đáp số đúng vào ô trống.
Tìm x, biết:
DẶN DÒ:
BTVN
- BT84; 86;88 /Trang43.SGK
Chúc các em học giỏi.
 








Các ý kiến mới nhất